Thạch rau câu (果冻) thường được tạo ra bằng cách trộn gelatin nguyên chất với các nguyên phụ liệu khác hoặc dùng các hỗn hợp trộn sẵn giữa gelatin với các chất phụ gia.

Một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề thạch rau câu.

明胶箔 (míngjiāo bó): Lá gelatin.

绿茶粉 (lǜchá fěn): Bột trà xanh.

精制糖 (jīngzhìtáng): Đường tinh chế, đường tinh luyện.

测量 (cèliáng): Đo, đong.

融化 (rónghuà): Tan, hòa tan.

倒 (dào): Rót, đổ.

搅拌 (jiǎobàn): Quấy, trộn, khuấy.

切片 (qiēpiàn): Thái thành miếng.

方盘 (fāng pán): Khay vuông.

圆盘 (yuán pán): Khay tròn.

捣碎器 (dǎo suì qì): Máy xay sinh tố.

饼模 (bǐng mó): Khuôn làm bánh.

Bài viết thạch rau câu tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *