Wiki

League of Legends European Championship

League of Legends European Championship
Mùa giải hiện tại:
Bản mẫu:LEC Mùa giải LEC 2020
Mùa Hè
Liên Minh Huyền Thoại
Thành lập 2013 (EU LCS)
2019 (LEC)
Mùa đầu tiên Mùa Xuân 2013
Quản lý Riot Games
Cấp giải đấu Khu vực
Số đội 10
Khu vực Châu Âu
Đương kim vô địch G2 Esports
(lần 8)
Vô địch nhiều nhất G2 Esports
(8 lần)
Cúp quốc tế Giải vô địch thế giới
Mid-Season Invitational
Cúp quốc nội Mùa Xuân
Mùa Hè
Giải thứ cấp European Masters
Trang chủ Website chính thức
Các giải cùng cấp

Related Articles
  • LPL
  • LCK
  • LCS
  • VCS
  • PCS
  • LLA
  • LJL
  • OPL
  • CBLoL
  • LCL
  • TCL

League of Legends Championship châu Âu (LEC), trước đây là European League of Legends Championship Series (EU LCS), là giải đấu Liên Minh Huyền Thoại chuyên nghiệp cấp cao nhất của khu vực Châu Âu, bao gồm 10 đội. Cũng giống như các khu vực khác mỗi mùa giải LEC hàng năm đều được chia thành 2 giải: mùa Xuân và mùa Hè, mỗi giải gồm 9 tuần thi đấu vòng bảng, sau đó kết thúc bằng các trận đấu loại trực tiếp (play-off) giữa 6 đội hàng đầu. Vào cuối mùa giải, đội Vô địch giải mùa hè, đội Vô địch vòng loại khu vực và Á quân vòng loại khu vực đủ điều kiện tham dự Giải vô địch thế giới Liên Minh Huyền Thoại hàng năm.

Ngoại trừ một số sự kiện lưu diễn, tất cả các trận đấu của LEC đều được diễn ra trực tiếp tại studio của Riot Games ở Adlershof, Berlin, Đức. Ngoài khán phòng thu nhỏ, tất cả các trận đấu đều được phát trực tiếp bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau trên Twitch, YouTube và Azubu, với các chương trình phát sóng thường xuyên thu hút hơn 300.000 người xem.

Sự phổ biến và thành công của LEC đã thu hút sự chú ý của truyền thông. Vào ngày 30 tháng 9 năm 2016, Thượng viện Pháp nhất trí thông qua phiên bản cuối cùng của luật Loi pour une République numérique, cải thiện đáng kể quy trình cấp thị thực cho người chơi LEC và vận động viên esports nói chung, đưa ra một khung pháp lý cho hợp đồng esports, giới thiệu các cơ chế để đảm bảo thanh toán tiền mặt, chỉ định quyền cho vận động viên esport nhỏ, và nhiều hơn nữa. Vài tháng trước, Pháp cũng đã giới thiệu một liên đoàn esports mới – “France Esports”, có nhiệm vụ là cơ quan đại diện của esports đối với chính phủ và là “đối tác của Ủy ban Thể thao và Olympic Pháp cho tất cả các vấn đề liên quan đến việc công nhận thể thao điện tử là môn thể thao chính thức”. Tây Ban Nha cũng làm như vậy vào tháng 11 năm 2016, lập ra Spanish Federation of Video Games and Esports. LEC đã thu hút được sự tài trợ từ Acer, Coca-Cola, và American Express.

Fnatic là đội duy nhất còn lại đã tham dự tất cả các mùa giải của LEC kể từ giải mùa Xuân năm 2013.

Lịch sử


Riot Games đã ra mắt Liên Minh Huyền Thoại vào tháng 10 năm 2009 và nhanh chóng thu hút sự chú ý từ cộng đồng game thủ. 2 mùa giải thi đấu đầu tiên bao gồm một loạt các giải đấu được tổ chức chủ yếu bởi các bên thứ ba, như Intel Extreme Masters ở Châu Âu và Major League Gaming ở Bắc Mỹ. Đây cũng là khu vực chủ nhà đầu tiên của Giải vô địch thế giới do Riot Games tổ chức.

Ngày 6 tháng 8 năm 2012, Riot Games tuyên bố thành lập LCS, tạo ra một giải đấu hoàn toàn chuyên nghiệp do chính Riot Games điều hành với lịch trình thường xuyên và mức lương đảm bảo cho các tuyển thủ, bao gồm 8 đội ở cả Bắc Mỹ và Châu Âu. 3 đội đứng đầu trong cả hai giải vô địch khu vực Châu Âu và Bắc Mỹ của Riot Games được tổ chức vào tháng 8 năm 2012 sẽ tự động đủ điều kiện tham dự LCS, với 5 đội còn lại được quyết định trong các giải đấu vòng loại được tổ chức vào tháng 1 năm 2013. Mỗi mùa LCS được chia thành hai giải: mùa Xuân và mùa Hè; giải đấu mùa Xuân đầu tiên được diễn ra vào ngày 7 tháng 2 năm 2013 tại Bắc Mỹ vào ngày 9 tháng 2 năm 2013 tại Châu Âu.

Vào mùa giải 2015, một quy định bán tài trợ mới đã được đặt. Kết quả là một số đội đã buộc phải đổi thương hiệu và rời khỏi các tổ chức quản lý tương ứng của họ.

Vòng chung kết EU LCS mùa hè 2015 được tổ chức tại Hovet Arena, Stockholm, kết thúc với chiến thắng 3-2 của Fnatic trước Origen và đạt gần 1 triệu người xem đồng thời trên Twitch, YouTube và Azubu – số lượng người xem cao nhất của LCS từ trước đến nay.

Trận chung kết EU LCS mùa xuân 2016 đã được tổ chức tại Rotterdam Ahoy ở Rotterdam, với chiến thắng 3-1 dành cho G2 Esports trước Origen, đây cũng chính là chức vô địch LCS đầu tiên của họ. Đây cũng là lần đầu tiên G2 Esports tham dự LCS chuyên nghiệp sau khi được thăng hạng nhờ chiến thắng ở giải European Challenger Series và European Promotion Tournament mùa Hè 2016.

Trận chung kết EU LCS mùa hè 2016 đã được tổ chức tại Tauron Arena ở Kraków, Ba Lan. G2 Esports đã giành chiến thắng 3-1 trước Splyce qua đó bảo vệ thành công chức vô địch LCS thứ hai của họ. Splyce sau đó cũng đã giành chiến thắng tại vòng loại khu vực EU LCS mùa hè 2016 và đủ điều kiện tham dự CKTG với tư cách là hạt giống thứ ba của Châu Âu.

Trận chung kết EU LCS mùa xuân 2017 được tổ chức tại Barclaycard Arena ở Hamburg, Đức, nơi G2 chiến thắng 3-1 trước Unicorns of Love, giành được chức vô địch LCS thứ ba của họ và đủ điều kiện tham gia Giải giao hữu quốc tế giữa mùa (MSI) – một giải đấu quốc tế được tổ chức hàng năm bởi Riot Games. G2 đứng thứ hai tại MSI 2017, thua 1-3 trước SKT T1 – đại diện của Hàn Quốc trong trận chung kết.

Năm 2019, giải đấu được đổi tên từ “European League of Legends Championship Series” (EU LCS) thành “League of Legends European Championship” (LEC) và bắt đầu hình thức nhượng quyền, mà trước đó LCS của Bắc Mỹ cũng đã sử dụng hình thức này, LEC đã chọn ra mười đối tác nhượng quyền vĩnh viễn, thay thế cho hình thức thăng hạng và xuống hạng trước đó. Do đó, giải đấu thứ cấp của EU LCS – EU Challenger Series (EUCS) đã bị hủy bỏ và thay thế bằng một giải đấu độc lập có tên là European Masters – nơi có các đội tuyển hàng đầu từ nhiều giải đấu khu vực của châu Âu.

