Tiếng Anh

Nhân viên pha chế tiếng Trung là gì

Nhân viên pha chế tiếng Trung là  调酒师 (tiáo jiǔ shī), là người trực tiếp sáng tạo, trình bày các loại thức uống: rượu, cà phê, cocktail, là người đảm nhiệm vai trò pha chế trong các quầy bar.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến nhân viên pha chế.

冰桶 (bīng tǒng): Xô đá.

雪克壶 (xuě kè hú): Bình lắc.

Nhân viên pha chế tiếng Trung là gì - Anh Dũng SEO吧勺 (ba sháo): Thìa khuấy.

搅拌杯 (jiǎobàn bēi): Cốc trộn.

盎司杯 (àngsī bēi): Cốc định lượng.

捣棒 (dǎo bàng): Chày dầm pha chế.

酒嘴 (jiǔ zuǐ): Vòi rót rượu.

制冰机 (zhì bīng jī): Máy tạo đá.

冰夹 (bīng jiā): Dụng cụ kẹp đá.

冰铲 (bīng chǎn): Muỗng xúc đá.

Một số ví dụ tiếng Trung liên quan đến nhân viên pha chế.

请问您想喝什么?

Qǐngwèn nín xiǎng hē shénme?

Xin hỏi ngài muốn uống gì?

有人来为您服务了吗?

Yǒurén lái wèi nín fúwù le ma?

Có người đến phục vụ cho ngài chưa?

我想点一杯鸡尾酒.

Wǒ xiǎng diǎn yībēi jīwěijiǔ.

Tôi muốn gọi một ly cocktail.

Bài viết nhân viên pha chế tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button