Tiếng Anh

Tươi tiếng Trung là gì

Tươi tiếng Trung là 新鲜 (xīnxiān). Tươi là một tính từ thể hiện sự tươi mới, vẫn giữ nguyên chất, không khô, héo của thực phẩm, rau củ, hoa cỏ.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến tươi.

鲜花 /xiānhuā/: Hoa tươi.

新鲜水果 /xīnxiān shuǐguǒ/: Trái cây tươi.

SGV, Tươi tiếng Trung là gì新鲜虾 /xīnxiān xiā/: Tôm tươi.

鲜鱼 /xiān yú/: Cá tươi.

鲜肉 /xiān ròu/: Thịt tươi.

清鲜 /qīng xiān/: Tươi mát, trong lành.

肥鲜 /féi xiān/: Tươi ngon.

水灵 /shuǐling/: Tươi ngon mọng nước.

开花 /kāihuā/: Tươi như hoa.

鲜嫩 /xiānnèn/: Tươi non.

Một số mẫu câu tiếng Trung liên quan đến tới tươi

这束鲜花我送给你, 祝你情人节快乐.

Zhè shù xiānhuā wǒ sòng gěi nǐ, zhù nǐ qíngrén jié kuàilè.

Bó hoa tươi này anh tặng em, chúc em ngày lễ tình nhân hạnh phúc.

这个桃儿很水灵, 妹妹一定会喜欢.

Zhège táo er hěn shuǐling, mèimei yīdìng huì xǐhuān.

Quả đào này rất mọng nước, em gái nhất định sẽ thích.

我要买二两新鲜的虾子, 你帮我选一下.

Wǒ yāomǎi èr liǎng xīnxiān de xiāzi, nǐ bāng wǒ xuǎn yīxià.

Tôi muốn mua hai lạng tôm tươi, chị giúp tôi chọn một chút.

Bài viết tươi tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Anh Dũng Seo

Tôi là Mai Anh Dũng hay còn gọi là Anh Dũng SEO, tôi viết blog để chia sẻ đến các bạn kiến thức MMO, Marketting, thủ thuật, công nghệ và các mẹo nhỏ.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button