Năm Mùa giải Vô địch Á quân Hạng 3 Hạng 4 Đủ điều kiện tham dự CKTG
Hạt giống số 1 Hạt giống số 2 Hạt giống số 3
2013 Mùa Xuân Fnatic Gambit Gaming Evil Geniuses SK Gaming Fnatic Lemondogs Gambit Gaming
Mùa Hè Fnatic Lemondogs Gambit Gaming Evil Geniuses
2014 Mùa Xuân Fnatic SK Gaming Roccat Alliance Alliance Fnatic SK Gaming
Mùa Hè Alliance Fnatic SK Gaming Roccat
2015 Mùa Xuân Fnatic Unicorns of Love H2K SK Gaming Fnatic H2K Origen
Mùa Hè Fnatic Origen H2K Unicorns of Love
2016 Mùa Xuân G2 Esports Origen Fnatic H2K G2 Esports H2K Splyce
Mùa Hè G2 Esports Splyce H2K Unicorns of Love
2017 Mùa Xuân G2 Esports Unicorns of Love Fnatic Misfits Gaming G2 Esports Misfits Gaming Fnatic
Mùa Hè G2 Esports Misfits Gaming Fnatic H2K
2018 Mùa Xuân Fnatic G2 Esports Splyce Team Vitality Fnatic Team Vitality G2 Esports
Mùa Hè Fnatic Schalke 04 Team Vitality Misfits Gaming
2019 Mùa Xuân G2 Esports Origen Fnatic Splyce G2 Esports Fnatic Splyce
Mùa Hè G2 Esports Fnatic Schalke 04 Rogue
2020 Mùa Xuân G2 Esports Fnatic MAD Lions Origen TBD TBD TBD
Mùa Hè TBD TBD TBD TBD

Đội ngũ phát sóng


ID Tên Vai trò
Quickshot Trevor Henry Play-by-Play Caster
Medic Aaron Chamberlain
Drakos Daniel Drakos
Froskurinn Indiana Black Color Caster
Ender Christy Frierson
Foxdrop Dan Wyatt
Vedius Andrew Day
Sjokz League of Legends European Championship Eefje Depoortere Analysis Host
Bulii League of Legends European Championship Laure Valée Interviewer

Danh sách đội tuyển


Đội Xuất hiện lần đầu tại LCS Vai trò thi đấu Huấn luyện viên
Đường trên Đi rừng Đường giữa Đường dưới Hỗ trợ
Fnatic Mùa Xuân 2013 League of Legends European Championship Bwipo Selfmade
Dan
League of Legends European Championship Nemesis League of Legends European Championship Rekkles League of Legends European Championship Hylissang League of Legends European Championship Mithy
SK Gaming Mùa Xuân 2013 League of Legends European Championship Sacre League of Legends European Championship Trick League of Legends European Championship Jenax League of Legends European Championship Crownshot League of Legends European Championship LIMIT League of Legends European Championship Unlimited
Origen Mùa Hè 2015 Alphari League of Legends European Championship Xerxe League of Legends European Championship Nukeduck League of Legends European Championship Upset League of Legends European Championship Destiny League of Legends European Championship Guilhoto
G2 Esports Mùa Xuân 2016 League of Legends European Championship Wunder Jankos League of Legends European Championship Perkz League of Legends European Championship Caps League of Legends European Championship Mikyx League of Legends European Championship GrabbZ
Team Vitality Mùa Xuân 2016 League of Legends European Championship Cabochard League of Legends European Championship Skeanz League of Legends European Championship Milica League of Legends European Championship Comp Jactroll League of Legends European Championship Duke
Schalke 04 Mùa Hè 2016 League of Legends European Championship Odoamne League of Legends European Championship Gilius League of Legends European Championship Abbedagge League of Legends European Championship FORG1VEN
League of Legends European Championship Innaxe
League of Legends European Championship Dreams League of Legends European Championship Dylan Falco
Misfits Gaming Mùa Xuân 2017 League of Legends European Championship Dan Dan League of Legends European Championship Razork League of Legends European Championship Febiven League of Legends European Championship Bvoy League of Legends European Championship denyk League of Legends European Championship Jandro
Excel Esports Mùa Xuân 2019 League of Legends European Championship Expect Caedrel League of Legends European Championship Mickey League of Legends European Championship Patrik League of Legends European Championship Tore
KaSing
League of Legends European Championship YoungBuck
Rogue Mùa Xuân 2019 League of Legends European Championship Finn Inspired League of Legends European Championship Larssen League of Legends European Championship Hans Sama
Woolite
Vander fredy122
MAD Lions Mùa Xuân 2020 League of Legends European Championship Orome League of Legends European Championship Shad0w League of Legends European Championship Humanoid League of Legends European Championship Carzzy League of Legends European Championship Gistick Mac

