Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ lần 2 có đáp án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ lần 2 có đáp án, được Anh Dũng SEO chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu đoàn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi THPT QG sắp đến, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

TĂNG BẠT HỔ

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số béo thứ 2 của nước ta?

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.

B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.

C. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

D. Đà Nẵng, Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh.

Câu 2: Đặc điểm dị biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là

A. có hệ thống kênh rạch dằng dịt.

B. có diện tích béo và phẳng phiu hơn

C. thủy triều thâm nhập sâu vào đồng bằng.

D. hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây trình bày hoạt động của bão ở nước ta?

A. Diễn ra suốt 5 và trên khuôn khổ cả nước.

B. Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.

C. Bão tập hợp nhiều nhất từ tháng 6 tới tháng 9.

D. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

Câu 4: Thiên nhiên có sự không giống nhau giữa phía Bắc và phía Nam không hề là do

A. số giờ nắng.

B. lượng bức xạ nhiệt.

C. gió mùa mùa Đông.

D. lượng mưa.

Câu 5: Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có thuộc tính lạnh ẩm vì

A. gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải

B. gió thổi đi về phía Nam.

C. gió qua đất liền Trung Hoa bao la.

D. gió vận động về phía Đông Bắc.

Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào béo nhất ở nước ta?

A. Sông Hồng.

B. Sông Thái Bình.

C. Sông Mê Công.

D. Sông Đồng Nai.

Câu 7: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam tiêu biểu là

A. Trường Sơn Nam.

B. Đông Bắc.

C. Tây Bắc.

D. Trường Sơn Bắc.

Câu 8: Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có

A. địa hình ¾ là đồi núi.

B. đá mẹ badơ là chủ quản.

C. khí hậu nhiệt đới ẩm.

D. chủ quản địa hình vùng đồi núi thấp.

Câu 9: Khu vực chiếm tỉ trọng rất bé nhưng mà lại tăng mạnh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là

A. nhà nước.

B. ngoài nhà nước.

C. cá nhân.

D. vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây ko đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện tại?

A. Số lượng lao động có tay nghề giảm thiểu.

B. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng 5.

C. Tỉ lệ lao động có trình độ cao còn ít.

D. Vấn đề thiếu việc làm đã được khắc phục tốt.

Câu 11: Thế mạnh địa điểm địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết liên kết các loại hình giao thông chuyển vận

A. đường sông và đường biển.

B. đường biển và đường sắt.

C. đường oto và đường sắt.

D. đường hàng ko và đường biển.

Câu 12: Đặc điểm điển hình cho sinh vật nhiệt đới của lãnh hải nước ta là

A. tập hợp theo mùa.

B. năng suất sinh vật học cao.

C. nhiều loài đang hết sạch.

D. ít loài quý hiếm.

Câu 13: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta 5 2014 là:

A. Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

B. Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

C. Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

D. Tỷ lệ tăng dân vẫn còn cao.

Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết thẩm định nào đúng về hệ thống sông Mê Công của nước ta?

A. Có lưu lượng nước trung bình bé hơn sông Hồng.

B. Có diện tích lưu vực béo nhất nước ta.

C. Quanh 5 lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.

D. Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 tới tháng 12.

Câu 15: Điểm nào sau đây ko đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Đã tạo nên 1 số khu công nghiệp tập hợp và khu chế xuất.

B. Vận tốc tăng trưởng khá cao.

C. Có tỉ trọng bé trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng mà đang nâng cao.

D. Phát triển chủ quản là các đơn vị quản lý có công nghệ cao.

Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thẩm định nào dưới đây ko đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?

A. Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập hợp đông đúc.

B. Hai đô thị có quy mô dân số béo nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.

C. Mật độ dân số ở vùng biên cương phía tây chủ quản dưới 100 người/km2.

D. Dân cư phân bố tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển và miền núi phía tây.

Câu 17: Hai tổ quốc Đông Nam Á có dân tập thể hơn nước ta là

A. Inđônêxia và Mianma.

B. Inđônêxia và Malaixia.

C. Inđônêxia và Philippin.

D. Inđônêxia và Thái Lan.

Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?

A. Đông Bắc.

B. Tây Nguyên.

C. Nam Bộ.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 19: Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện tại khoảng

A. 0,2 ha/người.

B. 0,1 ha/ người.

C. 0,3 ha/ người.

D. 0,4 ha/người.

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A. Bán đảo Cà Mau.

B. Dọc sông Tiền, sông Hậu.

C. Đồng Tháp Mười.

D. Vùng ven biển.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

D

A

A

C

C

D

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

B

A

D

D

B

C

A

B

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 02

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật ôn đới núi cao chỉ hiện ra ở khu vực nào của nước ta?

A. cao nguyên Lâm Viên.

C. vùng núi Bạch Mã.

B. vùng núi Ngọc Linh.

D. vùng núi Hoàng Liên Sơn

Câu 2: Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên 3 zan

A. Đồng Văn

B. Mộc Châu.

C. Tà Phình – Sín Chcửa ải.

D. Mơ Nông.

Câu 3: Bạn hãy cho biết Vùng biển của nước CHXHCNVN rộng bao lăm hải lý?

A. 8 hải lý.

B. 10 hải lý.

C. 12 hải lý.

D. 14 hải lý

Câu 4: Nguyên nhân chủ quản làm tăng thêm dấn số thiên nhiên của nước ta ở nửa đầu thế kỉ XX thấp là

A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.

B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.

C. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.

D. tỉ suất tăng cơ học thấp.

Câu 5: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở ĐBS Hồng có ưu điểm lạ mắt về

A. nuôi trồng thủy sản.

B. lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.

C. chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

D. sản xuất rau ôn đới vào vụ đông.

Câu 6: Dân cư ở đồng bằng sông Cửu Long chủ động sống chung với lũ không hề do

A. lũ lên chậm và xuống chậm.

B. lũ xảy ra thường xuyên và quanh 5.

C. lũ cũng mang đến nhiều nguồn lợi.

D. tập quán lâu đời của người dân.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây ko đúng với miền khí hậu phía Bắc?

A. Độ lạnh tăng dần về phía Nam.

B. Mùa mưa chậm dần về phía Nam.

C. Tính bất ổn rất cao của thời tiết và khí hậu.

D. Biên độ nhiệt trong 5 cao.

Câu 8: Thuận lợi nào sau đây không hề là chủ quản của khu vực đồng bằng?

A. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm thổ sản, tài nguyên.

B. Là cơ sở để tăng trưởng nền nông nghiệp nhiệt đới, nhiều chủng loại hóa cây trồng.

C. Địa bàn thuận tiện để tăng trưởng tập hợp cây công nghiệp dài ngày.

D. Là điều kiện thuận tiện đề tập hợp các khu công nghiệp, thành thị.

Câu 9: Trong việc tạo nên đất, khí hậu ko có vai trò nào sau đây?

A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

B. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

C. Tác động tới hòa tan, rửa trôi vật chất.

D. Khiến cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Câu 10: Xu thế nào sau đây ko thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (5 1986)?

A. Tăng nhanh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập hợp.

B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội.

D. Tăng nhanh giao lưu và hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

Câu 11: Không phải là bộc lộ của sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta.

A. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp.

B. giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

D. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 12: Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên khuôn khổ cả nước là rất cấp thiết vì

A. dân cư nước ta tập hợp chủ quản ở các đồng bằng.

B. tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta còn cao.

C. lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.

D. dân cư nước ta phân bố ko đồng đều và chưa có lí.

Câu 13: Căn cứ vào bản đồ nhiệt độ ở At lat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Đồng bằng Bắc Bộ bình thường là

A. từ 180C – 200C

B. từ 140C – 180C.

C. dưới 140C.

D. từ 200C – 240C.

Câu 14: Đặc điểm ko đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam là

A. mùa bão thường mở đầu vào tháng 6 và hoàn thành vào tháng 11.

B. mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.

C. 70% số cơn bão trong mùa tập hợp vào các tháng 8,9,10.

D. trung bình mỗi 5 có từ 3 – 4 cơn bão đổ bổ vào vùng bờ biển nước ta.

Câu 15: Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, các tỉnh ở Đồng bằng sông Hồng giáp biển là

A. Hà Nam, Ninh Bình.

B. Hà Nội, Hải Phòng.

C. Hải Phòng, Ninh Bình.

D. Quảng Ninh, Hải Phòng.

Câu 16: Nếu ở chân núi Phan xi Păng có nhiệt độ là 20,90C thì theo quy luật đai cao nhiệt độ ở đỉnh núi này (3143m) là

A. 25,90C.

B. 20C.

C. 15,90C

D. 18,90C

Câu 17: Đất feralit có mùn tăng trưởng ở vùng nào sau đây?

