Kí Tự Đặc Biệt

Kí Tự Đặc Biệt

Bảng kí tự đặc biệt đẹp nhất năm 2017

Dưới đây là bảng kí tự đặc biệt đẹp nhất năm 2017 được nhiều bạn tìm kiếm với mục đích viết, chát, viết bài content hay marketting trên fb, đặc biệt là các bạn đang sử dụng fb như công cụ bán hàng onl,...

kí tự đặc biệt  

I. Bảng kí tự đặc biệt đẹp nhất 2017

1. Bảng kí tự trái tim, lá thư, ngón tay, dấu tích,...

2. Bảng kí hiệu hình mũi tên

Mũi tên lên, xuống, trái, phải (Up, down, left and right arrows); hướng gió (wind direction); kí hiệu la bàn (the compass symbol)...

3. Kí tự trái tim

4. Kí tự hình bàn tay (Special Symbols)

Chỉ sang trái, sang phải, chỉ lên, chỉ xuống, viết bài, giơ ngón tay...

5. Kí tự cờ vua (Chess Symbols)

Vua, hậu, xe, mã, tượng...

6. Kí hiệu hình âm nhạc

Son, la, thăng...

7. Kí tự thời tiết và kí tự ngôi sao

Giông, mặt trời, mây, dù, người tuyết, mặt trăng... (Sun, moon, rain, cloud, meteor, umbrella, hot spring, snowman, ice crystal symbols)
ϟ

8. Kí tự văn hóa

9. Kí tự văn phòng

Điện thoại, cây kéo, máy bay, viết, cây bút... (Scissors, plane, phone, watch, trademark symbols)
© ®
§

10. Kí tự 12 Cung hoàng đạo

Aries, Taurus, Gemini, Cancer, Leo, Virgo, Libra, Scorpio, Sagittarius, Capricorn, Aquarius and Pisces symbols.
Bạch Dương Kim Ngưu Song Tử Cự Giải Sư Tử Xử Nữ Thiên Bình Hổ Cáp Nhân Mã Ma Kết Bảo Bình Song Ngư

11. Kí tự dấu căn, dấu tích

Dấu tích, dấu chéo, dấu căn...
ˇ

12. Kí tự quân bài (Poker Symbols)

Cơ, rô, bích, chuồng (Hearts, Spades, square and plum blossom symbol)

13. Kí tự hình người

Vui, buồn, con trai, con gái, thằng hề... (Face, smiley, male, female symbols.)

14. Kí tự ngôi sao

15. Kí tự bông hoa

16. Kí tự Hy Lạp

Greece Letter, Math PI symbol
α β χ δ ε η γ ι κ λ μ ν ω ο φ π
ψ ρ σ τ θ υ ξ ζ

II. Các kí tự đặc biệt fb biểu lộ cảm xúc

1. Biểu tượng cảm xúc cơ bản, thường dùng nhất

(n_n)
(._.)
(-__-)
(T_T)
(@_@)
(O_O)
(*^*)
Cười
Uh Oh
Đau, buồn ngủ, mệt
Khóc
Chóng mặt
Sửng sốt
Ngạc nhiên
(>_<)
(^_^)
*(^O^)*
(^o^)
(¬_¬)
(¬_¬”
(X_X)
Ối jời ơi
Vui vẻ
Vui hơn
Sung sướng
Bực bội
Bực mình
Chết
(=_=)
(*-*)
(!__!)
(o_O)
(p_q)
(o_o)
(-_-) (’_’)
Chán
Yêu thích
Buồn
Nghi ngờ
Bối rối
Không đùa chứ???
Nghiêm túc
(?_?)
w(^o^)W
(=^_^=)
(u_u)
(ú_ú)
(ñ_ñ)
(Y_Y)
Cái gì?
WoW!!!
Mèo
Buồn
Đau ốm
Cười giả tạo
Buồn vô tận
($_$)
(ò_ó)
(♥_♥)
(-_o)
(>_<)_<)
(ô_ô)
(z_z)
Trời! tiền
Tức điên
Đang yêu
Nháy mắt
Ghen tị
Nhìn gì vậy?
Buồn ngủ
(9_9)
(U_U)
^(*-*)^
(^-^)b
(ò_ô)
(õ_ó)
Ngủ không được
Mình xin lỗi
Đầu hàng
Thành công
Cái gì thế?
Uhhh

2. Biểu tượng cảm xúc nâng cao hơn chút

( ͡° ͜ʖ ͡°)
¯\_(ツ)_/¯
ヽ༼ຈل͜ຈ༽ノ
ಠ_ಠ
¯\(°_o)/¯
( ゚д゚)
இдஇ
(≧▽≦)
(´_ゝ`)
´• ل •`
ʕ•ᴥ•ʔ
ᶘᵒᴥᵒᶅ
[̲̅$̲̅(̲̅ιοο̲̅)̲̅$̲̅]
/̵͇/'̿'̿ ̿ ̿̿ ̿̿ ̿ ̿̿ ̿̿
(▀̿̿Ĺ̯̿▀̿ ̿)
凸-_-凸
(ㆁωㆁ*)
(•ө•)♡
(/◕ヮ◕)/
(^_^.)
(◉ω◉)
^오^
(*´∀`)
•̀.̫•́✧
(๑´ڡ`๑)
(・∀・)
༼ ºلº ༽
ლ(´ڡ`ლ)
(・ิω・ิ)
ヽ(^o^)丿
(*^_^*)
٩(♡ε♡ )۶
(๑•̀ㅂ•́)ﻭ✧
(๑˃̵ᴗ˂̵)ﻭ
(^o^)
(✿◠‿◠)
(^u^)
(-_-;)
^_^;
(^o^;
(ーー;)
('・ω・')
(;´Д`)
(;・`д・´)
(´-﹏-`;)
m(_ _;)m
( ゚д゚)
(゜o゜)
_| ̄|○
(T_T)
(。ŏ﹏ŏ)
( ・ั﹏・ั)
(¯―¯٥)
(。>﹏<。)
(ಥ﹏ಥ)
༼ಢ_ಢ༽
(๑´•.̫ • `๑)
(-̩̩-̩̩͡_-̩̩-̩̩͡)
(;´༎ຶД༎ຶ`)
'ㅂ'
'ㅂ'
'ㅅ'
-ㅅ-
(︶^︶)
→_→
(・へ・)
(~_~メ)
(ノಠ益ಠ)
Ƹ̵̡Ӝ̵̨̄Ʒ
◕‿◕
ó_ò
♪♫*•♪
Xem phần 2 để thấy được nhiều biểu tượng cảm xúc hơn nhé, có thể nói nó đa dạng và phức tạp hơn một chút, phù hợp cho những bạn thích sự cầu kỳ.

