Wiki

Kế hoạch giáo dục môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

<p>Kế hoạch giáo dục môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống giúp thầy cô tham khảo, để lên kế hoạch giáo dục dễ dàng hơn. Đây chính là cấu trúc giảng dạy, phân bổ tiết học, phân bổ thời gian kiểm tra toàn bộ năm học môn Toán lớp 6.

Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm hướng dẫn xem bộ sách giáo khoa lớp 6 mới để tìm hiểu trước về các bộ sách mới. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Wiki ADS:

Kế hoạch giáo dục môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học 2021 – 2022

1. Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm

Các loại bài kiểm tra trong một học kỳ:

  • Kiểm tra thường xuyên 4 lần/ 1hs
  • Kiểm tra giữa kì: 1 lần/1 hs. Thời gian 60 phút.
  • Kiểm tra cuối kỳ: 1 lần/1hs. Thời gian 90 phút.

2. Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương

SỐ HỌC

STT Tên chủ đề Lý thuyết Luyện tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra Trả bài Tổng
1 CHƯƠNG I. Tập hợp các số tự nhiên 9 2 0 1 0 0 12
2 CHƯƠNG II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên 10 4 0 1 0 0 15
3 CHƯƠNG III. Số nguyên 9 4 0 3 2 0 18
4 CHƯƠNG VI. Phân số 9 5 0 1 0 0 15
5 CHƯƠNG VII. Số thập phân 8 2 0 3 1 0 14
Tổng 45 17 0 9 3 0 74

HÌNH HỌC

STT Tên chủ đề Lý thuyết Luyện tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra Trả bài Tổng
1 CHƯƠNG IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn 9 2 0 1 0 0 12
2 CHƯƠNG V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên 4 2 0 2 1 0 9
5 CHƯƠNG VIII. Những hình học cơ bản 12 3 0 2 2 0 19
Tổng 25 7 0 5 3 0 40

THỐNG KÊ XÁC SUẤT

STT Tên chủ đề Lý thuyết Luyện tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra Trả bài Tổng
1 CHƯƠNG IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm 11 3 0 2 0 0 16
Tổng 11 3 0 2 0 0 16

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM: 10 tiết

3. Phân phối chương trình chi tiết

Tiết Phân môn Tên công việc hoặc nội dung bài dạy Thiết bị dạy học cần sử dụng Nội dung bổ sung, cập nhật Nội dung loại bỏ Ghi chú
HỌC KÌ I

CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)

1

S1

Tập hợp

MC

2

S2

Cách ghi số tự nhiên

MC

3

S3

Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

Thước, nhiệt kế, MC

4

S4

Phép cộng và phép trừ số tự nhiên

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

5

S5

Phép nhân và phép chia số tự nhiên (Tiết 1)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

6

S6

Phép nhân và phép chia số tự nhiên (Tiết 2)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

7

S7

Luyện tập chung

MC

8

S8

Lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 1)

Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

9

S9

Lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 2)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

10

S10

Thứ tự thực hiện phép tính

MTCT, MC

11

S11

Luyện tập chung

MC

12

S12

Bài tập cuối chương I

MC

CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (15 tiết)

13

S13

Quan hệ chia hết và tính chất (Tiết 1)

MC

14

S14

Quan hệ chia hết và tính chất (Tiết 2)

MC

15

S15

Dấu hiệu chia hết (Tiết 1)

MC

16

S16

Dấu hiệu chia hết (Tiết 2)

MC

17

S17

Số nguyên tố (Tiết 1)

MC

18

S18

Số nguyên tố (Tiết 2)

MC

19

S19

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

20

S20

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC

21

S21

Ước chung. Ước chung lớn nhất (Tiết 1)

MC

22

S22

Ước chung. Ước chung lớn nhất (Tiết 2)

MC

23

S23

Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (Tiết 1)

MC

24

S24

Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (Tiết 2)

MC

25

S25

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

26

S26

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC

27

S27

Bài tập cuối chương II

MC

CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN (13 tiết)

28

S28

Tập hợp các số nguyên (Tiết 1)

MC, thước thẳng

29

S29

Tập hợp các số nguyên (Tiết 2)

MC, thước thẳng

30

S30

Phép cộng và phép trừ số nguyên (Tiết 1)

MC

31

S31

Phép cộng và phép trừ số nguyên (Tiết 2)

MC

32

S32

Phép cộng và phép trừ số nguyên (Tiết 3)

MC

33

S33

Quy tắc dấu ngoặc

MC

34

S34

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

35

S35

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

36

S36

Phép nhân số nguyên (Tiết 1)

MC

37

S37

Phép nhân số nguyên (Tiết 2)

MC

38

S38

Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên

MC

39

S39

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

40

S40

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC

41

S41

Bài tập ôn chương III.

