Wiki

Lý Lan Địch

Lý Lan Địch
Sinh 2 tháng 9, 1999 (21 tuổi)
Bắc Kinh, Trung Quốc
Tên khác Landy Li
Học vị Beijing Xuanwu The Hui People Elementary School
High School Affiliated to Beijing Normal University
Trường lớp Học viện Hý kịch Trung ương
Nghề nghiệp Diễn viên
Năm hoạt động 2009–nay
Người đại diện Hãng phim Đường Nhân

Lý Lan Địch (tiếng Trung: 李兰迪; sinh ngày 2 tháng 9 năm 1999), còn được gọi là Landy Li, là một nữ diễn viên Trung Quốc.

Related Articles

Tiểu sử


Lý Lan Địch là người dân tộc Hồi, quê quán tại Bắc Kinh.

Lý đã được ghi danh vào Học viện Hý kịch Trung ương năm 2018, sau khi xếp thứ hai trong kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia.

Sự nghiệp


Lý ra mắt năm 10 tuổi, đóng vai chính trong bộ phim Aini Shugeleshui.

Điện ảnh


Phim

Năm Tên tiếng Anh Tên tiếng Hoa Vai trò Chú thích
2011 爱你输给了谁 Lele
2012 Young Min Ziqian 少年闵子骞 Lian’er
2013 Switch 富春山居图 Guihua (hồi bé)
Silent Witness 全民目击 Lin Mengmeng (hồi bé)
2014 少年棋王 Lan Yu’er
2018 The Secret of Immortal Code 伊阿索密码 Lin Yuqi
2019 Adoring 宠爱 Gao Mengmeng

Phim truyền hình

Năm Tên tiếng Anh Tên tiếng Hoa Tên Tiếng Việt Vai trò Bạn diễn Chú thích
2011 Sword Heroes’ Fate 剑侠情缘之藏剑山庄 Qi Yue (hồi bé)
2012 外姓兄弟 Sheng Nan (hồi bé)
Come Home 亲爱的,回家 An Qi
2013 妈妈圈的流言蜚语 Pan Xiaoxiao
2014 Lady’s House 淑女之家 Zeng Lingge (hồi bé)
汉阳造 Jiang Xue (hồi bé)
2015 Tea Love 闪亮茗天 Tang Jiajia
2016 The Eight Fairies 蓬莱八仙 Xiao Cao
The Link 天伦 Pei Baozhu (hồi bé)
Far Away Love 远得要命的爱情 Yaoyao
Chinese Style Relationship 中国式关系 Ma Xiaoyi
2017 All About Secrets 秘果 Yu Chizi
Song Yao My Father 宋耀如·父亲 Soong Ching-ling
Wu Xin: The Monster Killer 2 无心法师Ⅱ Su Tao
My Huckleberry Friends 你好,旧时光 Xin chào, ngày xưa ấy Dư Châu Châu Trương Tân Thành
2018 Never Gone 原来你还在这里 Hoá ra anh vẫn ở đây Tô Vận Cẩm (hồi bé)
2019 Dreaming Back to the Qing Dynasty 梦回 Mộng Hồi Ming Wei Vương An Vũ
2021 Don’t Disturb My study 别打扰我学校网剧 Đừng làm phiền tôi học Nam Hướng Vãn Lai Kuan-lin

Chương trình tạp kỹ

Năm Tên tiếng Anh Tên tiếng Hoa Vai trò Chú thích
2019 The Inn 亲爱的·客栈 Diễn viên

Danh sách đĩa hát


Năm Tên tiếng Anh Tên tiếng Hoa Album Chú thích
2019 “Adoring” 宠爱 Adoring OST

Giải thưởng


Năm Giải thưởng Thể loại Đề cử Chú thích
2016 Qinghai Xining Environmental Protection Children’s Film Festival Most Promising Child Actress Shao Nian Qi Wang
2017 7th iQiyi All-Star Carnival Newcomer Award My Huckleberry Friends
2018 10th China TV Drama Awards New Generation Artist Không có
2019 iFeng Fashion Choice Awards Fashion Popularity of the Year Không có

Check Also
Close
Back to top button