Wiki

Kyōryū Sentai Zyuranger

Kyōryū Sentai Zyuranger
Hình tựa đề Kyōryū Sentai Zyuranger.
Thể loại Tokusatsu
Giám chế Toei
Diễn viên Mochizuki Yūta
Takayasu Aohisa
Fujiwara Hideki
Hashimoto Takumi
Chiba Reiko
Izumi Shiro
Dẫn chuyện Ōhira Tōru
Nhạc dạo “Kyōryū Sentai Zyuranger” bởi Satō Kenta
Nhạc kết “Bouken Shite Rappapiiya!” bởi Pythagoras
Phụ hòa âm Yoshida Akihiko
Quốc gia Nhật Bản
Ngôn ngữ Tiếng Nhật
Số tập 50
Sản xuất
Nhà sản xuất Kaji Atsushi
Shirakura Shinichirō
Suzuki Takeyuki
Utsunomiya Kyōzō
Thời lượng 25 phút
Trình chiếu
Kênh trình chiếu TV Asahi
Phát sóng 21 tháng 2 năm 1992 – 19 tháng 2 năm 1993
Thông tin khác
Chương trình trước Choujin Sentai Jetman
Chương trình sau Gosei Sentai Dairanger

Kyōryū Sentai Zyuranger (恐竜戦隊ジュウレンジャー (Khủng long Chiến đội Zyuranger), Kyōryū Sentai Jūrenjā?), dịch là Chiến đội Khủng long Zyuranger là tên của seri truyền hình tokusatsu Super Sentai thứ 16 của Nhật Bản. Sản xuất bởi Toei Company và Bandai, trình chiếu trên TV Asahi từ 21 tháng 2 năm 1992 tới 12 tháng 2 năm 1993, với 50 tập. Nó là seri Super Sentai đầu tiên có bản Mĩ hóa Power Rangers: Mighty Morphin Power Rangers.

Related Articles

Nhân vật


Kyōryū Sentai Zyuranger Các chiến binh Zyuranger

Geki (ゲキ, Geki?) – Tyranno Ranger (ティラノレンジャー, Tirano Renjā?)
Goushi (ゴウシ, Gōshi?) – Mammoth Ranger (マンモスレンジャー, Manmosu Renjā?)
Dan (ダン, Dan?) – Tricera Ranger (トリケラレンジャー, Torikera Renjā?)
Boi (ボーイ, Bōi?) – Tiger Ranger (タイガーレンジャー, Taigā Renjā?)
Mei (メイ, Mei?) – Ptera Ranger (プテラレンジャー, Putera Renjā?)
Burai (ブライ, Burai?) – Dragon Ranger (ドラゴンレンジャー, Doragon Renjā?)

