Biểu mẫu

Mẫu biên bản bàn giao đất

Biên bản bàn giao đất được lập nhằm mục đích xác nhận việc chuyển quyền sở hữu tài sản đất đai của hai bên sau khi đã thỏa thuận. Để biết cách lập biên bản bàn giao đất hợp pháp, mời bạn tham khảo mẫu biên bản bàn giao đất dưới đây của Wiki ADS VN.

  • Biên bản giao đất ngoài thực địa
  • Đơn xin giao đất
  • Mẫu quyết định giao đất

1. Biên bản bàn giao đất tại thực địa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

độc lập-Tự do-Hạnh phúc
————————

BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRONG LĨNH VỰC

Thực hiện Quyết định số …………… .. ngày …… tháng… ..năm của UBND ………… về việc giao đất / cho thuê đất, hôm nay ngày… .., tại …………., Thành phần bao gồm:

tôi. NSNStôi NStôianh em NSChúa ơi NSAhtôi nNSuyel vAh NSchiêc dutôi NSNSughNS:

…………………………………………………….

II. Datôi NStôianh em INCUBATEy NSMộtn nNSNSn NSNSn NSMột/phườngnNS/NSChào NSNSnhấn...

………………………………………………………………………….

tôiII. Mặt đỏNSđúng nNSHởn NSHởt ở trên NSugh NSphânMột:

…………………… ..

tôiVẼ. Châu Ác bên ttôiđúngAhNS NSiao đất, dụng cụ NSNSHở? nbị hỏng sau:

1. Giao nhận thửa đất số …… tờ bản đồ số ………… tại ……………… cho (Tên chủ sử dụng đất) được sử dụng cho mục đích ………….

2. Giao nhận đất theo mốc giới, ranh giới thửa đất, diện tích… m2 trên thực địa được xác định theo trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số…., tỷ lệ… do… …… .. lập ngày …… tháng …… .và đã được… thẩm định, gồm:

…………………………………………………… .;

…………………… ..

3- Biên bản thu hồi…. giờ… phút cùng ngày, đọc cho các đại biểu nghe, nhất trí ký tên dưới đây.

Biên bản này được lập thành… bản có giá trị như nhau, gửi cho …………………… /.

THÀNH CÔNGTÔI DIHở?ĐÀN BÀ NSTNMT

(ký tên, gNStôi họ NSnàyn, đóng ký tên)

NSNSTÔI DIHở?ĐÀN BÀ UTẨYĐÀN BÀDỄ ……

(ký tên, gNStôi họ NSel, NSsáng bóng)

TẨYNÀYĐÀN BÀ ĐÀN BÀNSHởĐÀN BÀ NSNSHÀNG TRIỆU

(ký tên, ghi chú lại họ NSnàyn, đóng dHởu nNếu có)

2. Mẫu biên bản bàn giao đất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

độc lập-Tự do-Hạnh phúc

BÁO CÁO CHUYỂN NHƯỢNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2007 / TT-BTC
Ngày 18 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính)

Thực hiện Quyết định (công văn) số…. ngày … tháng … năm …… về việc ……

Hôm nay, ngày… tháng… năm…., Chúng tôi gồm:

A- Đại diện Bên giao:

1. Ông (bà) ……………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………..

2. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………

B- Đại diện bên nhận:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:……………………………………………………………………………………………………

C- Đại diện cơ quan chứng kiến ​​việc bàn giao:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ……………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………….

Giao nhận tài sản bao gồm:

Phần A. Bàn giao tài sản là nhà, đất tại …………. (tại địa chỉ của Quyết định bàn giao)

I) Trả lại nhà, vật kiến ​​trúc và tài sản gắn liền với nhà, đất

1. Tổng số nhà, công trình và tài sản khác:

1.1. Tổng số nhà: …………. giống cái

– Diện tích xây dựng: ………… m2 Diện tích sàn: ………… .. m2

– Nguyên giá theo sổ kế toán: ……………………. Nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ kế toán: ………… Nghìn đồng

– Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: ……………… Nghìn đồng

1.2. Tổng số cấu trúc và tài sản khác:

– Nguyên giá theo sổ kế toán: …………… nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ kế toán: ………… Nghìn đồng

– Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: …………… .. nghìn đồng

2. Chi tiết nhà, công trình và tài sản khác gắn liền với đất:

2.1. Nhà số 1 (A…):

– Diện tích xây dựng: ……. m2 Diện tích sàn sử dụng: …… .. m2

– Cấp nhà: …………. Số tầng: ……………………

– Nguồn hình thành: (Ngân sách nhà nước, vốn vay, bàn giao…): …… Nghìn đồng

– Năm xây dựng: …………… .. Năm cải tạo, sửa chữa lớn: …………… ..

– Nguyên giá theo sổ kế toán: ……………………. Nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ kế toán: …………………… Nghìn đồng

– Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: …… …… .. Nghìn đồng

2.2. Nhà số 2 (B…): …………………… ..

– Diện tích xây dựng: ………… .. m2 Diện tích sàn: ……………… .. m2

– Cấp nhà: …………. Số tầng: …………………….

– Nguồn hình thành: (Ngân sách nhà nước, vốn vay, bàn giao…): …… Nghìn đồng

– Năm xây dựng: …………… .. Năm cải tạo, sửa chữa lớn: ……………………

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ………… Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ kế toán: …… .. Nghìn đồng

– Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: …………. Nghìn đồng

2.3. Vật kiến ​​trúc (Bể nước, hàng rào, sân …)

– Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước, vốn vay, bàn giao…): …………………………………………………… Nghìn đồng

– Năm xây dựng: …………………. Năm sửa chữa lớn: …………… ..

– Nguyên giá theo sổ kế toán: ……………………. Nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ kế toán: …………… Nghìn đồng

– Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: ………… Nghìn đồng

2.4. Tài sản gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, đèn điện, điều hòa ..)

– Số lượng: …… Chiếc

– Nguyên giá theo sổ kế toán: ……………… Nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ kế toán: ………… .. Nghìn đồng

– Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: …… .. Nghìn đồng

II. Về đất

1. Nguồn gốc đất:

Một. Cơ quan giao đất: ……………………. Quyết định số: ……………………

NS. Bản đồ giao đất số: …………………… Cơ quan lập bản đồ: …………………….

NS. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số …… .. ngày tháng năm

NS. Diện tích đất được giao: …………………… ..m2

e. Giá trị quyền sử dụng đất: …………………… .. Hàng nghìn đồng

2. Hiện trạng đất khi bàn giao:

Một. Tổng diện tích khuôn viên: …………………… .m2

NS. Tổng diện tích đất chuyển nhượng theo quyết định của cấp có thẩm quyền …………………… .m2

NS. Đặc điểm cụ thể của khu đất cần lưu ý ………………………………………………………………………………………………. .

……………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

III. Giấy tờ về nhà, đất và tài sản gắn liền với đất đã bàn giao

1- Hồ sơ về nhà và công trình:

a- Giấy tờ hợp pháp về nhà ở: Giấy bàn giao quyền sử dụng nhà, Giấy phép xây dựng, Hợp đồng thuê nhà, Giấy xác lập quyền sở hữu nhà nước, v.v.

b- Hồ sơ bản vẽ: Bản vẽ thiết kế xây dựng, Bản vẽ thiết kế hoàn công, bản vẽ thiết kế hoàn thiện nhà,….

c- Các giấy tờ khác liên quan đến nhà ở:

2- Hồ sơ về đất đai:

a- Hồ sơ pháp lý về đất đai: Giấy chứng nhận cấp đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,….

b- Hồ sơ bản vẽ: Sơ đồ khu đất, trích lục bản đồ, sơ đồ vị trí khu đất,….

c- Các giấy tờ khác liên quan đến đất đai:

3- Các tài liệu, hồ sơ khác:

Phần B: Bàn giao tài sản là phương tiện, máy móc, thiết bị (theo quyết định bàn giao của cấp có thẩm quyền)

1 / Tài sản bàn giao:

STT

Danh mục tài sản bàn giao

Số lượng

(giống cái)

Giá trị tài sản bàn giao (nghìn đồng)

Hiện trạng tài sản bàn giao

Theo sổ sách kế toán

Theo thực tế đánh giá lại

Giá gốc

Giá trị còn lại

Giá gốc theo giá hiện tại

Giá trị còn lại theo giá hiện tại

Tỷ lệ còn lại

%

Ghi chú (mô tả tài sản bàn giao)

2 / Giấy tờ về tài sản bàn giao:

IV. Ý kiến ​​của người giao nhận

1. Nơi nhận: ……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….

2. Bên giao: ……………………………………………………………………………………………… ..

……………………………………………………………………………………………….

ĐẠI DIỆN BÊN

(Đã ký và đóng dấu)

BỘ PHẬN ĐẠI DIỆN

(Đã ký và đóng dấu)

Đại diện các cơ quan chứng kiến

Đơn vị A

(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị BE

(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị C

(Ký và ghi rõ họ tên)

Mời các bạn đọc thêm tại chuyên mục xây dựng bất động sản trong mục mẫu đơn Vui lòng.

.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button