Tiếng Anh

Nhân viên nhân sự tiếng Trung là gì

Nhân viên nhân sự tiếng Trung là 人力资源人员 (rénlì zīyuán rényuán), là người sàng lọc ứng viên nộp hồ sơ ứng tuyển, tiến hành phỏng vấn để kiểm tra năng lực ứng viên và đưa ra định hướng cho nhân sự mới, đồng thời bố trí nhân viên trong công ty.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến nhân viên nhân sự.

办公室 (bàn gōng shì): Văn phòng, phòng làm việc.

职员 (zhí yuán): Nhân viên.

Nhân viên nhân sự tiếng Trung là gì - Anh Dũng SEO科长 (kē zhǎng): Trưởng phòng.

面试 (miàn shì): Gặp mặt phỏng vấn.

人事科 (rén shì kē): Phòng nhân sự.

采访 (cǎi fǎng): Phỏng vấn.

出差 (chū chāi): Công tác.

职位 (zhí wèi): Chức vụ.

录用 (lù yòng): Tuyển dụng.

病假条 (bìng jià tiáo): Đơn xin nghỉ ốm.

Một số ví dụ tiếng Trung liên quan đến nhân viên nhân sự.

抱歉. 我今天不能上夜班.

Bàoqiàn. Wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān.

Xin lỗi. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.

今天我代表我公司向你们采访.

Jīntiān wǒ dàibiǎo wǒ gōngsī xiàng nǐmen cǎifǎng.

Hôm nay tôi đại điện cho công ty chúng tôi phỏng vấn các bạn.

如果你被录用, 你想每个月获得多少的报酬?

Rúguǒ nǐ bèi lùyòng, nǐ xiǎng měi gè yuè huòdé duōshǎo de bàochou?

Nếu bạn được tuyển, bạn muốn thù lao bao nhiêu mỗi tháng?

Bài viết nhân viên nhân sự tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Anh Dũng Seo

Tôi là Mai Anh Dũng hay còn gọi là Anh Dũng SEO, tôi viết blog để chia sẻ đến các bạn kiến thức MMO, Marketting, thủ thuật, công nghệ và các mẹo nhỏ.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button