Măng tiếng Trung là gì

Măng tiếng Trung là 竹笋 /zhúsǔn/. Măng là các cây non mọc lên khỏi mặt đất của các loài tre, thường được sử dụng làm thực phẩm ở nhiều nước Châu Á và và được bán dưới nhiều hình thức như măng khô, măng tươi và măng đóng hộp.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến măng. 

笋干 /sǔn gān/: Măng khô.

Măng tiếng Trung là gì.芦笋 /lúsǔn/: Măng tây.

毛笋 /máo sǔn/: Măng tre.

嫩笋 /nèn sǔn/: Măng non.

Một số ví dụ tiếng Trung liên quan đến măng.

春季长成或挖出的各种竹笋。

Chūnjì zhǎng chéng huò wā chū de gè zhǒng zhúsǔn.

Nhiều loại măng được trồng hoặc đào lên vào mùa xuân.

春天下雨后竹笋长得很多很快。

Chūntiān xià yǔ hòu zhúsǔn zhǎng dé hěnduō hěn kuài.

Măng mọc rất nhanh sau khi trời mưa vào mùa xuân.

晒干了的白色嫩笋片, 供食用。

Shài gān le de báisè nèn sǔn piàn, gōng shíyòng.

Măng trắng non thái lát phơi khô dùng để ăn.

Bài viết măng tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button