Tiếng Anh

Bưu điện tiếng Trung là gì

Bưu điện tiếng Trung là 邮局 (Yóujú). Bưu điện cung cấp các dịch vụ có liên quan như hộp thư, bưu chính và chuyển phát hàng hóa. Ngoài ra, một số bưu cục cung cấp dịch vụ phi bưu chính như cấp hộ chiếu, các giấy tờ khác của chính phủ, chuyển tiền, các dịch vụ ngân hàng.

Một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện.

地址 /dìzhǐ/: Địa chỉ.

快信 /kuàixìn/: Chuyển phát nhanh.

SGV, Bưu điện tiếng Trung là gì邮包 /yóubāo/: Gói bưu kiện.

信 /xìn/: Thư.

邮票 /yóupiào/: Tem. 

收到 /shōudào/: Đã nhận. 

递送 /dìsòng/: Đưa, chuyển.

邮资 /yóuzī/: Cước phí bưu điện.

电子邮件 /diànzǐ yóujiàn/: Email.

国内邮包 /guónèi yóubāo/: Gói bưu kiện trong nước.

国际邮包 /guójì yóubāo/: Gói bưu kiện quốc tế.

Một số ví dụ tiếng Trung về chủ đề bưu điện.

我想把这封信寄出去。

Wǒ xiǎng bǎ zhè fēng xìn jì chūqù.

Tôi muốn gửi bức thư này đi.

邮资是多少?

Yóuzī shì duōshǎo?

Cước phí bưu điện là bao nhiêu?

我已经收到你的电子邮件。

Wǒ yǐjīng shōu dào nǐ de diànzǐ yóujiàn.

Tôi đã nhận được email của bạn.

Bài viết bưu điện tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button