Thống kê từng mùa


Mùa Xuân 2013

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Fnatic 22: 6
2. Gambit Gaming 21: 7
3. SK Gaming 17: 11
4. Evil Geniuses 15: 13
5. Copenhagen Wolves 13: 15
6. against All authority 10: 18
7. Giants Gaming 8: 20
8. DragonBorns 6: 22
Kết quả vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. Fnatic 50,000 €
2. Gambit Gaming 25,000 €
3. Evil Geniuses 15,000 €
4. SK Gaming 10,000 €
5./6. Copenhagen Wolves Vị trí được giữ nguyên; Đội đổi thành Ninjas in Pyjamas
against All authority Mất vị trí (rớt hạng), được thay thế bởi Lemondogs
7./8. Giants Gaming Mất vị trí, được thay thế bởi Team Alternate
DragonBorns Mất vị trí, được thay thế bởi MeetYourMakers

Mùa Hè 2013

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Lemondogs 18: 10
2. Fnatic 15: 13
3. Evil Geniuses 15: 13
4. Gambit Gaming 15: 13
5. Ninjas in Pyjamas 15: 13
6. Team Alternate 13: 15
7. SK Gaming 13: 15
8. MeetYourMakers 08: 20
Kết quả vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. Fnatic 50,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG
2. Lemondogs 25,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG, không đủ điều kiện tham dự LCS 2014
3. Gambit Gaming 15,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG
4. Evil Geniuses 10,000 €, Alliance có được vị trí trong LCS
5. Team Alternate Đội đổi thành Millenium
6. Ninjas in Pyjamas Mất vị trí, được thay thế bởi Team Roccat
7./8. SK Gaming Vị trí được giữ nguyên
MeetYourMakers Mất vị trí, được thay thế bởi Copenhagen Wolves

Mùa Xuân 2014

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. SK Gaming 18: 10
2. Fnatic 17: 11
3. Alliance 16: 12
4. Team ROCCAT 15: 13
5. Gambit Gaming 14: 14
6. Copenhagen Wolves 13: 15
7. Supa Hot Crew 10: 18
8. Millenium 09: 19
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thường/Kết quả
1. Fnatic 50,000 €, Đủ điều kiện tham dự All Star Tournament
2. SK Gaming 25,000 €
3. Team ROCCAT 15,000 €
4. Alliance 10,000 €
5. Gambit Gaming
6. Copenhagen Wolves Vị trí được giữ nguyên (bảo vệ thành công)
7./8. SUPA HOT CREW Vị trí được giữ nguyên
Millenium Vị trí được giữ nguyên

Mùa Hè 2014

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Alliance 21: 7
2. Fnatic 19: 9
3. SUPA HOT CREW 16: 12
4. SK Gaming 15: 13
5. Millenium 13: 15
6. Team ROCCAT 12: 16
7. Gambit Gaming 8: 20
8. Copenhagen Wolves 08: 20
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. Alliance 50,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG, đội đổi tên thành Elements
2. Fnatic 25,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG
3. SK Gaming 15,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG
4. Team ROCCAT 10,000 €
5. SUPA HOT CREW được mua lại bởi MeetYourMakers
6. Millenium giải tán vào tháng 12 năm 2014
7./8. Gambit Gaming
Copenhagen Wolves

Mùa Xuân 2015

Do thay đổi hình thức, tổng số đội thi đấu trong giải Mùa Xuân 2015 tăng từ 8 lên 10 đội.

