Giặt quần áo tiếng Trung là 洗衣服 (Xǐ yīfú). Giặt quần áo là một công việc giúp quần áo sạch sẽ bằng cách sử dụng những thứ như nước, bột giặt, nước xả.

Từ vựng tiếng Trung về một số vật dụng cần khi giặt quần áo.

水桶 /Shuǐ tǒng/: Xô nước.

衣架 /yī jià/: Móc treo quần áo.

水龙头 /shuǐ lóng tóu/: Vòi nước.

香皂 /xiāng zào/: Xà bông.

洗衣粉 /xǐyī fěn/: Bột giặt.

衣物柔软剂 /Yīwù róu ruǎn jì/: Nước xả.

洗衣刷 /Xǐyī shuā/: Bàn chải giặt.

晾晒架 /Liàng shài jià/: Giá phơi.

挂钩 /Guà gōu/: Móc phơi.

沐浴球 /Mùyù qiú/: Bông tắm.

洗衣机 /xǐyījī/: Máy giặt.

Một số mẫu câu tiếng Trung về giặt quần áo.

妻子, 你帮我把这件衬衫放在洗衣机吧.

Qīzi, nǐ bāng wǒ bǎ zhè jiàn chènshān fàng zài xǐyījī ba.

Bà xã, em giúp anh đem cái áo sơ mi này bỏ vào máy giặt đi.

小李, 你快把你自己衣服去洗吧.

Xiǎo lǐ, nǐ kuài bǎ yīfú qù xǐ ba.

Tiểu Lý, con mau giặt quần áo của mình đi.

衣服洗完了, 你把它们到院子里晒一晒吧.

Yīfú xǐ wánliǎo, nǐ bǎ tāmen dào yuànzi lǐ shài yī shài ba.

Quần áo giặt xong rồi, con đem ra ngoài sân phơi đi.

Bài viết giặt quần áo tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *