Tiếng Anh

Từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng

Đồ gia dụng tiếng Trung là 家具 (jiājù). Đồ gia dụng hay thiết bị gia dụng là tên gọi chỉ chung cho những vật dụng, mặt hàng, thiết bị được trang bị và sử dụng để phục vụ cho các tiện nghi, tiện ích nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng thường xuyên cho sinh hoạt hàng ngày đối với một gia đình, hộ gia đình. 

Một số từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng.

电视 /diàn shì/: Ti vi.

电风扇 /diàn fēng shàn/: Quạt máy.

SGV, Từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng衣柜 /yī guì/: Tủ quần áo.

洗衣机 /xǐyījī/: Máy giặt.

冰箱 /bīng xiāng/: Tủ lạnh.

冷气机 /lěng qìjī/: Máy lạnh.

锅 /guō/: Nồi.

平锅 /píng guō/: Chảo.

电饭锅 /diàn fàn guō/: Nồi cơm điện.

筷子 /kuài zi/: Đũa.

勺子 /sháo zi/: Muỗng.

扫把 /sào bǎ/: Chổi quét.

电磁炉 /diàn cílú/: Bếp từ.

熨烫板 /yùntàng bǎn/: Bàn ủi.

椅子 /yǐzi/: Cái ghế.

Bài viết từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Anh Dũng Seo

Tôi là Mai Anh Dũng hay còn gọi là Anh Dũng SEO, tôi viết blog để chia sẻ đến các bạn kiến thức MMO, Marketting, thủ thuật, công nghệ và các mẹo nhỏ.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button