A. Núi có độ cao từ 600 – 700 m tới 1600 – 1700 m.

B. Trung du và bán bình nguyên.

C. Núi cao trên 2400 m.

D. Đồi núi thấp dưới 1000 m.

Câu 18: Biện pháp ko phù hợp để giảm thiểu tác động do thuộc tính bất thường của khí hậu nước ta đối với sản xuất nông nghiệp là

A. làm tốt công việc dự đoán thời tiết.

B. tăng nhanh tăng vụ.

C. biến đổi cơ cấu mùa có lí.

D. tăng trưởng công việc thủy lợi, trồng rừng

Câu 19: Cơ cấu mùa vụ trong ngành trồng lúa nước ta đang dịch chuyển theo hướng

A. mở mang diện tích lúa đông xuân và hè thu.

B. mở mang diện tích lúa đông xuân và lúa mùa

C. giảm diện tích lúa đông xuân, tăng lúa hè thu.

D. giảm diện tích lúa đông xuân và lúa mùa.

Câu 20: Để tăng sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta, vấn đề quan trọng bậc nhất cần phải khắc phục là

A. đầu cơ, trang bị công cụ khai thác đương đại để khai thác xa bờ.

B. mở mang quy mô nuôi trồng thủy sản.

C. bình thường kinh nghiệm, trang bị tri thức cho ngư gia.

D. kiếm tìm các ngư trường mới.

—– Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

C

C

D

B

A

C

A

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

D

B

B

C

B

A

B

A

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 03

 

 

Câu 1. Đặc điểm ko được xét làm mục tiêu để phân loại đô thị nước ta là

A. số dân của đô thị

B. công dụng đô thị.

C. vận tốc tăng thêm dân số đô thị.

D. tỷ lệ dân phi nông nghiệp.

Câu 2. Trong ngành trồng trọt, xu thế là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp với mục tiêu

A. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

B. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

C. nhiều chủng loại hóa thành phầm nông nghiệp.

D. tăng lên hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

Câu 3. Loại gió nào sau đây gây mưa béo cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A. Gió mùa Đông Bắc.

B. Gió mùa Tây Nam.

C. Gió Phơn Tây Nam.

D. Tín Phong bán cầu Bắc.

Câu 4. 5 nước trước hết gia nhập ASEAN là

A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Gia Lai.

B. Đắk Lắk.

C. Kon Tum.

D. Đắk Nông.

Câu 6. Bộ phận được coi như phần cương vực trên lục địa của nước ta là

A. nội thủy.

B. đặc quyền kinh tế.

C. hải phận.

D. tiếp giáp hải phận.

Câu 7. Nước ta ko có đường biên cương trên biển với các nước là

A. Campuchia

B. Lào.

C. Trung Quốc.

D. Thái Lan.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A. Con Voi.

B. Tam Điệp.

C. Pu Sam Sao.

D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, trục đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A. quốc lộ 18 và 4B.

B. quốc lộ 10 và 5.

C. quốc lộ 1A và 4A.

D. quốc lộ 10 và 18.

Câu 10. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ ko có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A. Gỗ, giấy, xenlulô.

B. Giđấy, in, văn phòng phẩm.

C. Dệt, may

D. Da, giày.

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập hợp nhiều nhất vào tháng nào trong 5?

A. Tháng XI.

B. Tháng IX.

C. Tháng VIII.

D. Tháng X.

Câu 12. Ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến vùng núi đá vôi là

A. hình thành các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

B. bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

C. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

D. hình thành các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào sau đây?

A. Hải đảo.

B. Trung du.

C. Miền núi.

D. Đồng bằng.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Bình Định.

B. Hà Tĩnh.

C. Quảng Ngãi.

D. Nghệ An.

Câu 15. Nơi nào sau đây ở nước ta có địa chấn bộc lộ mạnh nhất?

A. Đông Bắc.

B. Miền Trung.

C. Tây Bắc.

D. Nam Bộ.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây ko đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP càng ngày càng giảm.

B. Tỉ trọng càng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

C. Giữ vai trò chủ công trong nền kinh tế.

D. Quản lí các đơn vị quản lý và lĩnh vực kinh tế mấu chốt.

Câu 17. Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung 1 đặc điểm là

A. có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

B. có địa hình thấp và chia cắt.

C. tạo nên và tăng trưởng do phù sa sông bồi tụ.

D. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch dằng dịt.

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỷ lệ diện tích lưu vực bé nhất trong các hệ thống sông?

A. Sông Thu Bồn.

B. Sông Thái Bình.

C. Sông Gianh.

D. Sông Ba.

Câu 19: Kiểu tháp tuổi mở mang, bộc lộ của 1 cơ cấu dân số trẻ với số dân

A. tăng mạnh.

B. tăng chậm.

C. giảm xuống.

D. ko tăng.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây ko giáp biển?

A. Ninh Bình.

B. Sóc Trăng.

C. Hà Nam.

D. Thái Bình.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

B

C

C

A

B

A

D

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

D

D

C

B

C

C

A

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 04

Câu 1: Địa điểm địa lí Việt Nam nằm ở

A. bán đảo Trung – Ấn, khu vực cận nhiệt.

B. bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.

C. rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

D. rìa phía đông nam Thái Bình Dương.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây ko đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A. Địa hình cao ở 2 đầu, thấp ở giữa.

B. Có cao nguyên đá vôi cao khổng lồ.

C. Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

D. Địa hình thấp và hẹp ngang.

Câu 3: Ở miền Trung, lũ quét thường bắt đầu từ

A. tháng VI – X.

B. tháng VII – X.

C. tháng X – XII.

D. tháng IX – I.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A. Kon Tum.

B. Hậu Giang.

C. Lào Cai.

D. Bạc Liêu.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông

A. Cả.

B. Mê Công.

C. Đồng Nai.

D. Hồng.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa béo nhất vào tháng IX?

A. Cần Thơ.

B. Đà Lạt.

C. Đồng Hới.

D. Sa Pa.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A. Yên Tử.

B. Nam Châu Lãnh.

C. Pu Hoạt.

D. Phia Ya.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị phần nào sau đây nước ta xuất siêu?

A. Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po.

B. Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.

C. Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po.

D. Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có các đơn vị quản lý chế biến nông phẩm, sản xuất giấy, xenlulô?

A. Vinh.

B. Quảng Ngãi.

C. Hạ Long.

D. Thanh Hóa.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trung bình 5 béo nhất?

A. Nha Trang.

B. Lạng Sơn.

C. Cà Mau.

D. Điện Biên Phủ.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây ko đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng cương vực nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng chịu ảnh hưởng của gió đông nam về mùa hạ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập hợp chủ quản vào thu – đông.

C. Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

D. Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A. TP. Hồ Chí Minh.

B. Nha Trang.

C. Quy Nhơn.

D. Hà Nội.

Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây là chủ quản khiến cho ngành công nghiệp chế tác ở Đông Nam Á tăng trưởng nhanh chỉ cần khoảng vừa qua?

A. Tạo nên được các nhãn hiệu mạnh.

B. Tăng nhanh liên doanh với nước ngoài.

C. Lao động lành nghề càng ngày càng đông.

D. Mở mang thị phần xuất khẩu hàng hóa.

Câu 14: Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là

A. trồng rừng phòng hộ ven biển.

B. khai thác đi đôi với sửa sang rừng.

C. trồng rừng làm vật liệu giấy.

D. chế biến gỗ và lâm thổ sản khác.

Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ quản khiến cho ngành hàng ko nước ta có bước tăng trưởng nhanh chỉ cần khoảng vừa qua?

A. Tăng nhanh việc kết hợp với nước ngoài.

B. Nhu cầu chuyển động của người dân càng ngày càng tăng.

C. Nhanh chóng đương đại hóa hạ tầng.

D. Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa càng ngày càng béo.

Câu 16: Nguyên nhân mang tính quyết định khiến cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn đầu cơ nước ngoài ở nước ta tăng mạnh chỉ cần khoảng vừa qua là do

A. ảnh hưởng từ cuộc cách mệnh khoa học – kĩ thuật.

B. nước ta tiến hành công nghiệp hóa, đương đại hóa.

C. các công ty nước ngoài có thu nhập cao.

D. nước ta tiến hành cơ chế mở cửa kinh tế.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây ko đúng lúc đề cập tác động của đô thị hóa tới sự tăng trưởng kinh tế – xã hội của nước ta?

