Máy chấm công vân tay tiếng Trung là gì

Máy chấm công vân tay tiếng Trung là 指纹考勤机 (Zhǐwén kǎoqín jī). Máy chấm công vân tay là thiết bị sử dụng công nghệ nhận dạng vân tay để nhận dạng dấu vân tay phục vụ cho công tác chấm công, ghi lại giờ giấc ra vào của các nhân viên trong một công ty.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến máy chấm công vân tay.

打卡 (dǎ kǎ): Bấm thẻ.

SGV, máy chấm công vân tay tiếng Trung là gì刷卡 (shuā kǎ): Quẹt thẻ.

传真机 (chuán zhēn jī): Máy fax.

复印机 (fùyìnjī): Máy photocopy.

考勤 (kǎoqín): Chấm công.

打印机 (dǎ yìn jī): Máy in.

扫描仪 (sǎomiáo yí): Máy scan.

附档 (fù dǎng): File đính kèm.

资料 (zī liào): Tài liệu.

传真纸 (chuánzhēn zhǐ): Giấy fax.

外出单 (wài chū dān): Phiếu ra cổng.

电脑 (diànnǎo): Máy tính.

Một số ví dụ tiếng Trung liên quan đến máy chấm công vân tay.

上班前先对着考勤机刷一下自己的指纹。

Shàngbān qián xiān duìzhe kǎoqín jī shuā yīxià zìjǐ de zhǐwén.

Quẹt dấu vân tay của bạn trên máy chấm công trước khi đi làm.

资料准备好了吗?

Zī liào zhǔn bèi hǎo le ma?

Tài liệu đã chuẩn bị xong hết chưa ?

我在一家电脑公司工作。

Wǒ zài yī jiā diàn nǎo gōng sī gōng zuò.

Tôi làm ở một công ty về máy tính.

Bài viết máy chấm công vân tay tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button