Tiếng Anh

Thất vọng về bản thân tiếng anh

Tôi cảm thấy thất vọng về bản thân tiếng AnhI feel frustrated about my self, là câu nói diễn tả cảm giác bản thân mình không hài lòng sau sự thất bại hoặc buồn bã những điều gì đó không như mình mong đợi.

Thất vọng về bản thân tiếng anh
Thất vọng về bản thân tiếng anh

Một số cụm từ về sự thất vọng trong tiếng Anh


  • What a pity: Quá tệ.
  • What a shame: Thật đáng tiếc.
  • What a letdown: Quả là thất vọng.
  • How disappointing: Thật thất vọng.
  • That’s too bad: Quá dở tệ.
  • Bummer: Chán quá.
  • A total letdown: Thất vọng cực kỳ.
  • Really suck: Dở hết sức.

Một số mẫu câu tôi cảm thấy thất vọng về bản thân trong tiếng Anh


  • I feel frustrated about myself, I can’t do anything for this community.

Tôi cảm thấy thất vọng về bản thân mình, tôi chẳng làm được gì cho cộng đồng này cả.

  • Just look at me, Owen, I feel frustrated about myself for my laziness.

Nhìn tôi xem Owen, tôi cảm thấy thất vọng về bản thân vì sự lười biếng của mình.

  • I was disappointed in myself, not even the girl I loved could protect her.

Tôi cảm thấy thất vọng về bản thân mình, ngay cả người con gái tôi yêu mà tôi cũng không thể bảo vệ được nàng.

  • I stayed up all night reviewing, but I still couldn’t do it, I’m really disappointed about myself, Dan.

Tôi thức trắng suốt đêm ôn bài, nhưng tôi vẫn không làm được bài, tôi thấy thất vọng về bản thân mình quá Dan à.

Tổng hợp: anh dũng seo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button