Tiếng Anh

Sửa xe tiếng Trung là gì

Sửa xe tiếng Trung là 修理车 (xiūlǐchè), sửa xe là công việc rất cần thiết hiện nay, bởi nhờ quá trình này mà các phương tiện, thiết bị vận tải có thể hoạt động bình thường cũng như đem lại năng suất cho hoạt động công việc chính của mình.

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến sửa xe.

电机 (diànjī): Động cơ.

Sửa xe tiếng Trung là gì - Anh Dũng SEO后回复反射器 (hòuhuífùfǎnshèqì): Đèn phản xạ.

后视镜 (hòushìjìng): Kính chiếu hậu.

尾牌 (wwěipái): Biển xe.

说明书 (shuōmíngshū): Sách hướng dẫn.

外胎 (wàitái): Lốp xe.

菜篮盖 (càilángài): Giỏ xe.

前轮毂 (qiánlúngǔ): Vành xe.

Mẫu câu liên quan đến sửa xe.

我的车发动不起来了.

wǒdechēfādòngbùqǐláile.

Xe của tôi không khởi động được.

您能检查一下发动机吗?

nínnéngjiǎncháyíxiàfādòngjīma?

Anh có thể kiểm tra một chút về động cơ được không?

我的轮胎瘪了, 请检查一下.

wǒdelúntāibiěle, qǐngjiǎncháyíxià. 

Lốp xe của tôi đã bị xẹp rồi, bạn kiểm tra giúp tôi một chút.

Bài viết sửa xe tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button