Đánh Giá

Top 5 cách lựa chọn màu sắc hợp với ngũ hành theo phong thủy

Màu sắc đóng một vai trò quan trọng đối với việc điều tiết hài hòa yếu tố âm dương – ngũ hành đối với từng người theo quan niệm Phong Thủy. Chính vì vậy, việc lựa chọn màu sắc chủ đạo phù hợp sẽ đem lại cho con người sự tự tin, thoải mái và đặc biệt là những vận may trong cả công việc lẫn cuộc sống thường ngày. Hãy theo dõi bài viết sau đây để xem bạn sẽ phù hợp và khắc kị với màu nào, điều này sẽ giúp bạn gia tăng yếu tố thuận lợi, hạn chế yếu tố bất lợi và thành công hơn.

Mệnh Kim


Mệnh Kim tượng trưng cho kim loại, thường chỉ về sức mạnh. Theo chiều hướng tích cực, người mang mệnh này thường sắc sảo, thông minh. Còn về tiêu cực, người mệnh Kim thường gặp nhiều hiểm họa và phiền muộn.

  • Màu tương sinh: Màu vàng rực rỡ hoặc trắng tinh khiết được xem là những màu sắc phù hợp nhất cho người mệnh Kim. Bởi Thổ (màu vàng) sinh Kim còn màu trắng là màu sở hữu bản mệnh của những người thuộc mệnh Kim. Sắm cho mình những bộ trang phục hay phụ kiện có những màu này sẽ giúp bạn có được nhiều vận may.
  • Màu tương khắc: Màu hồng, màu đỏ là những màu sắc người mệnh Kim nên tránh xa bởi Hỏa (màu hồng, đỏ) khắc Kim.

Người mệnh Kim bao gồm các tuổi sau:


  • Nhâm Thân – 1932, 1992
  • Ất Mùi – 1955, 2015
  • Giáp Tý – 1984, 1924
  • Quý Dậu – 1933, 1993
  • Nhâm Dần – 1962, 2022
  • Ất Sửu – 1985, 1925
  • Canh Thìn – 1940, 2000
  • Quý Mão – 1963, 2023
  • Tân Tỵ – 1941, 2001
  • Canh Tuất – 1970, 2030
  • Giáp Ngọ – 1954, 2014
  • Tân Hợi – 1971, 2031.

    Màu sắc cho người mệnh Kim
    Màu sắc cho người mệnh Kim
    Mệnh Kim
    Mệnh Kim

    Mệnh Mộc


    Mộc tượng trưng cho sự kết nối sự sống giữa các bộ phận của một cây. Việc lựa chọn màu sắc sẽ đóng một vai trò quyết định trong việc nâng cao hay hạn chế vận may.

    • Màu tương sinh: Màu đen, xanh nước biển, xanh lá cây, màu gỗ hoặc màu nâu là những màu hợp với người mệnh Mộc. Chính vì thế, khi sơn nhà, chọn xe, chọn trang phục,… hãy lựa chọn những màu này để gia tăng vận may.
    • Màu tương khắc: Màu vàng sẫm, nâu đất, trắng, vàng nhạt hay màu kem là những màu kị mà người mệnh Mộc nên tránh bởi chúng có thể tiết chế đi sự may mắn cho chủ nhân mang mệnh này.

    Người mệnh Mộc bao gồm các tuổi sau:


    • Nhâm Ngọ – 1942, 2002
    • Kỷ Hợi – 1959, 2019
    • Mậu Thìn – 1988, 1928
    • Quý Mùi – 1943, 2003
    • Nhâm Tý – 1972, 2032
    • Kỷ Tỵ – 1989, 1929
    • Canh Dần – 1950, 2010
    • Quý Sửu – 1973, 2033
    • Tân Mão – 1951, 2011
    • Canh Thân – 1980, 2040
    • Mậu Tuất – 1958, 2018
    • Tân Dậu – 1981, 2041.
    Màu sắc cho người mệnh Mộc
    Màu sắc cho người mệnh Mộc
    Mệnh Mộc
    Mệnh Mộc

    Mệnh Thủy


    Mệnh Thủy đại diện cho nước. Theo chiều hướng tích cực, người mang mệnh Thủy thể hiện sự nuôi dưỡng, hỗ trợ một cách sâu sắc. Theo chiều hướng tiêu cực, Thủy sẽ cho thấy sự kiệt quệ, hao mòn.