MC

42

S42

Ôn tập giữa kì I

MC

43

S43

Kiểm tra giữa kì I

CHƯƠNG IV. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (12 tiết)

44

H1

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Tiết 1)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

45

H2

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Tiết 2)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

46

H3

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Tiết 3)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

47

H4

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. (Tiết 1)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

48

H5

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. (Tiết 2)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

49

H6

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. (Tiết 3)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

50

H7

Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học (Tiết 1)

MC, thước thẳng, eke, compa

51

H8

Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học (Tiết 2)

MC, thước thẳng, eke, compa

52

H9

Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học (Tiết 3)

MC, thước thẳng, eke, compa

53

H10

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng, eke, compa

54

H11

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng, eke, compa

55

H12

Ôn tập cuối chương IV

MC, thước thẳng, eke, compa

CHƯƠNG V. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN (7 tiết)

56

H13

Hình có trục đối xứng (Tiết 1)

MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

57

H14

Hình có trục đối xứng (Tiết 2)

MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

58

H15

Hình có tâm đối xứng (Tiết 1)

MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

59

H16

Hình có tâm đối xứng (Tiết 2)

MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

60

H17

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng, eke, compa

61

H18

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng, eke, compa

62

H19

Ôn tập chương V

MC, thước thẳng, eke, compa

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 tiết)

63

THTN1

Tấm thiệp và phòng học của em (Tiết 1)

MC, Giấy A4, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, băng dính hai mặt, bút màu

64

THTN2

Tấm thiệp và phòng học của em (Tiết 2)

Thước dây, MTCT

65

THTN3

Vẽ hình đơn giản với phần mềm GEOGEBRA (Tiết 1)

MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5

66

THTN4

Vẽ hình đơn giản với phần mềm GEOGEBRA (Tiết 2)

MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5

67

THTN5

Sử dụng máy tính cầm tay

MC, MTCT

68

S44

Ôn tập học kì I

MC

60

H20

Ôn tập học kì I

MC

70

S45

Kiểm tra học kì I

71

H21

Kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

CHƯƠNG VI. PHÂN SỐ (15 tiết)

72

S46

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau. (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

73

S47

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau. (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

74

S48

So sánh phân số. Hỗn số dương (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

75

S49

So sánh phân số. Hỗn số dương (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

76

S50

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

77

S51

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

78

S52

Luyện tập chung (Tiết 3)

MC, thước thẳng.

79

S53

Phép cộng và phép trừ phân số (Tiết 1)

MC

80

S54

Phép cộng và phép trừ phân số (Tiết 2)

MC

81

S55

Phép nhân và phép chia phân số (Tiết 1)

MC

82

S56

Phép nhân và phép chia phân số (Tiết 2)

MC

83

S57

Hai bài toán về phân số

MC

84

S58

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

85

S59

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

86

S60

Ôn tập chương VI

MC, thước thẳng.

CHƯƠNG VII. SỐ THẬP PHÂN (11 tiết)

87

S61

Số thập phân

MC

88

S62

Tính toán với số thập phân (Tiết 1)

MC

89

S63

Tính toán với số thập phân (Tiết 2)

MC

90

S64

Tính toán với số thập phân (Tiết 3)

MC

91

S65

Tính toán với số thập phân (Tiết 4)

MC

92

S66

Làm tròn và ước lượng

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

93

S67

Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm (Tiết 1)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

94

S68

Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm (Tiết 2)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

95

S69

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC.

96

S70

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC.

97

S71

Ôn tập chương VII

MC

CHƯƠNG VIII. NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN (16 tiết)

98

H22

Điểm và đường thẳng (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke

99

H23

Điểm và đường thẳng (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke

100

H24

Điểm và đường thẳng (Tiết 3)

MC, thước thẳng, compa, eke

101

H25

Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke

102

H26

Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke

103

H27

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke

104

H28

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke

105

H29

Trung điểm của đoạn thẳng

MC, thước thẳng, compa, eke

106

H30

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

107

H31

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

108

S72

Ôn tập giữa kì II

MC, thước thẳng.

