Tiếng Anh

Quán cà phê tiếng Trung là gì

Một số từ vựng tiếng Trung về quán cà phê.

瓶 (píngzi): Chai.

杯 (bēi): Ly.

菜单 (càidān): Thực đơn.quán cà phê tiếng Trung là gì

牛奶咖啡 (niúnǎi kāfēi): Cà phê sữa.

纯咖啡 (chún kāfēi): Cà phê đen.

速溶咖啡 (sùróng kāfēi): Cà phê hòa tan.

Một số mẫu câu tiếng Trung thường gặp trong quán cà phê.

有没有咖啡? 

Yǒu méi yǒu kā fēi? 

Ngài muốn café chứ?

我想喝咖啡,请给我看菜单?

Wǒ xiǎng hē kāfēi, qǐng gěi wǒ kàn càidān?

Tôi muốn uống cafe, vui lòng cho tôi xem thực đơn?

你想在这里喝酒或带回家?

Nǐ xiǎng zài zhèlǐ hējiǔ huò dài huí jiā?

Quý khách muốn uống ở đây hay mang về?

Bài viết quán cà phê tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button