Wiki

Sheffield

Sheffield
—  Thành phố và quận đô thị  —
Theo chiều kim đồng hồ từ trên cùng bên trái: Tòa thị chính Sheffield; Tháp St Paul từ Cổng Arundel; Bánh xe Sheffield; Park Hill căn hộ; Trung tâm mua sắm Meadowhall; Nhà ga Sheffield và Quảng trường Sheaf
Sheffield
Huy hiệuBiểu trưng chính thức của Sheffield
Logo hội đồng
Tên hiệu: ‘Steel City’
Khẩu hiệu: ’Deo Adjuvante Labor Proficit’
(Latin: ’With God’s help our labour is successful’)
Sheffield
Sheffield trong South Yorkshire
SheffieldSheffieldSheffieldXem bản đồ AnhSheffieldSheffieldSheffieldXem bản đồ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc IrelandSheffieldSheffieldSheffieldXem bản đồ Châu ÂuLocation within England##Location within the United Kingdom##Location in Europe
Quốc gia có chủ quyền Anh quốc
Hạt Anh
Vùng Yorkshire and the Humber
Hạt lễ nghi South Yorkshire
Hạt lịch sử Yorkshire
Các khu vực trung tâm và ngoại ô đô thị
Derbyshire
Một vài ngoại ô phía Nam
Thành lập k. 8th century
Hiến chương thị trấn 10 tháng 8 năm 1297
Tư cách thành phố 1893
Trụ sở hành chính Tòa thị chính Sheffield
Chính quyền
 • Kiểu Metropolitan borough và thành phố
 • Cơ quan quản lý Hội đồng thành phố Sheffield
 • Thị trưởng Tony Downing (Công đảng)
 • Council Leader Julie Dore (Công đảng)
 • Dân biểu: Clive Betts (Công đảng)
Paul Blomfield (Công đảng)
Olivia Blake ((Công đảng))
Miriam Cates (Bảo thủ)
Louise Haigh (Công đảng))
Gill Furniss (Công đảng)|(Labour Co-op)
Diện tích
 • Thành phố 367,94 km2 (142,06 mi2)
Dân số (ước tính giữa 2017)
 • Thành phố 577,800 (Ranked 3)
 • Đô thị 685,368
(Sheffield urban area)
 • Mật độ đô thị 4.092/km2 (10,600/mi2)
 • Vùng đô thị 1,569,000
 • Dân tộc Nhóm dân tộc

Related Articles
  • 88,1% người da trắng
  • 85,4% người Anh da trắng
  • 0,6% người Anh Ireland
  • 2,1% người da trắng khác
  •  
  • 5,7% Nam Á
  • 1,2% Ấn Độ
  • 3,2% người Pakistan
  • 0,5% người Bangladesh
  • 0,8% các dân tộc Nam Á khác
  •  
  • 2,5% da đen
  • 1,0% Ca-ri-bê dan đen
  • 1,4% người Phi da đen
  • 0,2% người da đen khác
  •  
  • 1,9% hỗn hợp
  • 0,8% White & Black Caribbean
  • 0,2% White & Black African
  • 0,5% White & South Asian
  • 0,4% White & Other
  •  
  • 1,8% East Asian and Other
  • 1,1% Chinese
  • 0,7% Other
Tên cư dân Sheffielder
Múi giờ Greenwich Mean Time (UTC+0)
Mã bưu chính S
Mã điện thoại 0114
Thành phố kết nghĩa Kawasaki, Pittsburgh, Bochum, Macerata, Donetsk, Kitwe, Thành Đô, An Sơn, Estelí, Kotli Sheffield
Trang web www.sheffield.gov.uk

Sheffield Một khu chợ tại Sheffield

Sheffield là một thành phố và đô thị trung tâm của hạt Nam Yorkshire, nước Anh. Thành phố có tên là Sheffield vì nó từng nằm trên một cánh đồng có dòng sông Sheaf chảy qua.

Sheffield từng là một trung tâm công nghiệp lớn của Anh thế kỉ 19, nổi tiếng với ngành công nghiệp sản xuất thép. Dân số thành phố ước tính có khoảng 530,300 người (2007), đây là một trong 8 thành phố lớn nhất của Anh ngoài Luân Đôn. Trong khi đó nếu tính rộng hơn, khu vực đô thị Sheffield có dân số 640,720. Vùng đô thị lớn hơn của Sheffield có dân số 1,277,100 người trong khi Vùng thành phố Sheffield có số dân hơn 1,800,000 người.

Check Also
Close
Back to top button