3. Cảm xúc Vui lòng (Cheerful)

(*^ワ^*) (*^^*) ヾ(@^∇^@)ノ o((*^▽^*))o
(≡^∇^≡) o(〃^▽^〃)o (。・ω・。) ヾ(^-^)ノ
ヾ(@⌒ー⌒@)ノ (=⌒▽⌒=) (❁´◡`❁) ˙˚ʚ(´◡`)ɞ˚˙

4. Dễ thương (cute)

(◕ᴗ◕✿)
(◕◡◕✿)
(◔◡◔✿)
(。◕‿◕。✿)
(◡‿◡✿)
(◕ܫ◕✿)
(◠‿◠✿)

5. Khóc (Crying)

(Ω Д Ω)
ಥ‿ಥ
(ू˃̣̣̣̣̣̣︿˂̣̣̣̣̣̣ ू)
˚‧º·(˚ ˃̣̣̥⌓˂̣̣̥ )‧º·˚
o(╥﹏╥)
(iДi)
(。ノω\。)
Ó╭╮Ò
(。♋﹏♋。)

6. Suy sụp (Depressed)

(´。_。`)
(ᗒᗩᗕ)
(◞ ‸ ◟ㆀ)
il||li _| ̄|○ il||l
(´A`。
(╯︵╰)
(´Д`。

7. Ngạc nhiên (Surprised)

(゚Д゚;)
(゚口゚;)//
(〇o〇;)
ヽ((◎д◎ ))
(ノ>。☆)ノ
ヾ( ̄0 ̄;ノ
( ✧Д✧) OMG!!

8. Bối rối (Confused)

(๑•﹏•)⋆* ⁑⋆*
(´・_・`)
ヽ(´Д`ヽミノ´Д`)ノ

9. Lo lắng (Nervous)

(゚ω゚;)
┣¨キ(*゚益゚*)┣¨キ

10. Hoài nghi (Skeptical)

≖‿≖
(¬‿¬)
(─‿‿─)
ಠ_ಠ
(눈‸눈)
ಠ_ರೃ

11. Điên (Mad)

(๑•̀д•́๑)
(ʘ言ʘ╬)
\`•̀益•́´/
(*≧m≦*)
(y゚ 益゚;)y
(@>皿<)
(#`ε´)

12. Không chấp nhận (Disapproving)

(ভ_ ভ) ރ // ┊ \\ Tiễn khách!

13. Cảm xúc Phấn khích, say rượu (Excited)

(≧∇≦)/
(((o(*゚▽゚*)o)))
ヽ(*⌒∇⌒*)ノ
(((\(@v@)/)))
✖‿✖
(ノ´ヮ´)ノ*: ・゚
(๑˃̵ ᴗ ˂̵)و
(*°∀°)=3
(♥_♥)
(゚∀゚*)(*゚∀゚)
┣(〃゚3゚〃)┣
≧﹏≦
ヽ(^Д^)ノ
o(≧∇≦o)
( ✧Д✧) YES!!
(。>‿‿<。 )
(((o(*゚▽゚*)o)))
✧ ─=≡Σ((( つ•̀ω•́)つ
▒▒▓█▇▅▂∩( ✧Д✧)∩▂▅▇█▓▒▒
☆*: .。. o(≧▽≦)o .。.:*☆
(●♡∀♡)

14. Đỏ mặt, say rượu (Blushing/Flattered)

(〃 ω 〃) (/ω\) (^///^) (⁄ ⁄•⁄ω⁄•⁄ ⁄)⁄
( ͡°⁄⁄ ͜⁄⁄ʖ⁄⁄ ͡°) ( ͡☉⁄⁄⁄ ͜ʖ̫⁄⁄ ͡☉) ‧⁺( ᵒ̴̶̷̥́ ◡ ᵒ̴̶̷̣̥̀ )⁺‧ (∩゚∀`∩)キャ―!!!!
(つω・*)o(〃・ω・〃)o (˶′◡‵˶)

15. Đưa ngón tay (Thumbs up)

(^^)b
(^^)b OK!
(´∀`)b
(b^_^)b
(・ω・)b
d(>_・ )グッ!
d(>_< )Good!!
( ̄一* ̄)b
b(~_^)d
(b ~_^)b d(^_^ d)
Σd(≧ω≦*)
・:*:・゚☆d(≧∀≦)b゚+.゚

III. Bảng kí tự chữ kiểu ALT

kí tự đặc biệt kí tự đặc biệt kí tự đặc biệt Để viết kí tự ALT bạn cần tìm trong bảng trên kí tự mình cần sau đó: dùng phím ALT + Số là được Lưu ý: Khi viết chữ ALT nên sử dụng kiểu VNI Windows thay vì unicode dựng sẵn nhé!