Tiếng Anh

Sự cố tiếng Trung là gì

Sự cố 事故 là một sự việc không kiểm soát được đã xảy ra. Nguyên nhân do một tai nạn hay một sự hư hỏng.

Một số mẫu câu tiếng Trung về chủ đề sự cố.

我的一个车胎瘪了。

Sự cố tiếng Trung là gìWǒ de yí gè chētāi biě le.

Một lốp xe của tôi bị xẹp.

我的车胎瀑了。

Wǒ de chētāi pù le.

Lốp xe của tôi bị nổ.

有一个轮胎有点漏气。

Yǒu yí gè lúntāi yǒu diǎn lòuqì.

Có một lốp xe bị xì hơi.

看来得用牵引车把我的车拖走。

Kàn lái děi yòng qiānyǐnchē bǎ wǒ de chē tuōzǒu.

Có lẽ phải dùng xe kéo tới lôi xe của tôi đi.

我的车在离那儿一公里的地方。

Wǒ de chē zài lí nàr yī gōnglǐ de dìfāng.

Xe của tôi ở cách đó 1km.

Bài viết sự cố tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button