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. SK Gaming 15: 3
2. Fnatic 13: 5
3. H2k-Gaming 12: 6
4. Gambit Gaming 10: 8
5. Unicorns of Love 9: 9
6. Copenhagen Wolves 8: 10
7. Elements 7: 11
8. Team ROCCAT 6: 12
9. Giants Gaming 5: 13
10. MeetYourMakers 5: 13
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. Fnatic 50,000 €, 90 điểm vô địch (Championship Points), đủ điều kiện tham dự Mid-Season Invitational 2015
2. Unicorns of Love 25,000 €, 70 điểm vô địch (Championship Points)
3. H2K-Gaming 15,000 €, 50 Championship Points
4. SK Gaming 10,000 €, 30 Championship Points
5./6. Copenhagen Wolves 10 Championship Points
Gambit Gaming 10 Championship Points
7. Elements
8./9./10. Team ROCCAT Vị trí được giữ nguyên
Giants Gaming Vị trí được giữ nguyên
MeetYourMakers Mất vị trí, được thay thế bởi Origen

Mùa Hè 2015

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Fnatic 18: 0
2. Origen 12: 6
3. H2k-Gaming 11: 7
4. Unicorns of Love 9: 9
5. Team ROCCAT 8: 10
6. Giants Gaming 8: 10
7. Elements 7: 11
8. Gambit Gaming 7: 11
9. SK Gaming 6: 12
10. Copenhagen Wolves 4: 14
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. Fnatic 50,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG
2. Origen 25,000 €, 90 Championship Points
3. H2K-Gaming 15,000 €, 70 Championship Points
4. Unicorns of Love 10,000 €, 40 Championship Points
5./6. Giants Gaming 20 Championship Points
Team ROCCAT 20 Championship Points
7. Elements
8./9./10. Gambit Gaming Mất vị trí, được thay thế bởi Team Vitality
SK Gaming Mất vị trí, được thay thế bởi G2 Esports
Copenhagen Wolves Mất vị trí, được thay thế bởi Splyce

Mùa Xuân 2016

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. G2 Esports 15: 3
2. H2k-Gaming 14: 4
3. Team Vitality 13: 5
4. Origen 11: 7
5. Fnatic 8: 10
6. Unicorns of Love 10: 8
7. Elements 6: 12
8. Splyce 5: 13
9. Team ROCCAT 4: 14
10. Giants Gaming 3: 15
Kết quả sau vòng loại
Place Team Prize Money/Consequences
1. G2 Esports 50,000 €, 90 Championship Points, Đủ điều kiện tham dự Mid-Season Invitational 2016
2. Origen 25,000 €, 70 Championship Points
3. Fnatic 15,000 €, 50 Championship Points
4. H2k-Gaming 10,000 €, 30 Championship Points
5./6. Team Vitality 10 Championship Points
Unicorns of Love 10 Championship Points
7. Elements Được mua lại bởi FC Schalke 04 Esports
8./9./10. Splyce Vị trí được giữ nguyên
Team ROCCAT Vị trí được giữ nguyên
Giants Gaming Vị trí được giữ nguyên

Mùa Hè 2016

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. G2 Esports 10: 8: 0
2. Splyce 9: 6: 3
3. Giants Gaming 8: 3: 7
4. H2k-Gaming 7: 6: 5
5. Fnatic 7: 6: 5
6. Unicorns of Love 6: 5: 7
7. Team Vitality 3: 9: 6
8. FC Schalke 04 Esports 3: 9: 6
9. Origen 2: 8: 8
10. Team ROCCAT 2: 6: 10
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. G2 Esports 50,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG
2. Splyce 25,000 €, 90 Championship Points
3. H2K-Gaming 15,000 €, 70 Championship Points
4. Unicorns of Love 10,000 €, 40 Championship Points
5./6. Giants Gaming 20 Championship Points
Fnatic 20 Championship Points
7. Team Vitality
8./9./10. FC Schalke 04 Esports Mất vị trí, được thay thế bởi Misfits Gaming
Origen Vị trí được giữ nguyên
Team ROCCAT Vị trí được giữ nguyên

2017 Spring Split

Vòng bảng giải mùa xuân 2017 được chia thành 2 nhóm.