A. Góp phần đẩy nhanh dịch chuyển cơ cấu kinh tế.

B. Tạo ra động lực cho sự phát triển kinh tế.

C. Đẩy nhanh hiện trạng thiếu việc làm ở nông thôn.

D. Phát sinh các vấn đề về an ninh thứ tự.

Câu 18: Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ quản là do tác động bởi

A. gió phơn Tây Nam.

B. Tín phong bán cầu Bắc.

C. gió mùa Đông Bắc.

D. gió mùa mùa hạ.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây ko đúng với đặc điểm thiên nhiên khu vực Đông Nam Á?

A. Có các đồng bằng bao la ven biển.

B. Đất phù sa chiếm phần béo diện tích.

C. Địa hình chủ quản là núi, đồi và núi lửa.

D. Có hệ thống sông ngòi khá chi chít.

Câu 20: Phương hướng quan trọng để phát huy ưu điểm nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện tại là

A. tăng nhanh sản xuất nông phẩm xuất khẩu.

B. tập hợp tăng trưởng ngành chăn nuôi.

C. tăng nhanh việc nuôi trồng thủy sản.

D. tập hợp mở mang quy mô các nông trại.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

C

D

D

B

C

B

D

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

B

B

C

D

C

B

B

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 05

Câu 1: Các đơn vị quản lý công nghiệp chủ quản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. cơ khí, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

B. hoá chất, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

C. luyện kim, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

D. khai thác than, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu tác động nhiều nhất của gió Tây hanh khô?

A. Bắc Trung Bộ.

B. Nam Trung Bộ.

C. Nam Bộ.

D. Tây Bắc Bộ.

Câu 3: Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

B. Khai thác và chế biến lâm thổ sản, trồng lúa.

C. Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.

D. Khai thác và chế biến tài nguyên, thuỷ điện.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Thu Bồn.

B. Lưu vực sông Mê Kông.

C. Lưu vực sông Đồng Nai.

D. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

Câu 5: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm biến thành ngành công nghiệp trọng tâm của nước ta vì

A. có công nghệ sản xuất đương đại.

B. có trị giá sản xuất béo.

C. có ích thế dài lâu (vật liệu, lao động, thị phần).

D. yêu cầu ít lao động.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh ko có ngành nào sau đây?

A. Chế biến nông phẩm.

B. Cơ khí.

C. Dệt, may.

D. Sản xuất nguyên liệu xây dựng.

Câu 7: Xu thế nào sau đây ko thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (5 1986)?

A. Tăng nhanh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập hợp.

B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội.

D. Tăng nhanh giao lưu và hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

Câu 8: Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì

A. giữa mùa gió Đông Bắc.

B. chuyển tiếp giữa 2 mùa gió.

C. đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.

D. giữa mùa gió Tây Nam.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A. Lai Châu.

B. Lào Cai.

C. Sơn La.

D. Điện Biên.

Câu 10: Khó khăn béo nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A. sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

B. các sông béo chủ quản bắt nguồn từ bên ngoài cương vực.

C. lượng nước phân bố ko đều trong 5.

D. sông ngòi nhiều phù sa.

Câu 11: Trên Trái Đất ko có khối khí nào sau đây?

A. Chí tuyến hải dương.

B. Xích đạo đất liền.

C. Ôn đới hải dương.

D. Cực đất liền.

Câu 12: Giảm thiểu béo trong tăng trưởng công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A. thiếu vật liệu.

B. xa thị phần.

C. thiếu kĩ thuật và vốn.

D. thiếu lao động.

Câu 13: Nhân tố quan trọng nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tiếp tăng trong những 5 vừa qua là

A. điều kiện thiên nhiên thuận tiện.

B. mở mang thị phần và nhiều chủng loại hoá thành phầm.

C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

D. hạ tầng – kĩ thuật tốt.

Câu 14: Cây công nghiệp được coi là ưu điểm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. chè.

B. hồ tiêu.

C. cà phê.

D. cao su.

Câu 15: Trong những 5 qua, sản lượng lượng thực của nước ta nâng cao chủ quản là do

A. tăng diện tích đất canh tác.

B. tăng năng suất cây trồng.

C. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

D. tăng nhanh khai khẩn phục hoá.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

A. Lâm Viên.

B. Đắk Lắk.

C. Kon Tum.

D. Mơ Nông.

Câu 17: Biểu hiện nào sau đây ko thuộc thế giới hóa kinh tế ?

A. Thị trường vốn đầu tư quốc tế mở mang.

B. Thương mại toàn cầu tăng trưởng mạnh.

C. Đầu cơ nước ngoài phát triển nhanh.

D. Các tổ chức kết hợp kinh tế khu vực có mặt trên thị trường

Câu 18: Phân bố dân cư chưa có lí tác động rất béo tới

A. truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc.

B. sử dụng lao động và khai thác khoáng sản.

C. cơ cấu dân số.

D. mức tăng thêm dân số.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất oto ở nước ta (5 2007) là

A. Hà Nội, Đà Nẵng.

B. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

D. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 20: Nhân tố nào không hề là điều kiện thuận tiện của vùng Đồng bằng sông Hồng để tiến hành dịch chuyển cơ cấu kinh tế?

A. Nguồn lao động có trình độ.

B. Tập hợp nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ béo.

C. Cơ sở cơ sở vật chất chuyên dụng cho cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

D. Giàu khoáng sản tài nguyên và năng lượng.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

D

C

C

C

A

B

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

B

A

B

A

D

A

C

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ lần 2 có đáp án

#Bộ #Đề #thi #thử #THPT #môn #Địa #Lí #5 #Trường #THPT #Tăng #Bạt #Hổ #lần #có #đáp #án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ lần 2 có đáp án, được Anh Dũng SEO chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu đoàn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi THPT QG sắp đến, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

TĂNG BẠT HỔ

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số béo thứ 2 của nước ta?

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.

B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.

C. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

D. Đà Nẵng, Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh.

Câu 2: Đặc điểm dị biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là

A. có hệ thống kênh rạch dằng dịt.

B. có diện tích béo và phẳng phiu hơn

C. thủy triều thâm nhập sâu vào đồng bằng.

D. hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây trình bày hoạt động của bão ở nước ta?

A. Diễn ra suốt 5 và trên khuôn khổ cả nước.

B. Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.

C. Bão tập hợp nhiều nhất từ tháng 6 tới tháng 9.

D. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

Câu 4: Thiên nhiên có sự không giống nhau giữa phía Bắc và phía Nam không hề là do

A. số giờ nắng.

B. lượng bức xạ nhiệt.

C. gió mùa mùa Đông.

D. lượng mưa.

Câu 5: Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có thuộc tính lạnh ẩm vì

A. gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải

B. gió thổi đi về phía Nam.

C. gió qua đất liền Trung Hoa bao la.

D. gió vận động về phía Đông Bắc.

Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào béo nhất ở nước ta?

A. Sông Hồng.

B. Sông Thái Bình.

C. Sông Mê Công.

D. Sông Đồng Nai.

Câu 7: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam tiêu biểu là

A. Trường Sơn Nam.

B. Đông Bắc.

C. Tây Bắc.

D. Trường Sơn Bắc.

Câu 8: Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có

A. địa hình ¾ là đồi núi.

B. đá mẹ badơ là chủ quản.

C. khí hậu nhiệt đới ẩm.

D. chủ quản địa hình vùng đồi núi thấp.

Câu 9: Khu vực chiếm tỉ trọng rất bé nhưng mà lại tăng mạnh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là

A. nhà nước.

B. ngoài nhà nước.

C. cá nhân.

D. vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây ko đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện tại?

A. Số lượng lao động có tay nghề giảm thiểu.

B. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng 5.

C. Tỉ lệ lao động có trình độ cao còn ít.

D. Vấn đề thiếu việc làm đã được khắc phục tốt.

Câu 11: Thế mạnh địa điểm địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết liên kết các loại hình giao thông chuyển vận

A. đường sông và đường biển.

B. đường biển và đường sắt.

C. đường oto và đường sắt.

D. đường hàng ko và đường biển.

Câu 12: Đặc điểm điển hình cho sinh vật nhiệt đới của lãnh hải nước ta là

A. tập hợp theo mùa.

B. năng suất sinh vật học cao.

C. nhiều loài đang hết sạch.

D. ít loài quý hiếm.

Câu 13: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta 5 2014 là:

A. Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

B. Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

C. Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

D. Tỷ lệ tăng dân vẫn còn cao.

Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết thẩm định nào đúng về hệ thống sông Mê Công của nước ta?

A. Có lưu lượng nước trung bình bé hơn sông Hồng.

B. Có diện tích lưu vực béo nhất nước ta.

C. Quanh 5 lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.

D. Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 tới tháng 12.

Câu 15: Điểm nào sau đây ko đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Đã tạo nên 1 số khu công nghiệp tập hợp và khu chế xuất.

