Tiếng Anh

Bộ lục giác tiếng Trung là gì

Bộ lục giác được cấu tạo từ chất liệu thép cứng cao cấp không dễ bị gãy, sáng bóng, chịu được lực cao, có khả năng chống ăn mòn, bị gỉ sét, bị oxi hóa của môi trường nên có thể sử dụng được trong thời gian dài và nhiều môi trường khác nhau.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến bộ lục giác.

内六角螺丝 (nèiliujiǎoluósi): Ốc lục giác.

內六角螺杆 (nèiliùjiǎoluógǎn): Bu lông lục giác.

Bộ lục giác tiếng Trung là gì - Anh Dũng SEO內六角螺絲 (nèiliùjiǎoluósī): Ốc lục giác.

內六角扳手 (nèiliùjiǎobānshǒu): Chìa lục giác.

六角螺钉 (liùjiǎoluóding): Đinh ốc đầu lục giác.

内六角报手 (nèiliùjiǎobāoshǒu): Cờ lê lục giác.

角化形套筒 (jiǎohuàxíngtào): Đầu socket bông.

固定螺帽 (gùdingluómào): Mũ đinh ốc cố định

平头改锥螺丝刀 (píngtóugǎizhuīluósīdāo): Tua vít mở ốc vít bẹt.

埋头螺钉 (máitóuluóding): Xoắn đinh ốc vào lỗ khoét.

板圆头钉 (bǎnyuántóudīng): Đinh mũ bán nguyệt.

扭力显示扳手 (niǔlìxiǎnshìbànshǒu): Mômen quay.

内六角头螺钉 (nèiliùjiǎoluóding): Đinh ốc đầu lục giác trong.

Bài viết bộ lục giác tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button