Tiếng Anh

Nước rửa tay tiếng Trung là gì

Nước rửa tay trong tiếng Trung là 洗手液 (xǐshǒu yè). Nước rửa tay hay còn gọi là dung dịch rửa tay, được sử dụng để vệ sinh bàn tay và có tác dụng chính là tiêu diệt vi khuẩn một cách triệt để và an toàn.

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến nước rửa tay.

洗衣粉 (xǐyī fěn): Bột giặt.

SGV, nước rửa tay tiếng Trung là gì香皂 (xiāngzào): Xà phòng thơm.

护发素 (hù fā sù): Dầu xả.

洗发水 (xǐ fǎ shuǐ): Dầu gội đầu.

漱口水 (shù kǒu shuǐ): Nước súc miệng.

沐浴液 (mùyù yè): Sữa tắm.

花露水 (huālùshuǐ): Nước hoa hồng.

洗衣液 (xǐyī yè): Nước giặt.

牙膏 (yágāo): Kem đánh răng.

洗涤剂 (xǐdí jì): Thuốc tẩy, chất tẩy rửa.

Một số ví dụ tiếng Trung liên quan đến nước rửa tay.

用含酒精的洗手液洗手不需要水和肥皂。

Yòng hán jiǔjīng de xǐshǒu yè xǐshǒu bù xūyào shuǐ hé féizào.

Rửa tay bằng nước rửa tay có cồn không cần nước và xà phòng.

饭后刷牙或用漱口水漱口。

Fàn hòu shuāyá huò yòng shù kǒushuǐ shù kǒu.

Đánh răng hoặc súc miệng bằng nước súc miệng sau bữa ăn.

他们正筹划举办一次新款式洗衣粉的大促销行动。

Tāmen zhèng chóuhuà jǔbàn yīcì xīnkuǎn shì xǐyī fěn de dà cùxiāo xíngdòng.

Họ đang có kế hoạch tổ chức một đợt khuyến mãi lớn cho bột giặt mới.

Bài viết nước rửa tay tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Bài viết liên quan

Trả lời

Back to top button