B. Vận tốc tăng trưởng khá cao.

C. Có tỉ trọng bé trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng mà đang nâng cao.

D. Phát triển chủ quản là các đơn vị quản lý có công nghệ cao.

Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thẩm định nào dưới đây ko đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?

A. Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập hợp đông đúc.

B. Hai đô thị có quy mô dân số béo nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.

C. Mật độ dân số ở vùng biên cương phía tây chủ quản dưới 100 người/km2.

D. Dân cư phân bố tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển và miền núi phía tây.

Câu 17: Hai tổ quốc Đông Nam Á có dân tập thể hơn nước ta là

A. Inđônêxia và Mianma.

B. Inđônêxia và Malaixia.

C. Inđônêxia và Philippin.

D. Inđônêxia và Thái Lan.

Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?

A. Đông Bắc.

B. Tây Nguyên.

C. Nam Bộ.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 19: Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện tại khoảng

A. 0,2 ha/người.

B. 0,1 ha/ người.

C. 0,3 ha/ người.

D. 0,4 ha/người.

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A. Bán đảo Cà Mau.

B. Dọc sông Tiền, sông Hậu.

C. Đồng Tháp Mười.

D. Vùng ven biển.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

D

A

A

C

C

D

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

B

A

D

D

B

C

A

B

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 02

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật ôn đới núi cao chỉ hiện ra ở khu vực nào của nước ta?

A. cao nguyên Lâm Viên.

C. vùng núi Bạch Mã.

B. vùng núi Ngọc Linh.

D. vùng núi Hoàng Liên Sơn

Câu 2: Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên 3 zan

A. Đồng Văn

B. Mộc Châu.

C. Tà Phình – Sín Chcửa ải.

D. Mơ Nông.

Câu 3: Bạn hãy cho biết Vùng biển của nước CHXHCNVN rộng bao lăm hải lý?

A. 8 hải lý.

B. 10 hải lý.

C. 12 hải lý.

D. 14 hải lý

Câu 4: Nguyên nhân chủ quản làm tăng thêm dấn số thiên nhiên của nước ta ở nửa đầu thế kỉ XX thấp là

A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.

B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.

C. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.

D. tỉ suất tăng cơ học thấp.

Câu 5: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở ĐBS Hồng có ưu điểm lạ mắt về

A. nuôi trồng thủy sản.

B. lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.

C. chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

D. sản xuất rau ôn đới vào vụ đông.

Câu 6: Dân cư ở đồng bằng sông Cửu Long chủ động sống chung với lũ không hề do

A. lũ lên chậm và xuống chậm.

B. lũ xảy ra thường xuyên và quanh 5.

C. lũ cũng mang đến nhiều nguồn lợi.

D. tập quán lâu đời của người dân.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây ko đúng với miền khí hậu phía Bắc?

A. Độ lạnh tăng dần về phía Nam.

B. Mùa mưa chậm dần về phía Nam.

C. Tính bất ổn rất cao của thời tiết và khí hậu.

D. Biên độ nhiệt trong 5 cao.

Câu 8: Thuận lợi nào sau đây không hề là chủ quản của khu vực đồng bằng?

A. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm thổ sản, tài nguyên.

B. Là cơ sở để tăng trưởng nền nông nghiệp nhiệt đới, nhiều chủng loại hóa cây trồng.

C. Địa bàn thuận tiện để tăng trưởng tập hợp cây công nghiệp dài ngày.

D. Là điều kiện thuận tiện đề tập hợp các khu công nghiệp, thành thị.

Câu 9: Trong việc tạo nên đất, khí hậu ko có vai trò nào sau đây?

A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

B. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

C. Tác động tới hòa tan, rửa trôi vật chất.

D. Khiến cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Câu 10: Xu thế nào sau đây ko thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (5 1986)?

A. Tăng nhanh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập hợp.

B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội.

D. Tăng nhanh giao lưu và hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

Câu 11: Không phải là bộc lộ của sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta.

A. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp.

B. giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

D. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 12: Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên khuôn khổ cả nước là rất cấp thiết vì

A. dân cư nước ta tập hợp chủ quản ở các đồng bằng.

B. tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta còn cao.

C. lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.

D. dân cư nước ta phân bố ko đồng đều và chưa có lí.

Câu 13: Căn cứ vào bản đồ nhiệt độ ở At lat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Đồng bằng Bắc Bộ bình thường là

A. từ 180C – 200C

B. từ 140C – 180C.

C. dưới 140C.

D. từ 200C – 240C.

Câu 14: Đặc điểm ko đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam là

A. mùa bão thường mở đầu vào tháng 6 và hoàn thành vào tháng 11.

B. mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.

C. 70% số cơn bão trong mùa tập hợp vào các tháng 8,9,10.

D. trung bình mỗi 5 có từ 3 – 4 cơn bão đổ bổ vào vùng bờ biển nước ta.

Câu 15: Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, các tỉnh ở Đồng bằng sông Hồng giáp biển là

A. Hà Nam, Ninh Bình.

B. Hà Nội, Hải Phòng.

C. Hải Phòng, Ninh Bình.

D. Quảng Ninh, Hải Phòng.

Câu 16: Nếu ở chân núi Phan xi Păng có nhiệt độ là 20,90C thì theo quy luật đai cao nhiệt độ ở đỉnh núi này (3143m) là

A. 25,90C.

B. 20C.

C. 15,90C

D. 18,90C

Câu 17: Đất feralit có mùn tăng trưởng ở vùng nào sau đây?

A. Núi có độ cao từ 600 – 700 m tới 1600 – 1700 m.

B. Trung du và bán bình nguyên.

C. Núi cao trên 2400 m.

D. Đồi núi thấp dưới 1000 m.

Câu 18: Biện pháp ko phù hợp để giảm thiểu tác động do thuộc tính bất thường của khí hậu nước ta đối với sản xuất nông nghiệp là

A. làm tốt công việc dự đoán thời tiết.

B. tăng nhanh tăng vụ.

C. biến đổi cơ cấu mùa có lí.

D. tăng trưởng công việc thủy lợi, trồng rừng

Câu 19: Cơ cấu mùa vụ trong ngành trồng lúa nước ta đang dịch chuyển theo hướng

A. mở mang diện tích lúa đông xuân và hè thu.

B. mở mang diện tích lúa đông xuân và lúa mùa

C. giảm diện tích lúa đông xuân, tăng lúa hè thu.

D. giảm diện tích lúa đông xuân và lúa mùa.

Câu 20: Để tăng sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta, vấn đề quan trọng bậc nhất cần phải khắc phục là

A. đầu cơ, trang bị công cụ khai thác đương đại để khai thác xa bờ.

B. mở mang quy mô nuôi trồng thủy sản.

C. bình thường kinh nghiệm, trang bị tri thức cho ngư gia.

D. kiếm tìm các ngư trường mới.

—– Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

C

C

D

B

A

C

A

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

D

B

B

C

B

A

B

A

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 03

 

 

Câu 1. Đặc điểm ko được xét làm mục tiêu để phân loại đô thị nước ta là

A. số dân của đô thị

B. công dụng đô thị.

C. vận tốc tăng thêm dân số đô thị.

D. tỷ lệ dân phi nông nghiệp.

Câu 2. Trong ngành trồng trọt, xu thế là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp với mục tiêu

A. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

B. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

C. nhiều chủng loại hóa thành phầm nông nghiệp.

D. tăng lên hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

Câu 3. Loại gió nào sau đây gây mưa béo cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A. Gió mùa Đông Bắc.

B. Gió mùa Tây Nam.

C. Gió Phơn Tây Nam.

D. Tín Phong bán cầu Bắc.

Câu 4. 5 nước trước hết gia nhập ASEAN là

A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Gia Lai.

B. Đắk Lắk.

C. Kon Tum.

D. Đắk Nông.

Câu 6. Bộ phận được coi như phần cương vực trên lục địa của nước ta là

A. nội thủy.

B. đặc quyền kinh tế.

C. hải phận.

D. tiếp giáp hải phận.

Câu 7. Nước ta ko có đường biên cương trên biển với các nước là

A. Campuchia

B. Lào.

C. Trung Quốc.

D. Thái Lan.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A. Con Voi.

B. Tam Điệp.

C. Pu Sam Sao.

D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, trục đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A. quốc lộ 18 và 4B.

B. quốc lộ 10 và 5.

C. quốc lộ 1A và 4A.

D. quốc lộ 10 và 18.

Câu 10. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ ko có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A. Gỗ, giấy, xenlulô.

B. Giđấy, in, văn phòng phẩm.

C. Dệt, may

D. Da, giày.

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập hợp nhiều nhất vào tháng nào trong 5?