109

H32

Kiểm tra giữa kì II

110

H33

Góc (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke

111

H34

Góc (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke

112

H35

Số đo góc (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

113

H36

Số đo góc (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

114

H37

Luyện tập chung

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

115

H38

Ôn tập chương VIII

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

CHƯƠNG IX. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM (16 tiết)

116

TK-XS1

Dữ liệu và thu thập số liệu (Tiết 1)

MC

117

TK-XS2

Dữ liệu và thu thập số liệu (Tiết 2)

MC, đồng xu

118

TK-XS3

Bảng thống kê và biểu đồ tranh (Tiết 1)

MC

119

TK-XS4

Bảng thống kê và biểu đồ tranh (Tiết 2)

MC

120

TK-XS5

Biểu đồ cột (Tiết 1)

MC, thước thẳng

121

TK-XS6

Biểu đồ cột (Tiết 2)

MC, thước thẳng

122

TK-XS7

Biểu đồ cột kép (Tiết 1)

MC, thước thẳng, phấn màu

123

TK-XS8

Biểu đồ cột kép (Tiết 2)

MC, thước thẳng, phấn màu

124

TK-XS9

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng

125

TK-XS10

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng

126

TK-XS11

Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm (Tiết 1)

MC, Hộp xúc sắc, một số viên bi, giấy bìa.

127

TK-XS12

Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm (Tiết 2)

MC, Hộp xúc sắc, đồng xu, giấy bìa.

128

TK-XS13

Xác suất thực nghiệm

MC, giấy bìa.

129

TK-XS14

Luyện tập chung

MC, hộp xúc sắc,

130

TK-XS15

Ôn tập chương IX (Tiết 1)

MC

131

TK-XS16

Ôn tập chương IX (Tiết 2)

MC

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 tiết)

132

THTN6

Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình

MC

133

THTN7

Hoạt động thể thao nào được yêu thích nhất trong hè (Tiết 1)

MC

134

THTN8

Hoạt động thể thao nào được yêu thích nhất trong hè (Tiết 2)

MC

135

THTN9

Vẽ hình đơn giản với phần mềm GEOGEBRA (Tiết 1)

MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5

136

THTN10

Vẽ hình đơn giản với phần mềm GEOGEBRA (Tiết 2)

MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5

137

S73

Ôn tập học kì II

MC

138

H39

Ôn tập học kì II

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

139

S74

Kiểm tra học kì II

140

H40

Kiểm tra học kì II

Kế hoạch giáo dục môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống giúp thầy cô tham khảo, để lên kế hoạch giáo dục dễ dàng hơn. Đây chính là cấu trúc giảng dạy, phân bổ tiết học, phân bổ thời gian kiểm tra toàn bộ năm học môn Toán lớp 6.

Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm hướng dẫn xem bộ sách giáo khoa lớp 6 mới để tìm hiểu trước về các bộ sách mới. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Wiki ADS:

Kế hoạch giáo dục môn Toán 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
MÔN TOÁN LỚP 6
Năm học 2021 – 2022

1. Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm

Các loại bài kiểm tra trong một học kỳ:

  • Kiểm tra thường xuyên 4 lần/ 1hs
  • Kiểm tra giữa kì: 1 lần/1 hs. Thời gian 60 phút.
  • Kiểm tra cuối kỳ: 1 lần/1hs. Thời gian 90 phút.

2. Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương

SỐ HỌC

STT Tên chủ đề Lý thuyết Luyện tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra Trả bài Tổng
1 CHƯƠNG I. Tập hợp các số tự nhiên 9 2 0 1 0 0 12
2 CHƯƠNG II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên 10 4 0 1 0 0 15
3 CHƯƠNG III. Số nguyên 9 4 0 3 2 0 18
4 CHƯƠNG VI. Phân số 9 5 0 1 0 0 15
5 CHƯƠNG VII. Số thập phân 8 2 0 3 1 0 14
Tổng 45 17 0 9 3 0 74

HÌNH HỌC

STT Tên chủ đề Lý thuyết Luyện tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra Trả bài Tổng
1 CHƯƠNG IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn 9 2 0 1 0 0 12
2 CHƯƠNG V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên 4 2 0 2 1 0 9
5 CHƯƠNG VIII. Những hình học cơ bản 12 3 0 2 2 0 19
Tổng 25 7 0 5 3 0 40

THỐNG KÊ XÁC SUẤT

STT Tên chủ đề Lý thuyết Luyện tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra Trả bài Tổng
1 CHƯƠNG IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm 11 3 0 2 0 0 16
Tổng 11 3 0 2 0 0 16

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM: 10 tiết

3. Phân phối chương trình chi tiết

Tiết Phân môn Tên công việc hoặc nội dung bài dạy Thiết bị dạy học cần sử dụng Nội dung bổ sung, cập nhật Nội dung loại bỏ Ghi chú
HỌC KÌ I

CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)

1

S1

Tập hợp

MC

2

S2

Cách ghi số tự nhiên

MC

3

S3

Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

Thước, nhiệt kế, MC

4

S4

Phép cộng và phép trừ số tự nhiên

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

5

S5

Phép nhân và phép chia số tự nhiên (Tiết 1)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

6

S6

Phép nhân và phép chia số tự nhiên (Tiết 2)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

7

S7

Luyện tập chung

MC

8

S8

Lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 1)

Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

9

S9

Lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 2)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

10

S10

Thứ tự thực hiện phép tính

MTCT, MC

11

S11

Luyện tập chung

MC

12

S12

Bài tập cuối chương I

MC

CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (15 tiết)

13

S13

Quan hệ chia hết và tính chất (Tiết 1)

MC

14

S14

Quan hệ chia hết và tính chất (Tiết 2)

MC

15

S15

Dấu hiệu chia hết (Tiết 1)

MC

16

S16

Dấu hiệu chia hết (Tiết 2)

MC

17

S17

Số nguyên tố (Tiết 1)

MC

18

S18

Số nguyên tố (Tiết 2)

MC

19

S19

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

20

S20

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC

21

S21

Ước chung. Ước chung lớn nhất (Tiết 1)

MC

22

S22

Ước chung. Ước chung lớn nhất (Tiết 2)

MC

23

S23

Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (Tiết 1)

MC

24

S24

Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (Tiết 2)

MC

25

S25

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

26

S26

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC

27

S27

Bài tập cuối chương II

MC

CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN (13 tiết)

28

S28

Tập hợp các số nguyên (Tiết 1)

MC, thước thẳng

29

S29

Tập hợp các số nguyên (Tiết 2)

MC, thước thẳng

30

S30

Phép cộng và phép trừ số nguyên (Tiết 1)

MC

31

S31

Phép cộng và phép trừ số nguyên (Tiết 2)

MC

32

S32

Phép cộng và phép trừ số nguyên (Tiết 3)

MC

33

S33

Quy tắc dấu ngoặc

MC

34

S34

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

35

S35

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

36

S36

Phép nhân số nguyên (Tiết 1)

MC

37

S37

Phép nhân số nguyên (Tiết 2)

MC

38

S38

Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên

MC

39

S39

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC

40

S40

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC

41

S41

Bài tập ôn chương III.

MC

42

S42

Ôn tập giữa kì I

MC

43

S43

Kiểm tra giữa kì I

CHƯƠNG IV. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (12 tiết)

44

H1

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Tiết 1)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

45

H2

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Tiết 2)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

46

H3

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều (Tiết 3)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

47

H4

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. (Tiết 1)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

48

H5

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. (Tiết 2)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

49

H6

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân. (Tiết 3)

MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

50

H7

Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học (Tiết 1)

MC, thước thẳng, eke, compa

51

H8

Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học (Tiết 2)

MC, thước thẳng, eke, compa

52

H9

Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học (Tiết 3)

MC, thước thẳng, eke, compa

53

H10

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng, eke, compa

54

H11

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng, eke, compa

55

H12

Ôn tập cuối chương IV

MC, thước thẳng, eke, compa

CHƯƠNG V. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN (7 tiết)

56

H13

Hình có trục đối xứng (Tiết 1)

MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

57

H14

Hình có trục đối xứng (Tiết 2)

MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

58

H15

Hình có tâm đối xứng (Tiết 1)

MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

59

H16

Hình có tâm đối xứng (Tiết 2)

MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa

60

H17

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng, eke, compa

61

H18

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng, eke, compa

62

H19

Ôn tập chương V

MC, thước thẳng, eke, compa

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 tiết)

63

THTN1

Tấm thiệp và phòng học của em (Tiết 1)

MC, Giấy A4, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, băng dính hai mặt, bút màu

64

THTN2

Tấm thiệp và phòng học của em (Tiết 2)

Thước dây, MTCT

65

THTN3

Vẽ hình đơn giản với phần mềm GEOGEBRA (Tiết 1)

MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5

66

THTN4

Vẽ hình đơn giản với phần mềm GEOGEBRA (Tiết 2)

MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5

67

THTN5

Sử dụng máy tính cầm tay

MC, MTCT

68

S44

Ôn tập học kì I

MC

60

H20

Ôn tập học kì I

MC

70

S45

Kiểm tra học kì I

71

H21

Kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

CHƯƠNG VI. PHÂN SỐ (15 tiết)

72

S46

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau. (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

73

S47

Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau. (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

74

S48

So sánh phân số. Hỗn số dương (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

75

S49

So sánh phân số. Hỗn số dương (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

76

S50

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

77

S51

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

78

S52

Luyện tập chung (Tiết 3)

MC, thước thẳng.