Episodes


  1. The Birth (誕生, Tanjō?)
  2. The Revival (復活, Fukkatsu?)
  3. Fight In The Land of Despair (戦え絶望の大地, Tataka e Zetsubō no Daichi?)
  4. Reawaken, Legendary Weapons (甦れ伝説の武器, Yomigaere Densetsu no Buki?)
  5. Scaaary Riddles (怖~いナゾナゾ, Kowai Nazonazo?)
  6. Arise! Daizyujin (立て!! 大獣神, Tate!! Daijūjin?)
  7. I Can See You, I Can See You (みえる、みえる, Mieru, Mieru?)
  8. Terror! Eaten In An Instant (恐怖! 瞬間喰い, Kyōfu! Shunkan Kui?)
  9. Run! Prince of the Eggs (走れタマゴ王子, Hashire Tamago Ōji?)
  10. Monkeys No More! (猿はもうイヤ!, Saru wa Mou Iya!?)
  11. My Master! (ご主人さま!, Goshujin-sama?)
  12. Papa’s a Vampire!? (パパは吸血鬼!?, Papa wa Kyūketsuki!??)
  13. Fire! The Golden Arrow (射て! 黄金の矢, Ite! Ōgon no Ya?)
  14. Become Small! (小さくなァれ!, Chiisaku Naare!?)
  15. Destroy! The Dark Super Sword (破れ! 暗黒超剣, Yabure! Ankoku Chō Ken?)
  16. The Great Sneeze Plot (クシャミ大作戦, Kushami Dai Sakusen?)
  17. The Sixth Hero (六人目の英雄, Rokuninme no Eiyū?)
  18. The Brother’s Sword of Hatred (憎しみの兄弟剣, Nikushimi no Kyōdai Ken?)
  19. Female Warrior Scorpion! (女戦士サソリ!, Onna Senshi Sasori!?)
  20. Daizyujin’s Last Day (大獣神最期の日, Daijūjin Saigo no Hi?)
  21. The Guardian Beast’s Great Riot (守護獣大あばれ, Shugojū Dai Abare?)
  22. Combine! Gouryuujin (合体! 剛龍神, Gattai! Gōryūjin?)
  23. I Like, Like the Super Miracle Ball (好きすき超魔球, Suki Suki Chō Makyū?)
  24. Turtles Forever (カメでまんねん, Kame de Mannen?)
  25. The Park Where Demons Dwell (悪魔のすむ公園, Akuma no Sumu Kōen?)
  26. Together Spirits in Shaved Ice (カキ氷にご用心, Kakigōri ni Goyō Kokoro?)
  27. I Want to Eat Mei (メイを食べたい, Mei o Tabetai?)
  28. Great Upgrade! Clay Monsters (大改造! 粘土獣, Dai Kaizō! Nengo Jū?)
  29. A Mystery!? The Attacking Beast Knight God (謎!? 襲う獣騎神, Nazo!? Osō Jūkishin?)
  30. Satan Comes!! (サタンが来る!!, Satan ga Kuru!!?)
  31. Reborn! The Ultimate God (復活! 究極の神, Fukkatsu! Kyūkyoku no Kami?)
  32. Geki, Slash Your Tears (ゲキよ涙を斬れ, Geki yo Namida o Kire?)
  33. Teach Me! The Jewel of Bravery (教えて! 勇気玉, Oshiete! Yūki Tama?)
  34. Burai Lives! (ブライ生きて!, Burai Ikite!?)
  35. Ninja Warrior, Boi (忍者戦士ボーイ, Ninja Senshi Bōi?)
  36. Smash It! The Mirror of Death (くだけ! 死の鏡, Kudake! Shi no Kagami?)
  37. A Dinosaur is Born (恐竜が生まれる, Kyōryū ga Umareru?)
  38. Princess Mei’s Seven Metamorphoses (メイ姫七変化!!, Mei-hime Shichi Henka?)
  39. A Subterranean Beast’s Tears (地底獣の涙…, Chitei Jū no Namida?)
  40. Burai’s Deathly Departure (ブライ死の出発, Burai Shi no Shuppatsu?)
  41. Blaze, Burai!! (燃えよブライ!, Moe yo Burai!?)
  42. Burai Dies… (ブライ死す…, Burai Shisu…?)
  43. Live Again! Zyusouken (甦れ! 獣奏剣, Yomigaere! Jūsōken?)
  44. Swordswoman! Japan’s Best (女剣士! 日本一, Onna Kenshi! Nihon’ichi?)
  45. The Foolish Boy (バカヤロー少年, Bakayarō Shōnen?)
  46. Presenting! The Vicious Squadron (参上! 凶悪戦隊, Sanjō! Kyōaku Sentai?)
  47. Break in! The Final Deciding Battle (突入! 最終決戦, Totsunyū! Saishū Kessen?)
  48. The Son from the Darkness (闇からの息子, Yama Kara no Musuko?)
  49. The Gods Lost!! (神が負けた!!, Kami ga Maketa!!?)
  50. Long Live the Dinosaurs (恐竜万歳, Kyōryū Banzai?)