    • Màu tương sinh: Màu đen và màu trắng lựa chọn tốt nhất cho người mang mệnh Thủy. Bởi màu đen là màu tượng trưng cho mệnh Thủy, Kim (màu trắng) sinh Thủy cho nên dĩ nhiên những bộ trang phục, phụ kiện, màu sơn… màu trắng sẽ giúp người mệnh Thủy gia tăng may mắn. Màu xanh nước biển cũng là môt lựa chọn tốt hợp với mệnh Thủy.
    • Màu tương khắc: Thổ khắc Thủy chính vì thế người mang mệnh này nên tránh xa màu vàng hay màu vàng đất.

    Người mệnh Thủy bao gồm các tuổi sau:


    • Bính Tý – 1936, 1996
    • Quý Tỵ – 1953, 2013
    • Nhâm Tuất – 1982, 1922
    • Đinh Sửu – 1937, 1997
    • Bính Ngọ – 1966, 2026
    • Quý Hợi – 1983, 1923
    • Giáp thân – 1944, 2004
    • Đinh Mùi – 1967, 2027
    • Ất Dậu – 1945, 2005
    • Giáp Dần – 1974, 2034
    • Nhâm Thìn – 1952, 2012
    • Ất Mão – 1975, 2035.
    Màu sắc cho người mệnh Thủy
    Màu sắc cho người mệnh Thủy
    Mệnh Thủy
    Mệnh Thủy

    Mệnh Hỏa


    Hỏa tượng trưng cho sự đam mê, sức mạnh ý chí và nguồn năng lượng dồi dào. Việc lựa chọn màu sắc phù hợp sẽ đem lại cho người mệnh Hỏa may mắn, sức khỏe, công danh, tiền bạc.

    • Màu tương sinh: Xanh lá cây, đỏ, cam, hồng, tím là những màu người mang mệnh Hỏa nên lựa chọn. Bởi Mộc sinh Hỏa mà Mộc chính là màu xanh lá cây. Đôi khi màu vàng, trắng của mệnh Kim cũng rất hợp với người mang mệnh Hỏa, đặc biệt là những người thường bị stress.
    • Màu tương khắc: Màu đen, xám, xanh biển đậm là những màu kị với người mang mệnh Hỏa bởi Thủy khắc Hỏa.
      Để tránh gặp xui xẻo họ nên tránh dùng những màu này.

    Người mệnh Hỏa bao gồm các tuổi sau:


    • Giáp Tuất – 1934, 1994
    • Đinh Dậu – 1957, 2017
    • Bính Dần – 1986, 1926
    • Ất Hợi – 1935, 1995
    • Giáp Thìn – 1964, 2024
    • Đinh Mão – 1987, 1927
    • Mậu Tý – 1948, 2008
    • Ất Tỵ – 1965, 2025
    • Kỷ Sửu – 1949, 2009
    • Mậu Ngọ – 1978, 2038
    • Bính Thân – 1956, 2016
    • Kỷ Mùi – 1979, 2039.
    Màu sắc cho người mệnh Hỏa
    Màu sắc cho người mệnh Hỏa
    Mệnh Hỏa
    Mệnh Hỏa

    Mệnh Thổ


    Thổ gắn liền với đất, dùng để chỉ môi trường nuôi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển cho mọi sinh vật. Để có thể gia tăng may mắn, dễ dàng đạt được thành công thì cần phải lựa chọn màu sắc phù hợp. Nếu lỡ chọn phải những màu kị thì dễ dẫn đến sức khỏe, vật chất suy yếu.

    • Màu tương sinh: Màu vàng, đỏ là những lựa chọn sáng suốt, phù hợp cho người mệnh Thổ. Hỏa sinh Thổ, chính vì thế những màu sắc của Hỏa như đỏ, hồng tím rất phù hợp với chủ nhân mệnh Thổ. Màu nâu đất hay vàng sậm là những màu của Thổ vì thế để có được sự hòa hợp đừng nên bỏ qua những màu này.
    • Màu tương khắc: Màu xanh lá cây là màu mệnh Thổ kị nhất bởi vốn dĩ Mộc khắc Thổ, cây sẽ hút đi chất màu mỡ của đất.

    Người mệnh Thổ bao gồm các tuổi sau:


    • Mậu Dần – 1938, 1998
    • Tân Sửu – 1961, 2021
    • Canh Ngọ – 1990, 1930
    • Kỷ Mão – 1939, 1999
    • Mậu Thân – 1968, 2028
    • Tân Mùi – 1991, 1931
    • Bính Tuất – 1946, 2006
    • Kỷ Dậu – 1969, 2029
    • Đinh Hợi – 1947, 2007
    • Bính Thìn – 1976, 2036
    • Canh Tý – 1960, 2020
    • Đinh Tỵ – 1977, 2037.
    Màu sắc cho người mệnh Thổ
    Màu sắc cho người mệnh Thổ
    Mệnh Thổ
    Mệnh Thổ

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Back to top button