Tiếng Anh

Đặc sản tiếng Trung là gì

Đặc sản tiếng Trung là 特产 (tèchǎn). Đặc sản thường dùng để chỉ về lĩnh vực ẩm thực đặc biệt là những món ăn, thức uống, nguyên liệu, hương liệu, gia vị trong ẩm thực mang tính đặc thù của một địa phương.

Đặc sản thường được dùng là quà biếu trong mỗi chuyến đi, đến từ một vùng miền nổi tiếng về một loại đặc sản nào đó, nó còn có ý nghĩa trong hoạt động du lịch.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến đặc sản.

面包 (miàn bāo): Bánh mì.

包子 (bāozi): Bánh bao.

Đặc sản tiếng Trung là gì - Anh Dũng SEO牛肉粉 (niú ròu fěn): Phở bò.

粽子 (zòng zi): Bánh chưng.

馒头 (mán tou): Bánh mạc thầu.

蛋炒饭 (dàn chǎofàn): Cơm chiên trứng.

及第粥 (jídì zhōu): Cháo lòng.

珍珠奶茶 (zhēnzhū nǎi chá): Trà sữa trân châu.

豆腐花 (dòufu huā): Tào phớ.

咖啡 (kāfēi): Cà phê.

腰果 (yāoguǒ): Hạt điều.

鱼露 (yúlù): Nước mắm.

绿豆糕 (lǜdòugāo): Bánh đậu xanh.

Bài viết đặc sản tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button