Tiếng Anh

Bảo trì tiếng Trung là gì

Một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề bảo trì.

机器维修 (jīqìwéixiū): Bảo trì máy móc.

Bảo trì tiếng Trung là gì保修 (bǎoxiū): Bảo hành.

保养期 (bǎoyǎngqī): Thời gian bảo trì.

Một số mẫu câu tiếng Trung về chủ đề bảo trì.

保养期间内, 免费维修.

Bǎoyǎngqí jiānnèi, miǎnfèi wéixiū.

Trong thời gian bảo trì, sửa chữa miễn phí.

机器保养得好, 可以延长使用年限.

Jīqì bǎoyǎng dé hǎo, kěyǐ yáncháng shǐyòng niánxiàn.

Máy móc bảo trì tốt mới xài được lâu.

这台电脑要保修.

Zhè tái diànnǎo yào bǎoxiū.

Cái máy tính này cần được bảo hành.

Bài viết bảo trì tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV. 

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button