Diễn viên


  • Geki/Tyranno Ranger: Mochizuki Yūta (望月 祐多, Mochizuki Yūta? Vọng Nguyệt Hữu Đa)
  • Goushi/MammothRanger:Seiju Umon (Takayasu Aohisa, 高安 青寿?, Cao An Thanh Thọ)
  • Dan/TriceraRanger:Fujiwara Hideki (藤原 秀樹, Fujiwara Hideki? Đằng Nguyên Tú Thụ)
  • Boi/TigerRanger:Hashimoto Takumi (橋本 巧, Hashimoto Takumi? Kiều Bản Xảo)
  • Mei/PteraRanger:Chiba Reiko (千葉 麗子, Chiba Reiko? Thiên Diệp Lệ Tử)
  • Burai/DragonRanger:Izumi Shiro (和泉 史郎, Izumi Shiro? Hoà Tuyền Sử Lang)
    • Burai (hồi trẻ): Sakai Hisashi (酒井 寿, Sakai Hisashi? Tửu Tỉnh Thọ)
  • Barza: Tatara Jun (多々 良純, Tatara Jun?)
  • Clotho: Sakai Mayumi (酒井 麻由美, Sakai Mayumi? Tửu Tỉnh Ma Do Tử)
  • Bandora: Soga Machiko (曽我 町子, Soga Machiko?)
  • Tottpatt: Shinoda Kaoru (篠田 薫, Shinoda Kaoru?)
  • Bookback: Watabe Takeshi (渡部 猛, Watabe Takeshi? Độ Bộ Mãnh)
  • Lamie: Kawai Ami (河合 亜美, Kawai Ami? Hà Cáp Á Mĩ)
  • DaiSatan: Urano Masahiko (浦野 眞彦, Urano Masahiko? Phổ Dã Chân Ngạn)
  • Kai: Takahashi Issei (高橋 一生, Takahashi Issei? Cao Kiều Nhất Sinh)
  • Dora Franke/Zombie Franke/Satan Franke (28-31): Tamura Yen
  • Gnome: Iwaki Rikiya
  • Satoshi: Tajima Yuya (手島 佑弥, Tajima Yuya? Thủ Đảo Hữu Mi)
  • Satoshi’s friends: Kikuchi Hayato (菊地 隼人, Kikuchi Hayato? Cúc Địa Chuẩn Nhân), Mikami Masashi (三上雅士, Mikami Masashi? Tam Thượng Nhã Sĩ), Seideki Hayato (青出来 隼人, Seideki Hayato? Thanh Xuất Lai Chuẩn Nhân)

Lồng tiếng

  • Narrator: Ōhira Tōru (大平 透, Ōhira Tōru? Đại Bình Thấu)
  • Tyranosaurus, Daizyujin, Guardian Beast combinations: Maruyama Eiji (丸山 詠二, Maruyama Eiji? Hoàn Sơn Vịnh Nhị)
  • Saber Tiger: Terasoma Masaki (寺杣 昌紀, Terasoma Masaki?)
  • Grifforzer, Dora Skeleton (2): Tokumaru Kan (徳丸 完, Tokumaru Kan? Đức Hoàn Hoàn)
  • Pleprechuan: Oyama Yutaka (大山 豊, Oyama Yutaka? Đại Sơn Phong)
  • Dokiita Golems: Kishino Kazuhiko (岸野 一彦, Kishino Kazuhiko? Ngạn Dã Nhất Ngạn)
  • DaiSatan: Katō Seizō (加藤 精三, Katō Seizō? Gia Đằng Tinh Tam)

Trang phục

  • Guardian Beast combinations, Tottpatt: Kusaka Hideaki (, Kusaka Hideaki?)
  • Grifforzer: Sakamoto Takashi (千田 義正, Sakamoto Takashi? Thiên Điền Nghĩa Chính)
  • Bookback: Watanabe Minoru (, Watanabe Minoru?)
  • Pleprechuan: Iiboshi Takako (, Iiboshi Takako?)

Bài hát


Đầu
  • Kyōryū Sentai Zyuranger” (恐竜戦隊ジュウレンジャー, Kyōryū Sentai Jūrenjā?)
    • Thể hiện: Tsuno Gōji & Rinozuka Reo
    • Sắp xếp: Tsuno Gōji
    • Biên soạn: Yamamoto Kenji
    • Tác giả: Sato Kenta
Đuôi
  • Rappapiya The Adventure!” (冒険してラッパピーヤ!, Bōken shite Rappapīya!?)
    • Thể hiên và sắp xếp: Gōji Tsuno
    • Cải biên: Yamamoto Kenji
    • Tác giả: Pythagoras (ピタゴラス, Pitagorasu?)

Check Also
Close
Back to top button