Nhập khẩu tiếng Anh là import, phiên âm là ‘impɔ:t. Nhập khẩu là hoạt động kinh doanh trên phạm vi quốc tế, trao đổi hàng hóa giữa các quốc gia trên nguyên tắc trao đổi ngang giá lấy tiền tệ.

Nhập khẩu có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của một quốc gia, đảm bảo sự phát triển ổn định của những ngành kinh tế mũi nhọn mỗi nước đồng thời khai thác triệt để lợi thế so sánh của quốc gia.

Nhập khẩu của mỗi quốc gia còn phụ thuộc vào thu nhập của người cư trú trong nước và tỷ giá hối đoái tại đây. Nếu thu nhập bình quân của người dân nước đó càng cao thì nhu cầu sử dụng hàng nhập khẩu cũng theo đó mà tăng hơn và ngược lại.

Các hình thức nhập khẩu hàng hóa.

Nhập khẩu trực tiếp.

Nhập khẩu ủy thác.

Buôn bán đối lưu.

Tạm nhập tái xuất.

Nhập khẩu gia công.

Một số từ vựng và mẫu câu liên quan đến nhập khẩu trong tiếng Anh.

Catalogue (n): Danh mục sản phẩm.

Quality (n): Chất lượng.

Goods (n): Hàng hóa.

Model (n): Mẫu mã.

Supply (v): Cung cấp.

Satisfactory (adj): Đạt yêu cầu.

Restock (v): Bổ sung hàng vào kho.

Price-list (n): Bảng giá.

Code (n): Mã hàng.

Inventory (n): Hàng tồn kho.

Delivery (v): Vận chuyển.

Stock (n): Kho.

Japan is the largest importer of U.S. farm products.

Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ.

Every year Africa spends 20 billion dollars to import food.

Hàng năm châu Phi dùng 20 tỷ đô-la để nhập khẩu thực phẩm.

Kosovo ‘s government suspected them of turning a blind eye to banned imports.

Chính phủ Kosovo nghi ngờ họ làm ngơ trước số hàng nhập khẩu bị cấm.

Its major imports from the United States are computers, vehicles, wheat, and machinery.

Những món hàng nhập khẩu chính của họ từ Hoa Kỳ là máy tính, phương tiện, bột mì, và máy móc.

Bài viết nhập khẩu tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *