Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đào Duy Từ

Tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đào Duy Từ do ban chỉnh sửa HOC247 tổng hợp để giúp các em ôn tập và đoàn luyện kĩ năng Hóa 11 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TƯ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

  A. phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.                          

B. nhiệt phân các muối amoni.

  C. chưng chất phân đoạn ko khí lỏng.         

D. phóng tia lửa điện qua ko khí.

Câu 2: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. Zn(NO3)2.                     B. Ca(H2PO4)2.                   C. NH4Cl.                           D. Ag3PO4.

Câu 3: Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dùng làm thuốc giảm đau bao tử do thừa axit?

  A. CaCO3.                         B. NaHCO3.                       C. Na2SiO3.                        D. Na2CO3.

Câu 4: Phản ứng giữa photpho với kim khí tạo thành muối

  A. photphoric.                   B. photphorơ.                     C. photphua.                       D. photphat.

Câu 5: Chất nào sau đây điện ly mạnh?

  A. HF.                               B. CO2.                               C. KCl.                               D. Si.

Câu 6: Chất nào sau đây ko phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. CaO.                              C. C (t0).                             D. O2 (t0).

Câu 7: Dung dịch X có pH= 7 thì có môi trường

  A. lưỡng tính.                    B. bazơ.                              C. axit.                                D. trung tính.

Câu 8: Đơn chất silic phản ứng được với chất nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. Br2.                               B. Cl2.                                 C. O2.                                  D. F2.

Câu 9: Chất nào sau đây có nhiều trong phân lân nung chảy?

  A. Ca(H2PO4)2.                 B. (NH2)2CO.                     C. Ca3(PO4)2.                 D. (NH4)2CO3.

Câu 10: 1 phân tử chất nào sau đây lúc phân ly hoàn toàn tạo thành 4 ion?

  A. Na3PO4.                        B. CuSO4.                           C. NH4Cl.                           D. Zn(NO3)2.

Câu 11: Cacbon ko trình bày số oxi hóa nào sau đây?

  A. +2.                                B. -4.                                   C. 0.                                    D. +5.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?

  A. Tan khá nhiều trong nước.                                       B. Hơi nặng hơn ko khí.

  C. Là chất khí màu trắng.                                             D. Không duy trì sự cháy.

Câu 13: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. MgO.                            B. HCl.                               C. KOH.                             D. CaCl2.

Câu 14: Khi chuyển từ phương trình ion đầy đủ sang phương trình ion rút gọn, người ta đã loại trừ

  A. các chất tan tốt trong nước.        

  B. các chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu.

  C. các ion có nồng độ cao trong dung dịch.               

  D. các ion ko tham dự phản ứng.

Câu 15: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. Al(OH)3.                       B. CuCl2.                            C. H2SiO3.                          D. CO.

II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của giấy quỳ tím lúc nhúng vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

1

13

Màu của quỳ tím

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,03 mol CaCl2 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của CaCl2 và tính nồng độ mol/l của ion Cl trong T.

Câu 2: (2,75 điểm)

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Cho P2O5 vào lượng dư H2O.

– Cho kim khí Cu vào dung dịch HNO3 đặc, hot.              

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 46%.

c. (1,25 điểm) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,03M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào ống thử chứa dung dịch natri hiđrocacbonat. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Khi mở 1 chai nước đái khát có ga, thường thấy bọt khí thoát ra. Bọt khí ấy cốt yếu chứa khí gì? Cho biết vai trò của khí ấy trong nước đái khát.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

6

D

11

D

2

D

7

D

12

D

3

B

8

D

13

B

4

C

9

C

14

D

5

C

10

A

15

A

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của giấy quỳ tím lúc nhúng vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

1

13

Màu của quỳ tím

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,03 mol CaCl2 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của CaCl2 và tính nồng độ mol/l của ion Cl trong T.

a. Mỗi ý đúng 0,25 điểm

(1): đỏ, (2): xanh.

b. CaCl2 → Ca2+ + 2Cl

     0,03 →              0,06   (mol)

     [Cl]= 0,6(M)

Câu 2: (2,75 điểm)

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Cho P2O5 vào lượng dư H2O.

– Cho kim khí Cu vào dung dịch HNO3 đặc, hot.              

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 46%.

c. (1,25 điểm) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,03M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

a.  P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

­Cu + 4HNO3   → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

HS ko thăng bằng PTPƯ trừ 0,25đ/1pt.

b/ mN = 10.46/100 = 4,6(kg)

c/ Số mol NaOH = nOH– = 0,2.0,03 = 0,006 (mol),

số mol HCl = nH+ = 0,1.0,03 = 0,003 (mol)

PTPƯ: H+ + OH–  → H2O

Tính đúng số mol cả 2 chất và viết PTPƯ mới tính điểm

nOH- > nH+  → OH dư.

[OH] = (0,006 – 0,003): 0,3= 0,01M

→ pH = 12

PTPƯ: H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O.

           0,001       0,003 (mol)

V = 0,001: 0,01= 0,1 lít.

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào ống thử chứa dung dịch natri hiđrocacbonat. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Khi mở 1 chai nước đái khát có ga, thường thấy bọt khí thoát ra. Bọt khí ấy cốt yếu chứa khí gì? Cho biết vai trò của khí ấy trong nước đái khát.

  1. Hiện tượng: sủi bọt khí.

PTPƯ: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.

  1. Bọt khí là CO2.

Vai trò của CO2

-Bảo quản nước đái khát, tránh sự thâm nhập và tăng trưởng của vi khuẩn.

-Tạo vị chua nhẹ, kích thích vị giác.

-Khi uống vào, khí sẽ thoát ra khỏi thân thể qua đường mồm, giúp giải phóng 1 lượng nhiệt của thân thể, giúp giải khát.

Đề số 2

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Chất nào sau đây cháy trong ko khí (lúc đốt hot) cho ngọn lửa màu lam nhạt?

  A. NaHCO3.                      B. H2CO3.                           C. CO2.                               D. CO.

Câu 2: Trong điều kiện phù hợp, chất nào sau đây phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. Cu.                                 C. HCl.                               D. CO.

Câu 3: Chất nào sau đây điện ly yếu?

  A. NaOH.                          B. Cu.                                 C. HF.                                 D. C2H5OH.

Câu 4: Chất nào sau đây là thành phần hóa học chính trong phân urê?

  A. (NH4)2SO4.                   B. (NH4)2CO3.                    C. (NH2)2CO.                     D. Ca(NO3)2.

Câu 5: 1 phân tử chất nào sau đây lúc phân ly hoàn toàn tạo thành 3 ion?

  A. CaCl2.                           B. Na3PO4.                         C. CuSO4.                           D. KNO3.

Câu 6: Phản ứng giữa HNO3 với dung dịch kiềm tạo thành muối

  A. nitrơ.                             B. nitrit.                              C. nitric.                              D. nitrat.

Câu 7: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. HNO3.                          B. MgO.                             C. NaCl.                             D. NaOH.

Câu 8: Dung dịch X có [H+]= 10-12 M thì có môi trường

  A. trung tính.                     B. bazơ.                              C. lưỡng tính.                     D. axit.

Câu 9: Hợp chất nào sau đây có nhiều trong cát, thạch anh?

  A. H2SiO3.                         B. Na2SiO3.                        C. SiF4.                               D. SiO2.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây về N2 (ở điều kiện thường) là sai?

  A. Khá trơ về mặt hóa học.                                          B. Hơi nhẹ hơn ko khí.

  C. Là chất khí ko màu.                                           D. Tan vừa trong nước.

Câu 11: Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly là

  A. sự phân ly thành các ion trong dung dịch.

  B. sự cho- nhận electron.

  C. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.

  D. phản ứng giữa các ion.

Câu 12: Chất nào được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tính năng với quặng apatit?

  A. Muối amoni.                 B. Axit photphoric.            C. Axit nitric.                     D. Amoniac.

Câu 13: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. CaO.                             B. Zn(OH)2.                        C. H3PO4.                           D. Na2SO4.

Câu 14: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. Na3PO4.                        B. Ca3(PO4)2.                      C. Cu(NO3)2.                 D. (NH4)2SO4.

Câu 15: Silic ko trình bày số oxi hóa nào sau đây?

  A. +4.                                B. 0.                                    C. -4.                                   D. +6.

II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của dung dịch nhận được lúc cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

11

5

Màu của dung dịch sau lúc thêm dung dịch phenolphtalein

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,04 mol K2SO4 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của K2SO4 và tính nồng độ mol/l của ion K+ trong T.

Câu 2: (2,75 điểm)                              

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Đốt photpho đỏ trong khí oxi dư.

– Thêm từ từ tới dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4.

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 48%.

c. (1,25 điểm) Trộn 400 ml dung dịch NaOH 0,03M với 200 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Đốt cháy 1 mẩu than bé trên ngọn lửa đèn cồn rồi cho nhanh vào bình chứa khí oxi. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Hiện nay, trên thị phần có rất nhiều loại bình chữa cháy, trong ấy có loại bình chữa cháy dạng bột chứa khoảng 80% NaHCO3. Nguyên lý chữa cháy của bình bột là lợi dụng phản ứng nhiệt phân của chất chữa cháy ở nhiệt độ cao để sinh ra khí X trong môi trường cháy, làm cho đám cháy giảm dần, dẫn đến tắt hẳn. Viết phương trình hóa học tạo ra chất X của bình chữa cháy dạng bột nói trên. Gicửa ải thích tại sao khí X sinh ra có tính năng dập lửa?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

6

D

11

D

2

A

7

A

12

B

3

C

8

B

13

B

4

C

9

D

14

B

5

A

10

D

15

D

 

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Đề số 3

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Đơn chất silic phản ứng được với chất nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. O2.                                B. Br2.                                 C. F2.                                  D. Cl2.

Câu 2: Chất nào sau đây có nhiều trong phân lân nung chảy?

  A. (NH4)2CO3.                  B. (NH2)2CO.                     C. Ca(H2PO4)2.                   D. Ca3(PO4)2.

Câu 3: Cacbon ko trình bày số oxi hóa nào sau đây?

  A. 0.                                  B. -4.                                   C. +5.                                  D. +2.

Câu 4: Khi chuyển từ phương trình ion đầy đủ sang phương trình ion rút gọn, người ta đã loại trừ

  A. các chất tan tốt trong nước.

  B. các ion có nồng độ cao trong dung dịch.

  C. các chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu.

  D. các ion ko tham dự phản ứng.

Câu 5: Phản ứng giữa photpho với kim khí tạo thành muối

  A. photphoric.                   B. photphorơ.                     C. photphat.                        D. photphua.

Câu 6: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. KOH.                           B. HCl.                               C. MgO.                             D. CaCl2.

Câu 7: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

  A. phóng tia lửa điện qua ko khí.                           B. phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.

  C. nhiệt phân các muối amoni.                            D. chưng chất phân đoạn ko khí lỏng.

Câu 8: Dung dịch X có pH= 7 thì có môi trường

  A. trung tính.                     B. lưỡng tính.                     C. bazơ.                              D. axit.

Câu 9: Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dùng làm thuốc giảm đau bao tử do thừa axit?

  A. Na2SiO3.                       B. CaCO3.                          C. NaHCO3.                       D. Na2CO3.

Câu 10: Chất nào sau đây ko phản ứng được với CO2?

  A. C (t0).                            B. O2 (t0).                            C. NaOH.                           D. CaO.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

6

B

11

C

2

D

7

D

12

B

3

C

8

A

13

A

4

D

9

C

14

B

5

D

10

B

15

B

 

Đề số 4

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Hợp chất nào sau đây có nhiều trong cát, thạch anh?

  A. H2SiO3.                         B. SiF4.                               C. SiO2.                              D. Na2SiO3.

Câu 2: Silic ko trình bày số oxi hóa nào sau đây?

  A. -4.                                 B. 0.                                    C. +4.                                  D. +6.

Câu 3: Chất nào sau đây cháy trong ko khí (lúc đốt hot) cho ngọn lửa màu lam nhạt?

  A. H2CO3.                         B. NaHCO3.                       C. CO.                                D. CO2.

Câu 4: Chất nào sau đây điện ly yếu?

  A. NaOH.                          B. HF.                                 C. Cu.                                 D. C2H5OH.

Câu 5: Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly là

  A. sự cho- nhận electron.

  B. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.

  C. sự phân ly thành các ion trong dung dịch.

  D. phản ứng giữa các ion.

Câu 6: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. (NH4)2SO4.                   B. Cu(NO3)2.                      C. Na3PO4.                         D. Ca3(PO4)2.

Câu 7: Trong điều kiện phù hợp, chất nào sau đây phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. HCl.                               C. Cu.                                 D. CO.

Câu 8: Chất nào được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tính năng với quặng apatit?

  A. Amoniac.                      B. Muối amoni.                   C. Axit nitric.         D. Axit photphoric.

Câu 9: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. H3PO4.                          B. Zn(OH)2.                        C. CaO.                              D. Na2SO4.

Câu 10: Dung dịch X có [H+]= 10-12 M thì có môi trường

  A. bazơ.                             B. axit.                                C. trung tính.                      D. lưỡng tính.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

6

D

11

B

2

D

7

A

12

C

3

C

8

D

13

B

4

B

9

B

14

C

5

D

10

A

15

B

 

Trên đây là trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đào Duy Từ. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

.


Thông tin thêm

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đào Duy Từ

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Đào #Duy #Từ

Tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đào Duy Từ do ban chỉnh sửa HOC247 tổng hợp để giúp các em ôn tập và đoàn luyện kĩ năng Hóa 11 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TƯ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

  A. phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.                          

B. nhiệt phân các muối amoni.

  C. chưng chất phân đoạn ko khí lỏng.         

D. phóng tia lửa điện qua ko khí.

Câu 2: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. Zn(NO3)2.                     B. Ca(H2PO4)2.                   C. NH4Cl.                           D. Ag3PO4.

Câu 3: Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dùng làm thuốc giảm đau bao tử do thừa axit?

  A. CaCO3.                         B. NaHCO3.                       C. Na2SiO3.                        D. Na2CO3.

Câu 4: Phản ứng giữa photpho với kim khí tạo thành muối

  A. photphoric.                   B. photphorơ.                     C. photphua.                       D. photphat.

Câu 5: Chất nào sau đây điện ly mạnh?

  A. HF.                               B. CO2.                               C. KCl.                               D. Si.

Câu 6: Chất nào sau đây ko phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. CaO.                              C. C (t0).                             D. O2 (t0).

Câu 7: Dung dịch X có pH= 7 thì có môi trường

  A. lưỡng tính.                    B. bazơ.                              C. axit.                                D. trung tính.

Câu 8: Đơn chất silic phản ứng được với chất nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. Br2.                               B. Cl2.                                 C. O2.                                  D. F2.

Câu 9: Chất nào sau đây có nhiều trong phân lân nung chảy?

  A. Ca(H2PO4)2.                 B. (NH2)2CO.                     C. Ca3(PO4)2.                 D. (NH4)2CO3.

Câu 10: 1 phân tử chất nào sau đây lúc phân ly hoàn toàn tạo thành 4 ion?

  A. Na3PO4.                        B. CuSO4.                           C. NH4Cl.                           D. Zn(NO3)2.

Câu 11: Cacbon chẳng thể hiện số oxi hóa nào sau đây?

  A. +2.                                B. -4.                                   C. 0.                                    D. +5.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?

  A. Tan khá nhiều trong nước.                                       B. Hơi nặng hơn ko khí.

  C. Là chất khí màu trắng.                                             D. Không duy trì sự cháy.

Câu 13: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. MgO.                            B. HCl.                               C. KOH.                             D. CaCl2.

Câu 14: Khi chuyển từ phương trình ion đầy đủ sang phương trình ion rút gọn, người ta đã loại trừ

  A. các chất tan tốt trong nước.        

  B. các chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu.

  C. các ion có nồng độ cao trong dung dịch.               

  D. các ion ko tham dự phản ứng.

Câu 15: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. Al(OH)3.                       B. CuCl2.                            C. H2SiO3.                          D. CO.

II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của giấy quỳ tím lúc nhúng vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

1

13

Màu của quỳ tím

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,03 mol CaCl2 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của CaCl2 và tính nồng độ mol/l của ion Cl- trong T.

Câu 2: (2,75 điểm)

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Cho P2O5 vào lượng dư H2O.

– Cho kim khí Cu vào dung dịch HNO3 đặc, hot.              

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 46%.

c. (1,25 điểm) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,03M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào ống thử chứa dung dịch natri hiđrocacbonat. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Khi mở 1 chai nước đái khát có ga, thường thấy bọt khí thoát ra. Bọt khí ấy cốt yếu chứa khí gì? Cho biết vai trò của khí ấy trong nước đái khát.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

6

D

11

D

2

D

7

D

12

D

3

B

8

D

13

B

4

C

9

C

14

D

5

C

10

A

15

A

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của giấy quỳ tím lúc nhúng vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

1

13

Màu của quỳ tím

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,03 mol CaCl2 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của CaCl2 và tính nồng độ mol/l của ion Cl- trong T.

a. Mỗi ý đúng 0,25 điểm

(1): đỏ, (2): xanh.

b. CaCl2 → Ca2+ + 2Cl-

     0,03 →              0,06   (mol)

     [Cl-]= 0,6(M)

Câu 2: (2,75 điểm)

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Cho P2O5 vào lượng dư H2O.

– Cho kim khí Cu vào dung dịch HNO3 đặc, hot.              

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 46%.

c. (1,25 điểm) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,03M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

a.  P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

­Cu + 4HNO3   → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

HS ko thăng bằng PTPƯ trừ 0,25đ/1pt.

b/ mN = 10.46/100 = 4,6(kg)

c/ Số mol NaOH = nOH- = 0,2.0,03 = 0,006 (mol),

số mol HCl = nH+ = 0,1.0,03 = 0,003 (mol)

PTPƯ: H+ + OH-  → H2O

Tính đúng số mol cả 2 chất và viết PTPƯ mới tính điểm

nOH- > nH+  → OH- dư.

[OH-] dư = (0,006 – 0,003): 0,3= 0,01M

→ pH = 12. 

PTPƯ: H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O.

           0,001       0,003 (mol)

V = 0,001: 0,01= 0,1 lít.

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào ống thử chứa dung dịch natri hiđrocacbonat. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Khi mở 1 chai nước đái khát có ga, thường thấy bọt khí thoát ra. Bọt khí ấy cốt yếu chứa khí gì? Cho biết vai trò của khí ấy trong nước đái khát.

Hiện tượng: sủi bọt khí.

PTPƯ: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.

Bọt khí là CO2.

Vai trò của CO2

-Bảo quản nước đái khát, tránh sự thâm nhập và tăng trưởng của vi khuẩn.

-Tạo vị chua nhẹ, kích thích vị giác.

-Khi uống vào, khí sẽ thoát ra khỏi thân thể qua đường mồm, giúp giải phóng 1 lượng nhiệt của thân thể, giúp giải khát.

Đề số 2

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Chất nào sau đây cháy trong ko khí (lúc đốt hot) cho ngọn lửa màu lam nhạt?

  A. NaHCO3.                      B. H2CO3.                           C. CO2.                               D. CO.

Câu 2: Trong điều kiện phù hợp, chất nào sau đây phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. Cu.                                 C. HCl.                               D. CO.

Câu 3: Chất nào sau đây điện ly yếu?

  A. NaOH.                          B. Cu.                                 C. HF.                                 D. C2H5OH.

Câu 4: Chất nào sau đây là thành phần hóa học chính trong phân urê?

  A. (NH4)2SO4.                   B. (NH4)2CO3.                    C. (NH2)2CO.                     D. Ca(NO3)2.

Câu 5: 1 phân tử chất nào sau đây lúc phân ly hoàn toàn tạo thành 3 ion?

  A. CaCl2.                           B. Na3PO4.                         C. CuSO4.                           D. KNO3.

Câu 6: Phản ứng giữa HNO3 với dung dịch kiềm tạo thành muối

  A. nitrơ.                             B. nitrit.                              C. nitric.                              D. nitrat.

Câu 7: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. HNO3.                          B. MgO.                             C. NaCl.                             D. NaOH.

Câu 8: Dung dịch X có [H+]= 10-12 M thì có môi trường

  A. trung tính.                     B. bazơ.                              C. lưỡng tính.                     D. axit.

Câu 9: Hợp chất nào sau đây có nhiều trong cát, thạch anh?

  A. H2SiO3.                         B. Na2SiO3.                        C. SiF4.                               D. SiO2.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây về N2 (ở điều kiện thường) là sai?

  A. Khá trơ về mặt hóa học.                                          B. Hơi nhẹ hơn ko khí.

  C. Là chất khí ko màu.                                           D. Tan vừa trong nước.

Câu 11: Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly là

  A. sự phân ly thành các ion trong dung dịch.

  B. sự cho- nhận electron.

  C. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.

  D. phản ứng giữa các ion.

Câu 12: Chất nào được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tính năng với quặng apatit?

  A. Muối amoni.                 B. Axit photphoric.            C. Axit nitric.                     D. Amoniac.

Câu 13: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. CaO.                             B. Zn(OH)2.                        C. H3PO4.                           D. Na2SO4.

Câu 14: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. Na3PO4.                        B. Ca3(PO4)2.                      C. Cu(NO3)2.                 D. (NH4)2SO4.

Câu 15: Silic chẳng thể hiện số oxi hóa nào sau đây?

  A. +4.                                B. 0.                                    C. -4.                                   D. +6.

II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của dung dịch nhận được lúc cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

11

5

Màu của dung dịch sau lúc thêm dung dịch phenolphtalein

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,04 mol K2SO4 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của K2SO4 và tính nồng độ mol/l của ion K+ trong T.

Câu 2: (2,75 điểm)                              

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Đốt photpho đỏ trong khí oxi dư.

– Thêm từ từ tới dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4.

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 48%.

c. (1,25 điểm) Trộn 400 ml dung dịch NaOH 0,03M với 200 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Đốt cháy 1 mẩu than bé trên ngọn lửa đèn cồn rồi cho nhanh vào bình chứa khí oxi. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Hiện nay, trên thị phần có rất nhiều loại bình chữa cháy, trong ấy có loại bình chữa cháy dạng bột chứa khoảng 80% NaHCO3. Nguyên lý chữa cháy của bình bột là lợi dụng phản ứng nhiệt phân của chất chữa cháy ở nhiệt độ cao để sinh ra khí X trong môi trường cháy, làm cho đám cháy giảm dần, dẫn đến tắt hẳn. Viết phương trình hóa học tạo ra chất X của bình chữa cháy dạng bột nói trên. Gicửa ải thích tại sao khí X sinh ra có tính năng dập lửa?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

6

D

11

D

2

A

7

A

12

B

3

C

8

B

13

B

4

C

9

D

14

B

5

A

10

D

15

D

 

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Đề số 3

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Đơn chất silic phản ứng được với chất nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. O2.                                B. Br2.                                 C. F2.                                  D. Cl2.

Câu 2: Chất nào sau đây có nhiều trong phân lân nung chảy?

  A. (NH4)2CO3.                  B. (NH2)2CO.                     C. Ca(H2PO4)2.                   D. Ca3(PO4)2.

Câu 3: Cacbon chẳng thể hiện số oxi hóa nào sau đây?

  A. 0.                                  B. -4.                                   C. +5.                                  D. +2.

Câu 4: Khi chuyển từ phương trình ion đầy đủ sang phương trình ion rút gọn, người ta đã loại trừ

  A. các chất tan tốt trong nước.

  B. các ion có nồng độ cao trong dung dịch.

  C. các chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu.

  D. các ion ko tham dự phản ứng.

Câu 5: Phản ứng giữa photpho với kim khí tạo thành muối

  A. photphoric.                   B. photphorơ.                     C. photphat.                        D. photphua.

Câu 6: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. KOH.                           B. HCl.                               C. MgO.                             D. CaCl2.

Câu 7: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

  A. phóng tia lửa điện qua ko khí.                           B. phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.

  C. nhiệt phân các muối amoni.                            D. chưng chất phân đoạn ko khí lỏng.

Câu 8: Dung dịch X có pH= 7 thì có môi trường

  A. trung tính.                     B. lưỡng tính.                     C. bazơ.                              D. axit.

Câu 9: Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dùng làm thuốc giảm đau bao tử do thừa axit?

  A. Na2SiO3.                       B. CaCO3.                          C. NaHCO3.                       D. Na2CO3.

Câu 10: Chất nào sau đây ko phản ứng được với CO2?

  A. C (t0).                            B. O2 (t0).                            C. NaOH.                           D. CaO.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

6

B

11

C

2

D

7

D

12

B

3

C

8

A

13

A

4

D

9

C

14

B

5

D

10

B

15

B

 

Đề số 4

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Hợp chất nào sau đây có nhiều trong cát, thạch anh?

  A. H2SiO3.                         B. SiF4.                               C. SiO2.                              D. Na2SiO3.

Câu 2: Silic chẳng thể hiện số oxi hóa nào sau đây?

  A. -4.                                 B. 0.                                    C. +4.                                  D. +6.

Câu 3: Chất nào sau đây cháy trong ko khí (lúc đốt hot) cho ngọn lửa màu lam nhạt?

  A. H2CO3.                         B. NaHCO3.                       C. CO.                                D. CO2.

Câu 4: Chất nào sau đây điện ly yếu?

  A. NaOH.                          B. HF.                                 C. Cu.                                 D. C2H5OH.

Câu 5: Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly là

  A. sự cho- nhận electron.

  B. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.

  C. sự phân ly thành các ion trong dung dịch.

  D. phản ứng giữa các ion.

Câu 6: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. (NH4)2SO4.                   B. Cu(NO3)2.                      C. Na3PO4.                         D. Ca3(PO4)2.

Câu 7: Trong điều kiện phù hợp, chất nào sau đây phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. HCl.                               C. Cu.                                 D. CO.

Câu 8: Chất nào được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tính năng với quặng apatit?

  A. Amoniac.                      B. Muối amoni.                   C. Axit nitric.         D. Axit photphoric.

Câu 9: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. H3PO4.                          B. Zn(OH)2.                        C. CaO.                              D. Na2SO4.

Câu 10: Dung dịch X có [H+]= 10-12 M thì có môi trường

  A. bazơ.                             B. axit.                                C. trung tính.                      D. lưỡng tính.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

6

D

11

B

2

D

7

A

12

C

3

C

8

D

13

B

4

B

9

B

14

C

5

D

10

A

15

B

 

Trên đây là trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đào Duy Từ. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa

180

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Đại Nghĩa

311

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sơn Trà

158

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hành Sơn

134

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất

90

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thăng Long

223

#Bộ #đề #thi #giữa #HK1 #môn #Hóa #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Đào #Duy #Từ

Tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đào Duy Từ do ban chỉnh sửa HOC247 tổng hợp để giúp các em ôn tập và đoàn luyện kĩ năng Hóa 11 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TƯ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2021-2022

 

Đề số 1

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

  A. phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.                          

B. nhiệt phân các muối amoni.

  C. chưng chất phân đoạn ko khí lỏng.         

D. phóng tia lửa điện qua ko khí.

Câu 2: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. Zn(NO3)2.                     B. Ca(H2PO4)2.                   C. NH4Cl.                           D. Ag3PO4.

Câu 3: Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dùng làm thuốc giảm đau bao tử do thừa axit?

  A. CaCO3.                         B. NaHCO3.                       C. Na2SiO3.                        D. Na2CO3.

Câu 4: Phản ứng giữa photpho với kim khí tạo thành muối

  A. photphoric.                   B. photphorơ.                     C. photphua.                       D. photphat.

Câu 5: Chất nào sau đây điện ly mạnh?

  A. HF.                               B. CO2.                               C. KCl.                               D. Si.

Câu 6: Chất nào sau đây ko phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. CaO.                              C. C (t0).                             D. O2 (t0).

Câu 7: Dung dịch X có pH= 7 thì có môi trường

  A. lưỡng tính.                    B. bazơ.                              C. axit.                                D. trung tính.

Câu 8: Đơn chất silic phản ứng được với chất nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. Br2.                               B. Cl2.                                 C. O2.                                  D. F2.

Câu 9: Chất nào sau đây có nhiều trong phân lân nung chảy?

  A. Ca(H2PO4)2.                 B. (NH2)2CO.                     C. Ca3(PO4)2.                 D. (NH4)2CO3.

Câu 10: 1 phân tử chất nào sau đây lúc phân ly hoàn toàn tạo thành 4 ion?

  A. Na3PO4.                        B. CuSO4.                           C. NH4Cl.                           D. Zn(NO3)2.

Câu 11: Cacbon chẳng thể hiện số oxi hóa nào sau đây?

  A. +2.                                B. -4.                                   C. 0.                                    D. +5.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?

  A. Tan khá nhiều trong nước.                                       B. Hơi nặng hơn ko khí.

  C. Là chất khí màu trắng.                                             D. Không duy trì sự cháy.

Câu 13: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. MgO.                            B. HCl.                               C. KOH.                             D. CaCl2.

Câu 14: Khi chuyển từ phương trình ion đầy đủ sang phương trình ion rút gọn, người ta đã loại trừ

  A. các chất tan tốt trong nước.        

  B. các chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu.

  C. các ion có nồng độ cao trong dung dịch.               

  D. các ion ko tham dự phản ứng.

Câu 15: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. Al(OH)3.                       B. CuCl2.                            C. H2SiO3.                          D. CO.

II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của giấy quỳ tím lúc nhúng vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

1

13

Màu của quỳ tím

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,03 mol CaCl2 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của CaCl2 và tính nồng độ mol/l của ion Cl- trong T.

Câu 2: (2,75 điểm)

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Cho P2O5 vào lượng dư H2O.

– Cho kim khí Cu vào dung dịch HNO3 đặc, hot.              

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 46%.

c. (1,25 điểm) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,03M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào ống thử chứa dung dịch natri hiđrocacbonat. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Khi mở 1 chai nước đái khát có ga, thường thấy bọt khí thoát ra. Bọt khí ấy cốt yếu chứa khí gì? Cho biết vai trò của khí ấy trong nước đái khát.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

6

D

11

D

2

D

7

D

12

D

3

B

8

D

13

B

4

C

9

C

14

D

5

C

10

A

15

A

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của giấy quỳ tím lúc nhúng vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

1

13

Màu của quỳ tím

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,03 mol CaCl2 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của CaCl2 và tính nồng độ mol/l của ion Cl- trong T.

a. Mỗi ý đúng 0,25 điểm

(1): đỏ, (2): xanh.

b. CaCl2 → Ca2+ + 2Cl-

     0,03 →              0,06   (mol)

     [Cl-]= 0,6(M)

Câu 2: (2,75 điểm)

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Cho P2O5 vào lượng dư H2O.

– Cho kim khí Cu vào dung dịch HNO3 đặc, hot.              

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 46%.

c. (1,25 điểm) Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,03M với 100 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

a.  P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

­Cu + 4HNO3   → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

HS ko thăng bằng PTPƯ trừ 0,25đ/1pt.

b/ mN = 10.46/100 = 4,6(kg)

c/ Số mol NaOH = nOH- = 0,2.0,03 = 0,006 (mol),

số mol HCl = nH+ = 0,1.0,03 = 0,003 (mol)

PTPƯ: H+ + OH-  → H2O

Tính đúng số mol cả 2 chất và viết PTPƯ mới tính điểm

nOH- > nH+  → OH- dư.

[OH-] dư = (0,006 – 0,003): 0,3= 0,01M

→ pH = 12. 

PTPƯ: H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O.

           0,001       0,003 (mol)

V = 0,001: 0,01= 0,1 lít.

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào ống thử chứa dung dịch natri hiđrocacbonat. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Khi mở 1 chai nước đái khát có ga, thường thấy bọt khí thoát ra. Bọt khí ấy cốt yếu chứa khí gì? Cho biết vai trò của khí ấy trong nước đái khát.

Hiện tượng: sủi bọt khí.

PTPƯ: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.

Bọt khí là CO2.

Vai trò của CO2

-Bảo quản nước đái khát, tránh sự thâm nhập và tăng trưởng của vi khuẩn.

-Tạo vị chua nhẹ, kích thích vị giác.

-Khi uống vào, khí sẽ thoát ra khỏi thân thể qua đường mồm, giúp giải phóng 1 lượng nhiệt của thân thể, giúp giải khát.

Đề số 2

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Chất nào sau đây cháy trong ko khí (lúc đốt hot) cho ngọn lửa màu lam nhạt?

  A. NaHCO3.                      B. H2CO3.                           C. CO2.                               D. CO.

Câu 2: Trong điều kiện phù hợp, chất nào sau đây phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. Cu.                                 C. HCl.                               D. CO.

Câu 3: Chất nào sau đây điện ly yếu?

  A. NaOH.                          B. Cu.                                 C. HF.                                 D. C2H5OH.

Câu 4: Chất nào sau đây là thành phần hóa học chính trong phân urê?

  A. (NH4)2SO4.                   B. (NH4)2CO3.                    C. (NH2)2CO.                     D. Ca(NO3)2.

Câu 5: 1 phân tử chất nào sau đây lúc phân ly hoàn toàn tạo thành 3 ion?

  A. CaCl2.                           B. Na3PO4.                         C. CuSO4.                           D. KNO3.

Câu 6: Phản ứng giữa HNO3 với dung dịch kiềm tạo thành muối

  A. nitrơ.                             B. nitrit.                              C. nitric.                              D. nitrat.

Câu 7: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. HNO3.                          B. MgO.                             C. NaCl.                             D. NaOH.

Câu 8: Dung dịch X có [H+]= 10-12 M thì có môi trường

  A. trung tính.                     B. bazơ.                              C. lưỡng tính.                     D. axit.

Câu 9: Hợp chất nào sau đây có nhiều trong cát, thạch anh?

  A. H2SiO3.                         B. Na2SiO3.                        C. SiF4.                               D. SiO2.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây về N2 (ở điều kiện thường) là sai?

  A. Khá trơ về mặt hóa học.                                          B. Hơi nhẹ hơn ko khí.

  C. Là chất khí ko màu.                                           D. Tan vừa trong nước.

Câu 11: Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly là

  A. sự phân ly thành các ion trong dung dịch.

  B. sự cho- nhận electron.

  C. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.

  D. phản ứng giữa các ion.

Câu 12: Chất nào được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tính năng với quặng apatit?

  A. Muối amoni.                 B. Axit photphoric.            C. Axit nitric.                     D. Amoniac.

Câu 13: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. CaO.                             B. Zn(OH)2.                        C. H3PO4.                           D. Na2SO4.

Câu 14: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. Na3PO4.                        B. Ca3(PO4)2.                      C. Cu(NO3)2.                 D. (NH4)2SO4.

Câu 15: Silic chẳng thể hiện số oxi hóa nào sau đây?

  A. +4.                                B. 0.                                    C. -4.                                   D. +6.

II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

a. (0,5 điểm) Bổ sung thông tin còn thiếu ở các ô (1), (2) về màu sắc của dung dịch nhận được lúc cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch X, Y.

Tên dung dịch

X

Y

pH

11

5

Màu của dung dịch sau lúc thêm dung dịch phenolphtalein

(1)

(2)

 

b. (0,5 điểm) Hòa tan hết 0,04 mol K2SO4 vào nước, nhận được 100 ml dung dịch T. Viết phương trình điện li của K2SO4 và tính nồng độ mol/l của ion K+ trong T.

Câu 2: (2,75 điểm)                              

a. (1,0 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

– Đốt photpho đỏ trong khí oxi dư.

– Thêm từ từ tới dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4.

b. (0,5 điểm) Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng % khối lượng nitơ có trong phân. Tính khối lượng nitơ có trong 10 kg phân đạm có độ dinh dưỡng 48%.

c. (1,25 điểm) Trộn 400 ml dung dịch NaOH 0,03M với 200 ml dung dịch HCl 0,03M, nhận được dung dịch X.

– Tính pH của dung dịch X.

– Tính thể tích dung dịch H3PO4 0,01M cần dùng để phản ứng vừa đủ với toàn thể lượng dung dịch X ở trên tạo thành muối trung hòa (bỏ lỡ sự thủy phân của muối).

Câu 3: (1,25 điểm)

a. (0,5 điểm) Đốt cháy 1 mẩu than bé trên ngọn lửa đèn cồn rồi cho nhanh vào bình chứa khí oxi. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.

b. (0,75 điểm) Hiện nay, trên thị phần có rất nhiều loại bình chữa cháy, trong ấy có loại bình chữa cháy dạng bột chứa khoảng 80% NaHCO3. Nguyên lý chữa cháy của bình bột là lợi dụng phản ứng nhiệt phân của chất chữa cháy ở nhiệt độ cao để sinh ra khí X trong môi trường cháy, làm cho đám cháy giảm dần, dẫn đến tắt hẳn. Viết phương trình hóa học tạo ra chất X của bình chữa cháy dạng bột nói trên. Gicửa ải thích tại sao khí X sinh ra có tính năng dập lửa?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

D

6

D

11

D

2

A

7

A

12

B

3

C

8

B

13

B

4

C

9

D

14

B

5

A

10

D

15

D

 

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể phần đáp án của đề thi số 2 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

Đề số 3

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Đơn chất silic phản ứng được với chất nào sau đây ở điều kiện thường?

  A. O2.                                B. Br2.                                 C. F2.                                  D. Cl2.

Câu 2: Chất nào sau đây có nhiều trong phân lân nung chảy?

  A. (NH4)2CO3.                  B. (NH2)2CO.                     C. Ca(H2PO4)2.                   D. Ca3(PO4)2.

Câu 3: Cacbon chẳng thể hiện số oxi hóa nào sau đây?

  A. 0.                                  B. -4.                                   C. +5.                                  D. +2.

Câu 4: Khi chuyển từ phương trình ion đầy đủ sang phương trình ion rút gọn, người ta đã loại trừ

  A. các chất tan tốt trong nước.

  B. các ion có nồng độ cao trong dung dịch.

  C. các chất kết tủa, chất khí, chất điện ly yếu.

  D. các ion ko tham dự phản ứng.

Câu 5: Phản ứng giữa photpho với kim khí tạo thành muối

  A. photphoric.                   B. photphorơ.                     C. photphat.                        D. photphua.

Câu 6: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

  A. KOH.                           B. HCl.                               C. MgO.                             D. CaCl2.

Câu 7: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

  A. phóng tia lửa điện qua ko khí.                           B. phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.

  C. nhiệt phân các muối amoni.                            D. chưng chất phân đoạn ko khí lỏng.

Câu 8: Dung dịch X có pH= 7 thì có môi trường

  A. trung tính.                     B. lưỡng tính.                     C. bazơ.                              D. axit.

Câu 9: Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dùng làm thuốc giảm đau bao tử do thừa axit?

  A. Na2SiO3.                       B. CaCO3.                          C. NaHCO3.                       D. Na2CO3.

Câu 10: Chất nào sau đây ko phản ứng được với CO2?

  A. C (t0).                            B. O2 (t0).                            C. NaOH.                           D. CaO.

—(Nội dung đầy đủ, cụ thể của đề thi số 3 vui lòng xem tại trực tuyến hoặc đăng nhập để tải về điện thoại)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

C

6

B

11

C

2

D

7

D

12

B

3

C

8

A

13

A

4

D

9

C

14

B

5

D

10

B

15

B

 

Đề số 4

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)

Câu 1: Hợp chất nào sau đây có nhiều trong cát, thạch anh?

  A. H2SiO3.                         B. SiF4.                               C. SiO2.                              D. Na2SiO3.

Câu 2: Silic chẳng thể hiện số oxi hóa nào sau đây?

  A. -4.                                 B. 0.                                    C. +4.                                  D. +6.

Câu 3: Chất nào sau đây cháy trong ko khí (lúc đốt hot) cho ngọn lửa màu lam nhạt?

  A. H2CO3.                         B. NaHCO3.                       C. CO.                                D. CO2.

Câu 4: Chất nào sau đây điện ly yếu?

  A. NaOH.                          B. HF.                                 C. Cu.                                 D. C2H5OH.

Câu 5: Thực chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly là

  A. sự cho- nhận electron.

  B. phản ứng tạo thành các chất kết tủa.

  C. sự phân ly thành các ion trong dung dịch.

  D. phản ứng giữa các ion.

Câu 6: Chất nào sau đây ít tan trong nước?

  A. (NH4)2SO4.                   B. Cu(NO3)2.                      C. Na3PO4.                         D. Ca3(PO4)2.

Câu 7: Trong điều kiện phù hợp, chất nào sau đây phản ứng được với CO2?

  A. NaOH.                          B. HCl.                               C. Cu.                                 D. CO.

Câu 8: Chất nào được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tính năng với quặng apatit?

  A. Amoniac.                      B. Muối amoni.                   C. Axit nitric.         D. Axit photphoric.

Câu 9: Chất nào sau đây lưỡng tính?

  A. H3PO4.                          B. Zn(OH)2.                        C. CaO.                              D. Na2SO4.

Câu 10: Dung dịch X có [H+]= 10-12 M thì có môi trường

  A. bazơ.                             B. axit.                                C. trung tính.                      D. lưỡng tính.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

C

6

D

11

B

2

D

7

A

12

C

3

C

8

D

13

B

4

B

9

B

14

C

5

D

10

A

15

B

 

Trên đây là trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đào Duy Từ. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hướng Hóa

180

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Đại Nghĩa

311

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Sơn Trà

158

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Hành Sơn

134

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thống Nhất

90

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Thăng Long

223


  • Tổng hợp: Anh Dũng SEO
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-4-de-thi-giua-hk1-mon-hoa-hoc-11-nam-2021-2022-co-dap-an-truong-thpt-dao-duy-tu-doc33593.html

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button