Kết quả sau vòng bảng – Nhóm A
Thứ hạng Đội Kết quả
1. G2 Esports 12: 1
2. Misfits Gaming 8: 5
3. Fnatic 6: 7
4. Team ROCCAT 6: 7
5. Giants Gaming 2: 11
Kết quả sau vòng bảng – Nhóm B
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Unicorns of Love 11: 2
2. H2k-Gaming 8: 5
3. Splyce 7: 6
4. Team Vitality 3: 10
5. Origen 0: 13
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. G2 Esports 80,000 €, 90 Championship Points, Đủ điều kiện tham dự Mid-Season Invitational 2017
2. Unicorns of Love 50,000 €, 70 Championship Points
3. Fnatic 30,000 €, 50 Championship Points
4. Misfits Gaming 20,000 €, 30 Championship Points
5./6. Splyce 10,000 €, 10 Championship Points
H2k-Gaming 10,000 €, 10 Championship Points
7./8. Team ROCCAT
Team Vitality
9./10. Giants Gaming Mất vị trí, được thay thế bởi Ninjas in Pyjamas
Origen Mất vị trí, được thay thế bởi Mysterious Monkeys

Mùa Hè 2017

Kết quả sau vòng bảng – Nhóm A
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Fnatic 11: 2
2. G2 Esports 8: 5
3. Misfits Gaming 6: 7
4. Team ROCCAT 5: 8
5. Ninjas in Pyjamas 2: 11
Kết quả sau vòng bảng – Nhóm B
Thứ hạng Đội Kết quả
1. H2k-Gaming 9: 4
2. Unicorns of Love 9: 4
3. Splyce 8: 5
4. Team Vitality 5: 8
5. Mysterious Monkeys 2: 11
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. G2 Esports 80,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG 2017
2. Misfits Gaming 50,000 €, 90 Championship Points
3. Fnatic 30,000 €, 70 Championship Points
4. H2k-Gaming 20,000 €, 40 Championship Points
5./6. Unicorns of Love 10,000 €, 20 Championship Points
Splyce 10,000 €, 20 Championship Points
7./8. Team ROCCAT
Team Vitality
9./10. Ninjas in Pyjamas Mất vị trí, được thay thế bởi FC Schalke 04 Esports
Mysterious Monkeys Mất vị trí, được thay thế bởi Giants Gaming

Mùa Xuân 2018

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Fnatic 14: 4
2. G2 Esports 11: 7
3. Splyce 11: 7
4. Team Vitality 10: 8
5. H2k-Gaming 8: 10
6. Team ROCCAT 8: 10
7. Misfits Gaming 8: 10
8. FC Schalke 04 Esports 7: 11
9. Giants Gaming 7: 11
10. Unicorns of Love 6: 12
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. Fnatic 80,000 €, 90 Championship Points, Đủ điều kiện tham dự Mid-Season Invitational 2018
2. G2 Esports 50,000 €, 70 Championship Points
3. Splyce 30,000 €, 50 Championship Points
4. Team Vitality 20,000 €, 30 Championship Points
5./6. Team ROCCAT 10,000 €, 10 Championship Points
H2k-Gaming 10,000 €, 10 Championship Points
7. Misfits Gaming
8. FC Schalke 04 Esports
9. Giants Gaming
10. Unicorns of Love

