Tiếng Anh

Phòng thí nghiệm tiếng Trung là gì

Phòng thí nghiệm tiếng Trung là 研究室 /yánjiū shì/. Nó là một cơ sở được thiết kế, xây dựng nhằm cung cấp các điều kiện và có đảm bảo an toàn cho việc triển khai các thí nghiệm trên các lĩnh vực. Đặc biệt là các lĩnh vực tự nhiên như sinh, lý, hóa nhằm phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học. 

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến phòng thí nghiệm.

Phòng thí nghiệm tiếng Trung là gì固化剂 /gùhuà jì/: Chất đóng rắn.

涂料增稠剂 /túliào zēng chóu jì/: Chất tạo đặc.

无机颜料 /wújī yánliào/: Chất màu vô cơ.

氧化锌 /yǎnghuà xīn/: Kẽm oxit.

铅白 /qiān bái/: Chì trắng.

铬黄 /gè huáng/: Crôm.

羧酸 /suō suān/: Axit cacboxylic.

Một số mẫu câu tiếng Trung liên quan đến phòng thí nghiệm.

研究室里好像有什么泄露了。

Yánjiū shì lǐ hǎoxiàng yǒu shé me xièlòule.

Dường như có thứ gì đó bị rò rỉ trong phòng nghiên cứu.

我陪你们去参观研究室。

Wǒ péi nǐmen qù cānguān yánjiū shì.

Tôi sẽ cùng các bạn đi tham quan phòng thí nghiệm.

Bài viết phòng thí nghiệm tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.
 

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button