A. Tháng XI.

B. Tháng IX.

C. Tháng VIII.

D. Tháng X.

Câu 12. Ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến vùng núi đá vôi là

A. hình thành các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

B. bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

C. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

D. hình thành các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào sau đây?

A. Hải đảo.

B. Trung du.

C. Miền núi.

D. Đồng bằng.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Bình Định.

B. Hà Tĩnh.

C. Quảng Ngãi.

D. Nghệ An.

Câu 15. Nơi nào sau đây ở nước ta có địa chấn bộc lộ mạnh nhất?

A. Đông Bắc.

B. Miền Trung.

C. Tây Bắc.

D. Nam Bộ.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây ko đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP càng ngày càng giảm.

B. Tỉ trọng càng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

C. Giữ vai trò chủ công trong nền kinh tế.

D. Quản lí các đơn vị quản lý và lĩnh vực kinh tế mấu chốt.

Câu 17. Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung 1 đặc điểm là

A. có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

B. có địa hình thấp và chia cắt.

C. tạo nên và tăng trưởng do phù sa sông bồi tụ.

D. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch dằng dịt.

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỷ lệ diện tích lưu vực bé nhất trong các hệ thống sông?

A. Sông Thu Bồn.

B. Sông Thái Bình.

C. Sông Gianh.

D. Sông Ba.

Câu 19: Kiểu tháp tuổi mở mang, bộc lộ của 1 cơ cấu dân số trẻ với số dân

A. tăng mạnh.

B. tăng chậm.

C. giảm xuống.

D. ko tăng.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây ko giáp biển?

A. Ninh Bình.

B. Sóc Trăng.

C. Hà Nam.

D. Thái Bình.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

B

C

C

A

B

A

D

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

D

D

C

B

C

C

A

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 04

Câu 1: Địa điểm địa lí Việt Nam nằm ở

A. bán đảo Trung – Ấn, khu vực cận nhiệt.

B. bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.

C. rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

D. rìa phía đông nam Thái Bình Dương.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây ko đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A. Địa hình cao ở 2 đầu, thấp ở giữa.

B. Có cao nguyên đá vôi cao khổng lồ.

C. Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

D. Địa hình thấp và hẹp ngang.

Câu 3: Ở miền Trung, lũ quét thường bắt đầu từ

A. tháng VI – X.

B. tháng VII – X.

C. tháng X – XII.

D. tháng IX – I.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A. Kon Tum.

B. Hậu Giang.

C. Lào Cai.

D. Bạc Liêu.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông

A. Cả.

B. Mê Công.

C. Đồng Nai.

D. Hồng.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa béo nhất vào tháng IX?

A. Cần Thơ.

B. Đà Lạt.

C. Đồng Hới.

D. Sa Pa.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A. Yên Tử.

B. Nam Châu Lãnh.

C. Pu Hoạt.

D. Phia Ya.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị phần nào sau đây nước ta xuất siêu?

A. Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po.

B. Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.

C. Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po.

D. Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có các đơn vị quản lý chế biến nông phẩm, sản xuất giấy, xenlulô?

A. Vinh.

B. Quảng Ngãi.

C. Hạ Long.

D. Thanh Hóa.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trung bình 5 béo nhất?

A. Nha Trang.

B. Lạng Sơn.

C. Cà Mau.

D. Điện Biên Phủ.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây ko đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng cương vực nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng chịu ảnh hưởng của gió đông nam về mùa hạ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập hợp chủ quản vào thu – đông.

C. Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

D. Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A. TP. Hồ Chí Minh.

B. Nha Trang.

C. Quy Nhơn.

D. Hà Nội.

Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây là chủ quản khiến cho ngành công nghiệp chế tác ở Đông Nam Á tăng trưởng nhanh chỉ cần khoảng vừa qua?

A. Tạo nên được các nhãn hiệu mạnh.

B. Tăng nhanh liên doanh với nước ngoài.

C. Lao động lành nghề càng ngày càng đông.

D. Mở mang thị phần xuất khẩu hàng hóa.

Câu 14: Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là

A. trồng rừng phòng hộ ven biển.

B. khai thác đi đôi với sửa sang rừng.

C. trồng rừng làm vật liệu giấy.

D. chế biến gỗ và lâm thổ sản khác.

Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ quản khiến cho ngành hàng ko nước ta có bước tăng trưởng nhanh chỉ cần khoảng vừa qua?

A. Tăng nhanh việc kết hợp với nước ngoài.

B. Nhu cầu chuyển động của người dân càng ngày càng tăng.

C. Nhanh chóng đương đại hóa hạ tầng.

D. Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa càng ngày càng béo.

Câu 16: Nguyên nhân mang tính quyết định khiến cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn đầu cơ nước ngoài ở nước ta tăng mạnh chỉ cần khoảng vừa qua là do

A. ảnh hưởng từ cuộc cách mệnh khoa học – kĩ thuật.

B. nước ta tiến hành công nghiệp hóa, đương đại hóa.

C. các công ty nước ngoài có thu nhập cao.

D. nước ta tiến hành cơ chế mở cửa kinh tế.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây ko đúng lúc đề cập tác động của đô thị hóa tới sự tăng trưởng kinh tế – xã hội của nước ta?

A. Góp phần đẩy nhanh dịch chuyển cơ cấu kinh tế.

B. Tạo ra động lực cho sự phát triển kinh tế.

C. Đẩy nhanh hiện trạng thiếu việc làm ở nông thôn.

D. Phát sinh các vấn đề về an ninh thứ tự.

Câu 18: Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ quản là do tác động bởi

A. gió phơn Tây Nam.

B. Tín phong bán cầu Bắc.

C. gió mùa Đông Bắc.

D. gió mùa mùa hạ.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây ko đúng với đặc điểm thiên nhiên khu vực Đông Nam Á?

A. Có các đồng bằng bao la ven biển.

B. Đất phù sa chiếm phần béo diện tích.

C. Địa hình chủ quản là núi, đồi và núi lửa.

D. Có hệ thống sông ngòi khá chi chít.

Câu 20: Phương hướng quan trọng để phát huy ưu điểm nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện tại là

A. tăng nhanh sản xuất nông phẩm xuất khẩu.

B. tập hợp tăng trưởng ngành chăn nuôi.

C. tăng nhanh việc nuôi trồng thủy sản.

D. tập hợp mở mang quy mô các nông trại.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

C

D

D

B

C

B

D

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

B

B

C

D

C

B

B

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 05

Câu 1: Các đơn vị quản lý công nghiệp chủ quản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. cơ khí, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

B. hoá chất, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

C. luyện kim, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

D. khai thác than, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu tác động nhiều nhất của gió Tây hanh khô?

A. Bắc Trung Bộ.

B. Nam Trung Bộ.

C. Nam Bộ.

D. Tây Bắc Bộ.

Câu 3: Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

B. Khai thác và chế biến lâm thổ sản, trồng lúa.

C. Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.

D. Khai thác và chế biến tài nguyên, thuỷ điện.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Thu Bồn.

B. Lưu vực sông Mê Kông.

C. Lưu vực sông Đồng Nai.

D. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

Câu 5: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm biến thành ngành công nghiệp trọng tâm của nước ta vì

A. có công nghệ sản xuất đương đại.

B. có trị giá sản xuất béo.

C. có ích thế dài lâu (vật liệu, lao động, thị phần).

D. yêu cầu ít lao động.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh ko có ngành nào sau đây?

A. Chế biến nông phẩm.

B. Cơ khí.

C. Dệt, may.

D. Sản xuất nguyên liệu xây dựng.

Câu 7: Xu thế nào sau đây ko thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (5 1986)?

A. Tăng nhanh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập hợp.

B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội.

D. Tăng nhanh giao lưu và hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

Câu 8: Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì

A. giữa mùa gió Đông Bắc.

B. chuyển tiếp giữa 2 mùa gió.

C. đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.

D. giữa mùa gió Tây Nam.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A. Lai Châu.

B. Lào Cai.

C. Sơn La.

D. Điện Biên.

Câu 10: Khó khăn béo nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A. sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

B. các sông béo chủ quản bắt nguồn từ bên ngoài cương vực.

C. lượng nước phân bố ko đều trong 5.

D. sông ngòi nhiều phù sa.

Câu 11: Trên Trái Đất ko có khối khí nào sau đây?

A. Chí tuyến hải dương.

B. Xích đạo đất liền.

C. Ôn đới hải dương.

D. Cực đất liền.

Câu 12: Giảm thiểu béo trong tăng trưởng công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A. thiếu vật liệu.

B. xa thị phần.

C. thiếu kĩ thuật và vốn.

D. thiếu lao động.

Câu 13: Nhân tố quan trọng nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tiếp tăng trong những 5 vừa qua là

A. điều kiện thiên nhiên thuận tiện.

B. mở mang thị phần và nhiều chủng loại hoá thành phầm.

C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

D. hạ tầng – kĩ thuật tốt.

Câu 14: Cây công nghiệp được coi là ưu điểm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. chè.

B. hồ tiêu.

C. cà phê.

D. cao su.

Câu 15: Trong những 5 qua, sản lượng lượng thực của nước ta nâng cao chủ quản là do

A. tăng diện tích đất canh tác.

B. tăng năng suất cây trồng.

C. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

D. tăng nhanh khai khẩn phục hoá.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

A. Lâm Viên.

B. Đắk Lắk.

C. Kon Tum.

D. Mơ Nông.

Câu 17: Biểu hiện nào sau đây ko thuộc thế giới hóa kinh tế ?

A. Thị trường vốn đầu tư quốc tế mở mang.

B. Thương mại toàn cầu tăng trưởng mạnh.

C. Đầu cơ nước ngoài phát triển nhanh.

D. Các tổ chức kết hợp kinh tế khu vực có mặt trên thị trường

Câu 18: Phân bố dân cư chưa có lí tác động rất béo tới

A. truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc.

B. sử dụng lao động và khai thác khoáng sản.

C. cơ cấu dân số.

D. mức tăng thêm dân số.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất oto ở nước ta (5 2007) là

A. Hà Nội, Đà Nẵng.

B. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

D. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 20: Nhân tố nào không hề là điều kiện thuận tiện của vùng Đồng bằng sông Hồng để tiến hành dịch chuyển cơ cấu kinh tế?

A. Nguồn lao động có trình độ.

B. Tập hợp nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ béo.

C. Cơ sở cơ sở vật chất chuyên dụng cho cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

D. Giàu khoáng sản tài nguyên và năng lượng.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

D

C

C

C

A

B

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

B

A

B

A

D

A

C

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Chu Văn An có đáp án

60

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án

68

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

99

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

365

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

106

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

296

#Bộ #Đề #thi #thử #THPT #môn #Địa #Lí #5 #Trường #THPT #Tăng #Bạt #Hổ #lần #có #đáp #án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ lần 2 có đáp án, được Anh Dũng SEO chỉnh sửa và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải cụ thể góp phần giúp các em học trò có thêm tài liệu đoàn luyện kỹ năng làm đề sẵn sàng cho kì thi THPT QG sắp đến, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học trò có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

TĂNG BẠT HỔ

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số béo thứ 2 của nước ta?

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.

B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.

C. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

D. Đà Nẵng, Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh.

Câu 2: Đặc điểm dị biệt của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là

A. có hệ thống kênh rạch dằng dịt.

B. có diện tích béo và phẳng phiu hơn

C. thủy triều thâm nhập sâu vào đồng bằng.

D. hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây trình bày hoạt động của bão ở nước ta?

A. Diễn ra suốt 5 và trên khuôn khổ cả nước.

B. Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.

C. Bão tập hợp nhiều nhất từ tháng 6 tới tháng 9.

D. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

Câu 4: Thiên nhiên có sự không giống nhau giữa phía Bắc và phía Nam không hề là do

A. số giờ nắng.

B. lượng bức xạ nhiệt.

C. gió mùa mùa Đông.

D. lượng mưa.

Câu 5: Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có thuộc tính lạnh ẩm vì

A. gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải

B. gió thổi đi về phía Nam.

C. gió qua đất liền Trung Hoa bao la.

D. gió vận động về phía Đông Bắc.

Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào béo nhất ở nước ta?

A. Sông Hồng.

B. Sông Thái Bình.

C. Sông Mê Công.

D. Sông Đồng Nai.

Câu 7: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc – Đông Nam tiêu biểu là

A. Trường Sơn Nam.

B. Đông Bắc.

C. Tây Bắc.

D. Trường Sơn Bắc.

Câu 8: Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có

A. địa hình ¾ là đồi núi.

B. đá mẹ badơ là chủ quản.

C. khí hậu nhiệt đới ẩm.

D. chủ quản địa hình vùng đồi núi thấp.

Câu 9: Khu vực chiếm tỉ trọng rất bé nhưng mà lại tăng mạnh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là

A. nhà nước.

B. ngoài nhà nước.

C. cá nhân.

D. vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây ko đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện tại?

A. Số lượng lao động có tay nghề giảm thiểu.

B. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng 5.

C. Tỉ lệ lao động có trình độ cao còn ít.

D. Vấn đề thiếu việc làm đã được khắc phục tốt.

Câu 11: Thế mạnh địa điểm địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết liên kết các loại hình giao thông chuyển vận

A. đường sông và đường biển.

B. đường biển và đường sắt.

C. đường oto và đường sắt.

D. đường hàng ko và đường biển.

Câu 12: Đặc điểm điển hình cho sinh vật nhiệt đới của lãnh hải nước ta là

A. tập hợp theo mùa.

B. năng suất sinh vật học cao.

C. nhiều loài đang hết sạch.

D. ít loài quý hiếm.

Câu 13: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta 5 2014 là:

A. Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.

B. Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.

C. Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.

D. Tỷ lệ tăng dân vẫn còn cao.

Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết thẩm định nào đúng về hệ thống sông Mê Công của nước ta?

A. Có lưu lượng nước trung bình bé hơn sông Hồng.

B. Có diện tích lưu vực béo nhất nước ta.

C. Quanh 5 lưu lượng nước trên 10.000 m3/s.

D. Đỉnh lũ cao nhất từ tháng 9 tới tháng 12.

Câu 15: Điểm nào sau đây ko đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Đã tạo nên 1 số khu công nghiệp tập hợp và khu chế xuất.

B. Vận tốc tăng trưởng khá cao.

C. Có tỉ trọng bé trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng mà đang nâng cao.

D. Phát triển chủ quản là các đơn vị quản lý có công nghệ cao.

Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thẩm định nào dưới đây ko đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?

A. Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập hợp đông đúc.

B. Hai đô thị có quy mô dân số béo nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.

C. Mật độ dân số ở vùng biên cương phía tây chủ quản dưới 100 người/km2.

D. Dân cư phân bố tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển và miền núi phía tây.

Câu 17: Hai tổ quốc Đông Nam Á có dân tập thể hơn nước ta là

A. Inđônêxia và Mianma.

B. Inđônêxia và Malaixia.

C. Inđônêxia và Philippin.

D. Inđônêxia và Thái Lan.

Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?

A. Đông Bắc.

B. Tây Nguyên.

C. Nam Bộ.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 19: Bình quân đất nông nghiệp theo đầu người của nước ta hiện tại khoảng

A. 0,2 ha/người.

B. 0,1 ha/ người.

C. 0,3 ha/ người.

D. 0,4 ha/người.

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A. Bán đảo Cà Mau.

B. Dọc sông Tiền, sông Hậu.

C. Đồng Tháp Mười.

D. Vùng ven biển.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

D

A

A

C

C

D

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

B

A

D

D

B

C

A

B

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 02

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật ôn đới núi cao chỉ hiện ra ở khu vực nào của nước ta?

A. cao nguyên Lâm Viên.

C. vùng núi Bạch Mã.

B. vùng núi Ngọc Linh.

D. vùng núi Hoàng Liên Sơn

Câu 2: Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên 3 zan

A. Đồng Văn

B. Mộc Châu.

C. Tà Phình – Sín Chcửa ải.

D. Mơ Nông.

Câu 3: Bạn hãy cho biết Vùng biển của nước CHXHCNVN rộng bao lăm hải lý?

A. 8 hải lý.

B. 10 hải lý.

C. 12 hải lý.

D. 14 hải lý

Câu 4: Nguyên nhân chủ quản làm tăng thêm dấn số thiên nhiên của nước ta ở nửa đầu thế kỉ XX thấp là

A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.

B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.

C. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.

D. tỉ suất tăng cơ học thấp.

Câu 5: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở ĐBS Hồng có ưu điểm lạ mắt về

A. nuôi trồng thủy sản.

B. lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.

C. chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

D. sản xuất rau ôn đới vào vụ đông.

Câu 6: Dân cư ở đồng bằng sông Cửu Long chủ động sống chung với lũ không hề do

A. lũ lên chậm và xuống chậm.

B. lũ xảy ra thường xuyên và quanh 5.

C. lũ cũng mang đến nhiều nguồn lợi.

D. tập quán lâu đời của người dân.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây ko đúng với miền khí hậu phía Bắc?

A. Độ lạnh tăng dần về phía Nam.

B. Mùa mưa chậm dần về phía Nam.

C. Tính bất ổn rất cao của thời tiết và khí hậu.

D. Biên độ nhiệt trong 5 cao.

Câu 8: Thuận lợi nào sau đây không hề là chủ quản của khu vực đồng bằng?

A. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm thổ sản, tài nguyên.

B. Là cơ sở để tăng trưởng nền nông nghiệp nhiệt đới, nhiều chủng loại hóa cây trồng.

C. Địa bàn thuận tiện để tăng trưởng tập hợp cây công nghiệp dài ngày.

D. Là điều kiện thuận tiện đề tập hợp các khu công nghiệp, thành thị.

Câu 9: Trong việc tạo nên đất, khí hậu ko có vai trò nào sau đây?

A. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

B. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

C. Tác động tới hòa tan, rửa trôi vật chất.

D. Khiến cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lí.

Câu 10: Xu thế nào sau đây ko thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (5 1986)?

A. Tăng nhanh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập hợp.

B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội.

D. Tăng nhanh giao lưu và hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

Câu 11: Không phải là bộc lộ của sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta.

A. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp.

B. giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

D. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 12: Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên khuôn khổ cả nước là rất cấp thiết vì

A. dân cư nước ta tập hợp chủ quản ở các đồng bằng.

B. tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta còn cao.

C. lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.

D. dân cư nước ta phân bố ko đồng đều và chưa có lí.

Câu 13: Căn cứ vào bản đồ nhiệt độ ở At lat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Đồng bằng Bắc Bộ bình thường là

A. từ 180C – 200C

B. từ 140C – 180C.

C. dưới 140C.

D. từ 200C – 240C.

Câu 14: Đặc điểm ko đúng với hoạt động của bão ở Việt Nam là

A. mùa bão thường mở đầu vào tháng 6 và hoàn thành vào tháng 11.

B. mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.

C. 70% số cơn bão trong mùa tập hợp vào các tháng 8,9,10.

D. trung bình mỗi 5 có từ 3 – 4 cơn bão đổ bổ vào vùng bờ biển nước ta.

Câu 15: Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, các tỉnh ở Đồng bằng sông Hồng giáp biển là

A. Hà Nam, Ninh Bình.

B. Hà Nội, Hải Phòng.

C. Hải Phòng, Ninh Bình.

D. Quảng Ninh, Hải Phòng.

Câu 16: Nếu ở chân núi Phan xi Păng có nhiệt độ là 20,90C thì theo quy luật đai cao nhiệt độ ở đỉnh núi này (3143m) là

A. 25,90C.

B. 20C.

C. 15,90C

D. 18,90C

Câu 17: Đất feralit có mùn tăng trưởng ở vùng nào sau đây?

A. Núi có độ cao từ 600 – 700 m tới 1600 – 1700 m.

B. Trung du và bán bình nguyên.

C. Núi cao trên 2400 m.

D. Đồi núi thấp dưới 1000 m.

Câu 18: Biện pháp ko phù hợp để giảm thiểu tác động do thuộc tính bất thường của khí hậu nước ta đối với sản xuất nông nghiệp là

A. làm tốt công việc dự đoán thời tiết.

B. tăng nhanh tăng vụ.

C. biến đổi cơ cấu mùa có lí.

D. tăng trưởng công việc thủy lợi, trồng rừng

Câu 19: Cơ cấu mùa vụ trong ngành trồng lúa nước ta đang dịch chuyển theo hướng

A. mở mang diện tích lúa đông xuân và hè thu.

B. mở mang diện tích lúa đông xuân và lúa mùa

C. giảm diện tích lúa đông xuân, tăng lúa hè thu.

D. giảm diện tích lúa đông xuân và lúa mùa.

Câu 20: Để tăng sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta, vấn đề quan trọng bậc nhất cần phải khắc phục là

A. đầu cơ, trang bị công cụ khai thác đương đại để khai thác xa bờ.

B. mở mang quy mô nuôi trồng thủy sản.

C. bình thường kinh nghiệm, trang bị tri thức cho ngư gia.

D. kiếm tìm các ngư trường mới.

—– Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

D

C

C

D

B

A

C

A

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

D

B

B

C

B

A

B

A

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 03

 

 

Câu 1. Đặc điểm ko được xét làm mục tiêu để phân loại đô thị nước ta là

A. số dân của đô thị

B. công dụng đô thị.

C. vận tốc tăng thêm dân số đô thị.

D. tỷ lệ dân phi nông nghiệp.

Câu 2. Trong ngành trồng trọt, xu thế là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp với mục tiêu

A. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

B. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

C. nhiều chủng loại hóa thành phầm nông nghiệp.

D. tăng lên hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

Câu 3. Loại gió nào sau đây gây mưa béo cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A. Gió mùa Đông Bắc.

B. Gió mùa Tây Nam.

C. Gió Phơn Tây Nam.

D. Tín Phong bán cầu Bắc.

Câu 4. 5 nước trước hết gia nhập ASEAN là

A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở vùng Tây Nguyên cửa khẩu quốc tế Bờ Y thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Gia Lai.

B. Đắk Lắk.

C. Kon Tum.

D. Đắk Nông.

Câu 6. Bộ phận được coi như phần cương vực trên lục địa của nước ta là

A. nội thủy.

B. đặc quyền kinh tế.

C. hải phận.

D. tiếp giáp hải phận.

Câu 7. Nước ta ko có đường biên cương trên biển với các nước là

A. Campuchia

B. Lào.

C. Trung Quốc.

D. Thái Lan.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A. Con Voi.

B. Tam Điệp.

C. Pu Sam Sao.

D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, trục đường quốc lộ nối đồng bằng sông Hồng với tỉnh Quảng Ninh là các tuyến

A. quốc lộ 18 và 4B.

B. quốc lộ 10 và 5.

C. quốc lộ 1A và 4A.

D. quốc lộ 10 và 18.

Câu 10. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ ko có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A. Gỗ, giấy, xenlulô.

B. Giđấy, in, văn phòng phẩm.

C. Dệt, may

D. Da, giày.

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập hợp nhiều nhất vào tháng nào trong 5?

A. Tháng XI.

B. Tháng IX.

C. Tháng VIII.

D. Tháng X.

Câu 12. Ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến vùng núi đá vôi là

A. hình thành các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.

B. bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.

C. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

D. hình thành các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào sau đây?

A. Hải đảo.

B. Trung du.

C. Miền núi.

D. Đồng bằng.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Bình Định.

B. Hà Tĩnh.

C. Quảng Ngãi.

D. Nghệ An.

Câu 15. Nơi nào sau đây ở nước ta có địa chấn bộc lộ mạnh nhất?

A. Đông Bắc.

B. Miền Trung.

C. Tây Bắc.

D. Nam Bộ.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây ko đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP càng ngày càng giảm.

B. Tỉ trọng càng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

C. Giữ vai trò chủ công trong nền kinh tế.

D. Quản lí các đơn vị quản lý và lĩnh vực kinh tế mấu chốt.

Câu 17. Đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông Cửu Long có chung 1 đặc điểm là

A. có hệ thống đê ngăn lũ ven sông.

B. có địa hình thấp và chia cắt.

C. tạo nên và tăng trưởng do phù sa sông bồi tụ.

D. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch dằng dịt.

Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỷ lệ diện tích lưu vực bé nhất trong các hệ thống sông?

A. Sông Thu Bồn.

B. Sông Thái Bình.

C. Sông Gianh.

D. Sông Ba.

Câu 19: Kiểu tháp tuổi mở mang, bộc lộ của 1 cơ cấu dân số trẻ với số dân

A. tăng mạnh.

B. tăng chậm.

C. giảm xuống.

D. ko tăng.

Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây ko giáp biển?

A. Ninh Bình.

B. Sóc Trăng.

C. Hà Nam.

D. Thái Bình.

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

B

C

C

A

B

A

D

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

D

D

C

B

C

C

A

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 04

Câu 1: Địa điểm địa lí Việt Nam nằm ở

A. bán đảo Trung – Ấn, khu vực cận nhiệt.

B. bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.

C. rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

D. rìa phía đông nam Thái Bình Dương.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây ko đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A. Địa hình cao ở 2 đầu, thấp ở giữa.

B. Có cao nguyên đá vôi cao khổng lồ.

C. Gồm các dãy núi song song và so le nhau.

D. Địa hình thấp và hẹp ngang.

Câu 3: Ở miền Trung, lũ quét thường bắt đầu từ

A. tháng VI – X.

B. tháng VII – X.

C. tháng X – XII.

D. tháng IX – I.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A. Kon Tum.

B. Hậu Giang.

C. Lào Cai.

D. Bạc Liêu.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông

A. Cả.

B. Mê Công.

C. Đồng Nai.

D. Hồng.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa béo nhất vào tháng IX?

A. Cần Thơ.

B. Đà Lạt.

C. Đồng Hới.

D. Sa Pa.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A. Yên Tử.

B. Nam Châu Lãnh.

C. Pu Hoạt.

D. Phia Ya.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị phần nào sau đây nước ta xuất siêu?

A. Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po.

B. Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.

C. Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po.

D. Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có các đơn vị quản lý chế biến nông phẩm, sản xuất giấy, xenlulô?

A. Vinh.

B. Quảng Ngãi.

C. Hạ Long.

D. Thanh Hóa.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trung bình 5 béo nhất?

A. Nha Trang.

B. Lạng Sơn.

C. Cà Mau.

D. Điện Biên Phủ.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây ko đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng cương vực nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng chịu ảnh hưởng của gió đông nam về mùa hạ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập hợp chủ quản vào thu – đông.

C. Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

D. Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A. TP. Hồ Chí Minh.

B. Nha Trang.

C. Quy Nhơn.

D. Hà Nội.

Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây là chủ quản khiến cho ngành công nghiệp chế tác ở Đông Nam Á tăng trưởng nhanh chỉ cần khoảng vừa qua?

A. Tạo nên được các nhãn hiệu mạnh.

B. Tăng nhanh liên doanh với nước ngoài.

C. Lao động lành nghề càng ngày càng đông.

D. Mở mang thị phần xuất khẩu hàng hóa.

Câu 14: Vai trò quan trọng nhất của các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là

A. trồng rừng phòng hộ ven biển.

B. khai thác đi đôi với sửa sang rừng.

C. trồng rừng làm vật liệu giấy.

D. chế biến gỗ và lâm thổ sản khác.

Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ quản khiến cho ngành hàng ko nước ta có bước tăng trưởng nhanh chỉ cần khoảng vừa qua?

A. Tăng nhanh việc kết hợp với nước ngoài.

B. Nhu cầu chuyển động của người dân càng ngày càng tăng.

C. Nhanh chóng đương đại hóa hạ tầng.

D. Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa càng ngày càng béo.

Câu 16: Nguyên nhân mang tính quyết định khiến cho lao động hoạt động trong thành phần kinh tế có vốn đầu cơ nước ngoài ở nước ta tăng mạnh chỉ cần khoảng vừa qua là do

A. ảnh hưởng từ cuộc cách mệnh khoa học – kĩ thuật.

B. nước ta tiến hành công nghiệp hóa, đương đại hóa.

C. các công ty nước ngoài có thu nhập cao.

D. nước ta tiến hành cơ chế mở cửa kinh tế.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây ko đúng lúc đề cập tác động của đô thị hóa tới sự tăng trưởng kinh tế – xã hội của nước ta?

A. Góp phần đẩy nhanh dịch chuyển cơ cấu kinh tế.

B. Tạo ra động lực cho sự phát triển kinh tế.

C. Đẩy nhanh hiện trạng thiếu việc làm ở nông thôn.

D. Phát sinh các vấn đề về an ninh thứ tự.

Câu 18: Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ quản là do tác động bởi

A. gió phơn Tây Nam.

B. Tín phong bán cầu Bắc.

C. gió mùa Đông Bắc.

D. gió mùa mùa hạ.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây ko đúng với đặc điểm thiên nhiên khu vực Đông Nam Á?

A. Có các đồng bằng bao la ven biển.

B. Đất phù sa chiếm phần béo diện tích.

C. Địa hình chủ quản là núi, đồi và núi lửa.

D. Có hệ thống sông ngòi khá chi chít.

Câu 20: Phương hướng quan trọng để phát huy ưu điểm nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện tại là

A. tăng nhanh sản xuất nông phẩm xuất khẩu.

B. tập hợp tăng trưởng ngành chăn nuôi.

C. tăng nhanh việc nuôi trồng thủy sản.

D. tập hợp mở mang quy mô các nông trại.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

C

D

D

B

C

B

D

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

B

B

C

D

C

B

B

A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ – ĐỀ 05

Câu 1: Các đơn vị quản lý công nghiệp chủ quản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. cơ khí, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

B. hoá chất, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

C. luyện kim, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

D. khai thác than, chế biến nông – lâm – thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu tác động nhiều nhất của gió Tây hanh khô?

A. Bắc Trung Bộ.

B. Nam Trung Bộ.

C. Nam Bộ.

D. Tây Bắc Bộ.

Câu 3: Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

B. Khai thác và chế biến lâm thổ sản, trồng lúa.

C. Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.

D. Khai thác và chế biến tài nguyên, thuỷ điện.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Thu Bồn.

B. Lưu vực sông Mê Kông.

C. Lưu vực sông Đồng Nai.

D. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

Câu 5: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm biến thành ngành công nghiệp trọng tâm của nước ta vì

A. có công nghệ sản xuất đương đại.

B. có trị giá sản xuất béo.

C. có ích thế dài lâu (vật liệu, lao động, thị phần).

D. yêu cầu ít lao động.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh ko có ngành nào sau đây?

A. Chế biến nông phẩm.

B. Cơ khí.

C. Dệt, may.

D. Sản xuất nguyên liệu xây dựng.

Câu 7: Xu thế nào sau đây ko thuộc đường lối Đổi mới của nước ta được khẳng định từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI (5 1986)?

A. Tăng nhanh nền kinh tế theo hướng kế hoạch hóa, tập hợp.

B. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội.

D. Tăng nhanh giao lưu và hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

Câu 8: Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì

A. giữa mùa gió Đông Bắc.

B. chuyển tiếp giữa 2 mùa gió.

C. đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.

D. giữa mùa gió Tây Nam.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A. Lai Châu.

B. Lào Cai.

C. Sơn La.

D. Điện Biên.

Câu 10: Khó khăn béo nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A. sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

B. các sông béo chủ quản bắt nguồn từ bên ngoài cương vực.

C. lượng nước phân bố ko đều trong 5.

D. sông ngòi nhiều phù sa.

Câu 11: Trên Trái Đất ko có khối khí nào sau đây?

A. Chí tuyến hải dương.

B. Xích đạo đất liền.

C. Ôn đới hải dương.

D. Cực đất liền.

Câu 12: Giảm thiểu béo trong tăng trưởng công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

A. thiếu vật liệu.

B. xa thị phần.

C. thiếu kĩ thuật và vốn.

D. thiếu lao động.

Câu 13: Nhân tố quan trọng nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tiếp tăng trong những 5 vừa qua là

A. điều kiện thiên nhiên thuận tiện.

B. mở mang thị phần và nhiều chủng loại hoá thành phầm.

C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

D. hạ tầng – kĩ thuật tốt.

Câu 14: Cây công nghiệp được coi là ưu điểm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. chè.

B. hồ tiêu.

C. cà phê.

D. cao su.

Câu 15: Trong những 5 qua, sản lượng lượng thực của nước ta nâng cao chủ quản là do

A. tăng diện tích đất canh tác.

B. tăng năng suất cây trồng.

C. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

D. tăng nhanh khai khẩn phục hoá.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

A. Lâm Viên.

B. Đắk Lắk.

C. Kon Tum.

D. Mơ Nông.

Câu 17: Biểu hiện nào sau đây ko thuộc thế giới hóa kinh tế ?

A. Thị trường vốn đầu tư quốc tế mở mang.

B. Thương mại toàn cầu tăng trưởng mạnh.

C. Đầu cơ nước ngoài phát triển nhanh.

D. Các tổ chức kết hợp kinh tế khu vực có mặt trên thị trường

Câu 18: Phân bố dân cư chưa có lí tác động rất béo tới

A. truyền thống sản xuất, văn hoá, phong tục tập quán của các dân tộc.

B. sử dụng lao động và khai thác khoáng sản.

C. cơ cấu dân số.

D. mức tăng thêm dân số.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất oto ở nước ta (5 2007) là

A. Hà Nội, Đà Nẵng.

B. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

C. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

D. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 20: Nhân tố nào không hề là điều kiện thuận tiện của vùng Đồng bằng sông Hồng để tiến hành dịch chuyển cơ cấu kinh tế?

A. Nguồn lao động có trình độ.

B. Tập hợp nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ béo.

C. Cơ sở cơ sở vật chất chuyên dụng cho cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

D. Giàu khoáng sản tài nguyên và năng lượng.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

D

C

C

C

A

B

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

B

A

B

A

D

A

C

D

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về mobile)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Tăng Bạt Hổ có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo có ích khác các em chọn công dụng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Chu Văn An có đáp án

60

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 5 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án

68

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

99

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

365

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

106

Bộ 5 đề thi thử THPT QG 5 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

296


  • Tổng hợp: Anh Dũng SEO
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-thu-thpt-qg-mon-dia-li-12-nam-2021-2022-truong-thpt-tang-bat-ho-lan-2-co-dap-an-doc35983.html

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button