Mùa Hè 2018

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Fnatic 13: 5
2. Team Vitality 12: 6
3. FC Schalke 04 Esports 12: 6
4. G2 Esports 12: 6
5. Misfits Gaming 11: 7
6. Splyce 9: 9
7. Team ROCCAT 7: 11
8. Unicorns of Love 7: 11
9. Giants Gaming 5: 13
10. H2k-Gaming 2: 16
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. Fnatic 80,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG 2018
2. FC Schalke 04 Esports 50,000 €, 90 Championship Points
3. Team Vitality 30,000 €, 70 Championship Points
4. Misfits Gaming 20,000 €, 40 Championship Points
5./6. Splyce 10,000 €, 20 Championship Points
G2 Esports 10,000 €, 20 Championship Points
7. Team ROCCAT
8. Unicorns of Love
9. Giants Gaming
10. H2k-Gaming

Mùa Xuân 2019

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. G2 Esports 13: 5
2. Origen 12: 6
3. Fnatic 11: 7
4. Splyce 11: 7
5. Team Vitality 10: 8
6. SK Gaming 9: 9
7. FC Schalke 04 Esports 9: 9
8. Misfits Gaming 8: 10
9. Excel Esports 5: 13
10. Rogue 2: 16
Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. G2 Esports 80,000 €, 90 Championship Points, đủ điều kiện tham dự Mid-Season Invitational 2019
2. Origen 50,000 €, 70 Championship Points
3. Fnatic 30,000 €, 50 Championship Points
4. Splyce 20,000 €, 30 Championship Points
5./6. Team Vitality 10,000 €, 10 Championship Points
SK Gaming 10,000 €, 10 Championship Points
7. FC Schalke 04 Esports
8. Misfits Gaming
9. Excel Esports
10. Rogue

Mùa Hè 2019

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. G2 Esports 15: 3
2. Fnatic 14: 4
3. Splyce 12: 6
4. FC Schalke 04 Esports 11: 7
5. Rogue 7: 11
6. Team Vitality 7: 11
7. SK Gaming 7: 11
8. Origen 7: 11
9. Misfits Gaming 6: 11
10. Excel Esports 4: 14
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. G2 Esports 80,000 €, đủ điều kiện tham dự CKTG 2019
2. Fnatic 50,000 €, 90 Championship Points
3. FC Schalke 04 Esports 30,000 €, 70 Championship Points
4. Rogue 20,000 €, 40 Championship Points
5./6. Splyce 10,000 €, 20 Championship Points
Team Vitality 10,000 €, 20 Championship Points
7. SK Gaming
8. Origen
9. Misfits Gaming
10. Excel Esports

Mùa Xuân 2020

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. G2 Esports 15-3
2. Fnatic 13-5
3. Origen 13-5
4. MAD Lions 11-7
5. Misfits Gaming 10-8
6. Rogue 9-9
7. Excel Esports 7-11
8. FC Schalke 04 Esports 6-12
9. SK Gaming 4-14
10. Team Vitality 2-16
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. G2 Esports 80,000 €, 90 Championship Points
2. Fnatic 50,000 €, 70 Championship Points
3. Mad Lions 30,000 €, 50 Championship Points
4. Origen 20,000 €, 30 Championship Points
5. Rogue 12,500 €, 20 Championship Points
6. Misfits Gaming 7,500 €, 10 Championship Points

Mùa Hè 2020

Kết quả sau vòng bảng
Thứ hạng Đội Kết quả
1. Rogue 13 : 5
2. MAD Lions 12 : 6
3. G2 Esports 11 : 7
4. Fnatic 9 : 9
5. SK Gaming 9 : 9
6. FC Schalke 04 Esports 8 : 10
7. Excel Esports 8 : 10
8. Team Vitality 7 : 11
9. Misfits Gaming 7 : 11
10. Origen 6 : 12
Kết quả sau vòng loại
Thứ hạng Đội Tiền thưởng/Kết quả
1. G2 Esports 80,000 €, tham dự vòng bảng CKTG 2020
2. Fnatic 50,000 €, tham dự vòng bảng CKTG 2020
3. Rogue 30,000 €, tham dự vòng bảng CKTG 2020
4. MAD Lions 20,000 €, tham dự vòng khởi động CKTG 2020
5. FC Schalke 04 Esports 12,500 €
6. SK Gaming 7,500 €

Check Also
Close
Back to top button