79

S53

Phép cộng và phép trừ phân số (Tiết 1)

MC

80

S54

Phép cộng và phép trừ phân số (Tiết 2)

MC

81

S55

Phép nhân và phép chia phân số (Tiết 1)

MC

82

S56

Phép nhân và phép chia phân số (Tiết 2)

MC

83

S57

Hai bài toán về phân số

MC

84

S58

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

85

S59

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

86

S60

Ôn tập chương VI

MC, thước thẳng.

CHƯƠNG VII. SỐ THẬP PHÂN (11 tiết)

87

S61

Số thập phân

MC

88

S62

Tính toán với số thập phân (Tiết 1)

MC

89

S63

Tính toán với số thập phân (Tiết 2)

MC

90

S64

Tính toán với số thập phân (Tiết 3)

MC

91

S65

Tính toán với số thập phân (Tiết 4)

MC

92

S66

Làm tròn và ước lượng

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

93

S67

Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm (Tiết 1)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

94

S68

Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm (Tiết 2)

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

95

S69

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC.

96

S70

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC.

97

S71

Ôn tập chương VII

MC

CHƯƠNG VIII. NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN (16 tiết)

98

H22

Điểm và đường thẳng (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke

99

H23

Điểm và đường thẳng (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke

100

H24

Điểm và đường thẳng (Tiết 3)

MC, thước thẳng, compa, eke

101

H25

Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke

102

H26

Điểm nằm giữa hai điểm. Tia (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke

103

H27

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke

104

H28

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke

105

H29

Trung điểm của đoạn thẳng

MC, thước thẳng, compa, eke

106

H30

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng.

107

H31

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng.

108

S72

Ôn tập giữa kì II

MC, thước thẳng.

109

H32

Kiểm tra giữa kì II

110

H33

Góc (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke

111

H34

Góc (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke

112

H35

Số đo góc (Tiết 1)

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

113

H36

Số đo góc (Tiết 2)

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

114

H37

Luyện tập chung

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

115

H38

Ôn tập chương VIII

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

CHƯƠNG IX. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM (16 tiết)

116

TK-XS1

Dữ liệu và thu thập số liệu (Tiết 1)

MC

117

TK-XS2

Dữ liệu và thu thập số liệu (Tiết 2)

MC, đồng xu

118

TK-XS3

Bảng thống kê và biểu đồ tranh (Tiết 1)

MC

119

TK-XS4

Bảng thống kê và biểu đồ tranh (Tiết 2)

MC

120

TK-XS5

Biểu đồ cột (Tiết 1)

MC, thước thẳng

121

TK-XS6

Biểu đồ cột (Tiết 2)

MC, thước thẳng

122

TK-XS7

Biểu đồ cột kép (Tiết 1)

MC, thước thẳng, phấn màu

123

TK-XS8

Biểu đồ cột kép (Tiết 2)

MC, thước thẳng, phấn màu

124

TK-XS9

Luyện tập chung (Tiết 1)

MC, thước thẳng

125

TK-XS10

Luyện tập chung (Tiết 2)

MC, thước thẳng

126

TK-XS11

Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm (Tiết 1)

MC, Hộp xúc sắc, một số viên bi, giấy bìa.

127

TK-XS12

Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm (Tiết 2)

MC, Hộp xúc sắc, đồng xu, giấy bìa.

128

TK-XS13

Xác suất thực nghiệm

MC, giấy bìa.

129

TK-XS14

Luyện tập chung

MC, hộp xúc sắc,

130

TK-XS15

Ôn tập chương IX (Tiết 1)

MC

131

TK-XS16

Ôn tập chương IX (Tiết 2)

MC

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 tiết)

132

THTN6

Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình

MC

133

THTN7

Hoạt động thể thao nào được yêu thích nhất trong hè (Tiết 1)

MC

134

THTN8

Hoạt động thể thao nào được yêu thích nhất trong hè (Tiết 2)

MC

135

THTN9

Vẽ hình đơn giản với phần mềm GEOGEBRA (Tiết 1)

MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5

136

THTN10

Vẽ hình đơn giản với phần mềm GEOGEBRA (Tiết 2)

MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5

137

S73

Ôn tập học kì II

MC

138

H39

Ôn tập học kì II

MC, thước thẳng, compa, eke, thước đo góc.

139

S74

Kiểm tra học kì II

140

H40

Kiểm tra học kì II

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page