Tiếng Anh

Cải ngồng tiếng Trung là gì

Tác dụng của rau cải ngồng đối với sức khỏe.

Bổ sung dưỡng chất cho da.

Mang lại cho chúng ta một đôi mắt sáng.cải ngồng tiếng Trung là gì

Tăng cường hệ tiêu hóa.

Bảo vệ tim mạch.

Một số từ vựng tiếng Trung về các loại cải.

西兰花 (xī lánhuā): Rau cải xanh.

白菜 (báicài): Cải ngọt.

菠菜 (bōcài): Cải bó xôi.

羽衣甘蓝 (yǔyī gānlán): Cải xoăn.

菊花 (júhuā): Cải cúc.

西洋菜 (xīyáng cài): Cải xoong.

Một số mẫu câu tiếng Trung về cải ngồng.

这种芥蓝菜很新鲜.

Zhè zhǒng jiè lán cài hěn xīnxiān.

Cải ngồng này rất tươi.

芥蓝菜炒牛肉怎么火?

Jiè lán cài chǎo niúròu zěnme huǒ?

Cách xào thịt bò với rau cải ngồng?

你做芥蓝菜炒牛肉真好香啊.

Nǐ zuò jiè lán cài chǎo niúròu zhēn hǎo xiāng a.

Bạn làm món thịt bò xào rau cải ngồng thật ngon.

Bài viết cải ngồng tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button